Lưu ý: Khi thực hiện phép cộng nhiều phân thức, để đơn giản ta nên áp dụng các tính chất của phép cộng phân thức nếu được... Y/c 2 học sinh lên bảng giải.[r]
Trang 1Ngày Ngày
Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số
A/
I Mục tiờu:
- Hs
- Hs
+ Tỡm "=- 13+ chung
+
Rỳt
- Hs
làm cho
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 K+ sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
B/ CÁC XY Z[V \Y] ^ TRấN `
* Ổn định tổ chức:
8A:
I Kiểm tra bài cũ: (3')
1 Cõu hỏi:
?
"=- ?
a) 3 1 ?; )2 5 ?
5 5 b 3 6
2 Đỏp ỏn:
-
nguyờn "=- chung
-
+ Quy
* Áp dụng:
6đ
3 1 3 1 4 )
5 5 5 5
2 5 4 5 4 5 9 3 )
3 6 6 6 6 6 2
a b
II Dạy bài mới:
* Đặt vấn đề:
Trang 2Ta
?
hay không
* Hoạt động 1: Cộng hai phân thức
cùng mẫu thức (8')
G
?Tb
H
G
H
G
?K
H
G
H
Khi
+
+
cùng
cùng mẫu ?
Hs
- Hs
- Cho Hs 9 nghiên +3- ví &' 1 (sgk –
44)
Nghiên +3- trong 2'.
(Treo
Nêu các bước thực hiện cộng hai phân
thức cùng mẫu ở ví dụ 1 ?
Bước 1: Viết tổng hai phân thức.
Bước 2: Cộng 2 tử thức và giữ nguyên
mẫu chung.
Bước 3: Phân tích tử thức và mẫu thức
thành nhân tử.
Bước 4: Rút gọn phân thức.
làm bài
?
Làm bài trong 3'.
Hai
trình bày bài
xét bài làm
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
* Quy tắc: (sgk – 44)
* Ví dụ 1: (sgk – 44)
?1 (sgk – 44)
Giải:
a)
y x
x y
x
x x
y x
x y x
x
2 2
2 2
7
3 5 7
2 2 1 3 7
2 2 7
1
b)
2 3 3
3 3
5
7 5
7 5
1 3 1 4 5
1 3 5
1 4
x x
x x
x x
x
x x
Trang 3?Y
H
?Tb
H
G
?K
H
G
G
* Hoạt động 2: Cộng hai phân thức có
mẫu thức khác nhau (18')
Cho hai phân 13+ sau:
2
;
x x x
Có nhận xét gì về hai phân thức trên ?
Hai phân 13+ này có "=- 13+ khác
nhau
thức cùng mẫu để cộng hai phân thức
tắc đó ta cần làm gì ?
Không
quy
Y/c Hs
khác nhau, ta
các phân
các phân
- Yêu +s- Hs (K+ S quy !+ trong sgk
-
trình bày theo các
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
?2 (gk – 45)
Giải:
x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2(x + 4) MTC: 2x(x + 4)
Ta có :
x x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x
2
3 )
4 (
2
) 4 (
3
) 4 (
2
3 12
) 4 (
2
3 )
4 (
2
2 6
) 4 (
2
3 )
4 (
6
8 2
3 4
6
2
* Quy tắc: (sgk – 45)
*
Trang 4H
?K
H
G
H
G
Y/c Hs nghiên +3- cách trình bày "/
phép
45)
9 nghiên +3- trong 2'.
bước khi trình bày một phép cộng phân
thức ?
L6- Hs không 7 So chính xác thì Gv
nêu các 5)+ sau)
B1: Tìm mẫu thức chung.
B2: Viết một dãy các biểu thức bằng
nhau theo thứ tự:
+ Tổng đã cho.
+ Tổng đã cho với các mẫu thức đã
được phân tích thành nhân tử.
+ Tổng các phân thức đã quy đồng
mẫu thức.
+ Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu
thức.
+ Rút gọn (nếu có thể).
?3
vào
* Hoạt động 3: Tính chất của phép
cộng phân thức (7')
Phép
tính
* Ví dụ 2: (sgk – 45)
?3 (sgk – 45) Giải:
6y – 36 = 6(y – 6)
y2 – 6y = y(y – 6) MTC: 6y(y – 6)
y y
y y
y y
y
y y
y y y
y
y y
y y y
y
y y
y y
6 6
) 6 (
6
) 6 (
) 6 (
6
36 12
) 6 (
6
6 6 )
6 (
6
) 12 (
) 6 (
6 )
6 (
6
12
6
6 36
6 12
2 2
2
Chú ý: (sgk – 45)
Trang 5?K
H
G
?Y
H
G
dàng hơn.
Vì phép cộng các phân thức có tính chất
kết hợp nên trong một dãy phép cộng
nhiều phân thức ta không cần đặt dấu
ngoặc.
Y/c Hs áp
phân 13+ bài ?4
4 4
2 2
1 4
4
2
2
x x
x x
x
x
Giải bài toán trên thế nào cho nhanh ?
Áp
.13 2
1!+ S các quy y+ sgk
phân
các tính
?4 (sgk – 46)
Giải:
4 4
2 2
1 4
4
2
2
x x
x x
x
x
=
2
2
1
x
* Hoạt động 4: Củng cố (7')
G: Y/c Hs làm bài 22a và bài 23c (sgk – 46)
Y/c 2
* Bài 22(a) (sgk – 46)
1
2 1 ( 1)
1
x
x
* Bài 23(c) (sgk – 46)
Trang 61 1 4 7 1 )
2 ( 2)(4 7) ( 2)(4 7) ( 2)(4 7)
( 2)(4 7) ( 2)(4 7)
( 2)(4 7) 4 7
x c
x
* III Hướng dẫn về nhà: (2')
- >m nhà 1K+ 1-/+ hai quy !+ và chú ý
-
- Chú ý rút
-
- BTVN: 21; 22; 23; 24; 25 (sgk – 46, 47)
* HD Bài 24 (sgk – 46)
t = (s: quãng
v