Luyện tập các kỹ năng tổng hợp về nhận diện từ, giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viÕt .... HS: ChuÈn bÞ bµi.[r]
Trang 1Ngày soạn : 11/12/2009
Ngày giảng7A:
7B:
Tuần: 17 - Tiết: 68
ôn tập tiếng việt
I Mục tiêu.
Củng cố hệ thống hóa kiến thức tiếng Việt đã học ở học kỳ 1 về: từ láy, từ ghép,
đại từ, quan hệ từ, yếu tố Hán Việt, thành ngữ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, điệp ngữ, chơi chữ
Luyện tập các kỹ năng tổng hợp về nhận diện từ, giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viết
C Chuẩn bị:
GV: G/án; Dung cụ dạy học
HS: Chuẩn bị bài
C- Tổ chức các hoạt động dạy-học
*HĐ1- Khởi động
1- Tổ chức lớp
- 7A : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)
- 7B : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)
2- Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
+ Nhận xét: 7A………
3- Bài mới( Giới thiệu):
* HĐ2- Hướng dẫn ông tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- HS nhắc lại khái niệm từ ghép, từ
láy, đại từ, quan hệ từ
- HSghi nhớ sơ đồ (sgk - 183) và lấy
ví dụ theo yêu cầu của bài
- GV gọi một vài hs trả lời
- Lớp, gv nhận xét, bổ sung
HS nhắc lại khái niệm Đại từ
- HS giải thích các yếu tố Hán Việt
trong bài tập 3 sgk-184
- Lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung
- HS so sánh quan hệ từ với danh từ,
động từ, tính từ về ý nghĩa và chức
I Hệ thống kiến thức.
1 Từ phức:
a, Khái niệm: 2 tiếng trở lên
b, Phân loại:
+ Từ ghép: 2 tiếng có nghĩa trở lên
- Từ ghép đẳng lập (sgk 14)
- Từ ghép chính phụ
+ Từ láy: ~ 1 tiếng gốc có nghĩa, qh ngữ âm
- Từ láy toàn bộ (sgk 42)
- Từ láy bộ phận
2 Đại từ:
a, Khái niệm: (sgk 55)
b, Phân loại:
+ Đại từ để trỏ: - Trỏ người, sự vật
- Trỏ số lượng
- Trỏ h/đ, t/c,
+ Đại từ để hỏi: - Hỏi về người, sự vật
- Hỏi về số lượng
- Hỏi về h/đ, t/c
3 Quan hệ từ.
Trang 2HS nhắc lại khái niệm thành ngữ
- HS nhắc lại khái niệm: từ đồng
nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, thành
ngữ
? Tại sao lại có hiện tượng đồng
nghĩa?
? Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều
nghĩa? Ví dụ?
?Thành ngữ có thể giữ chức vụ gì
trong câu? Ví dụ?
+ Thế nào là điệp ngữ? Có mấy dạng
điệp ngữ?
+ Thế nào là chơi chữ? Có mấy lối
chơi chữ?
- Lớp, gv nhận xét, bổ sung
* HĐ3- Hướng dẫn luyện tập
- HS làm bài tập 6 (193), bài 7 (194)
- GV cho bài tập
- HS làm bài, chữa bài, bổ sung
a, Khái niệm: (sgk 97)
b, So sánh:
+ Danh từ, động từ, tính từ:
- ý nghĩa: biểu thị người, sự vật, hoạt động, tính chất
- Chức năng: Có khả năng làm thành phần của cụm từ, câu
+ Quan hệ từ:
- ý nghĩa: biểu thị ý nghĩa quan hệ
- Chức năng: liên kết các từ, cụm từ, câu,
đoạn
4 Thành ngữ.
a, Khái niệm: (sgk 144)
b, Đặc điểm về ý nghĩa của thành ngữ:
- Nghĩa đen
- Nghĩa bóng (ẩn dụ, so sánh, )
c, Tác dụng: câu văn ngắn gọn, có tính hình tượng, tính biểu cảm cao
5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm.
a Khái niệm
b, Một số điều cần lưu ý:
- Hiện tượng đồng nghĩa: nhằm diễn đạt chính xác các sắc thái rất tinh tế của các sự vật, hiện tượng
- Từ trái nghĩa mang tính chất hàng loạt
6 Điệp ngữ, chơi chữ.
a Khái niệm
b, Tác dụng:
II Luyện tập.
Bài 6 (193)
Thành ngữ thuần Việt tương đương
Trăm trận trăm thắng
Nửa tin nửa ngờ
Cành vàng lá ngọc
Miệng nam mô bụng bồ dao găm
Bài 7 (194) Thành ngữ thay thế
Đồng không mông quạnh
Còn nước còn tát
Con dại cái mang
Nứt đố đổ vách
Bài *: Cho cặp từ trái nghĩa: Buồn - vui
Trang 3a, Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ trên.
b, Phân loại từ láy
*HĐ4- Hoạt động nối tiếp
1- Câu hỏi và bài tập củng cố kiến thức : GV khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức cơ
bản
2- HDVN
- Ôn tập kiến thức đã học
- Soạn : Chương trình địa phương ( phần Tiếng Việt )