1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích 12 - Chương 3: Nguyên hàm tích phân và ứng dụng

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 318,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Treo bảng phụ, trình bày cách giải bài tập trong phiếu học tập số 2 Hoạt động 3 : Củng cố công thức Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS +Nêu công thức tính diện tích giới hạn Hs trả lời [r]

Trang 1

Ngµy so¹n:22/12/2008

NGUYÊN HÀM

1

     ! nguyên hàm &! hàm '( trên K, phân / rõ %1 nguyên hàm 23

4 nguyên hàm &! %1 hàm '(

;<%  các ,9 pháp tính nguyên hàm

2   =

Tìm  nguyên hàm &! %1 '( hàm '( 9 ( 9  : ?@! vào : nguyên hàm

và các tính 8 &! nguyên hàm

nguyên hàm

3   duy, thái 1

8"  %( liên /  I! nguyên hàm và JA hàm &! hàm '(

KL M+ chính xác, nghiêm túc, tích @ phát  xây ?@ bài

  

Giáo viên: Giáo án,

Học sinh: SGK, 4 )3 bài %3 

4 Q  H3, * % tra 'R '(+ tác phong…

5 * % tra bài U (3’)

Câu Y  Tìm JA hàm các hàm '( sau:

Trang 2

a/ y = x3 b/ y = tan x

6 Bài %3  Tiết 41

I Nguyờn hàm và tớnh 8

Hoạt động 1: 1)Nguyên hàm

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

Hỡnh thành khỏi  /% nguyờn hàm

- Yờu G 4 sinh @  / ^ SGK

- F ^ SGK cho 4 sinh rỳt ra M

xột (cú

-

 ! khỏi  /% nguyờn hàm (yờu G

4 sinh phỏt + giỏo viờn chớnh xỏc

hoỏ và ghi :X

^c Làm rừ khỏi  /%

- Nờu 1 vài vd 9  : giỳp 4 sinh

nhanh chúng làm quen 23 khỏi  /%

(yờu G 4 sinh @  /X

H1: Tỡm Ng/hàm cỏc hàm '(

a/ f(x) = 2x trờn

1

b/ f(x) = trờn (0; jhX

x

c/ f(x) = cosx trờn

^c k1 vài tớnh 8 suy ra F 

 !

- Yờu G 4 sinh @  / ^ SGK

- F ` giỏo viờn giỳp 4 sinh M xột

 lý 1 và  lý 2 SGK

- Yờu G 4 sinh phỏt  và C/M

 lý

- F  lý 1 và 2 (SGK) nờu K/n 4

nguyờn hàm &! '( và kớ  /

- Làm rừ %( liờn /  I! vi phõn &!

hàm '( và nguyờn hàm &! nú trong

- @  / ?l dàng ?@! vào e: KTB

U

-

cú  suy  HJ  hàm '( (

&! JA hàm

- Phỏt    ! nguyờn hàm (dựng SGK)

- 4 sinh @  /  1 cỏch ?l dàng n vào : JA hàm

TH:

a/ F(x) = x2

b/ F(x) = lnx c/ F(x) = sinx

a/ F(x) = x2 + C b/ F(x) = lnx + C c/ F(x) = sinx + C V23 C: p '( 8 qX

- 4 sinh phỏt   lý (SGK)

- Chỳ ý

Trang 3

I tớch phõn khụng xỏc  cho 4

sinh)

^c  M ?D  lý

- H/s làm vd2 (SGK): Giỏo viờn cú 

hoỏ Hn  : &! 4 sinh và ghi :

- H/s @  / vd Vd2:

a/ sN?N = x2 + C; x b/ s'?' = ln s + C; s tVi jhX c/ sA' ? = sint + C; t tVi jhX Hoạt động 2 : 2)Tính chất

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

Tớnh 8 &! nguyờn hàm

^c k( liờn /  I! nguyờn hàm

và JA hàm:

- F  ?l dàng giỳp 4 sinh suy ra

tớnh 8 1 (SGK)

- Minh AJ tớnh 8 p vd và y/c h/s

@  /

^c Tớnh 8 2 (SGK)

- Yờu G 4 sinh phỏt  tớnh 8

và 8 %J cho 4 sinh p '( K+0

- HD 4 sinh  minh tớnh 8 

^c Tớnh 8 3

- ]G 4 sinh phỏt  tớnh 8 

- @  / ^ (SGK)

(giỏo viờn

- Minh AJ tớnh 8 p vd4 SGK và

yờu G 4 sinh @  /

- ;M xột, chớnh xỏc hoỏ và ghi :

- Phỏt  tớnh 8 1 (SGK) sgWVNX dx = f(x) + C

- H/s @  / vd Vd3:

- Phỏt  tớnh 8 

f' (x)dxf(x) C

- Phỏt  tớnh 8

f(x) g(x)dxf(x)dxg(x)dx

- Phỏt  ?@! vào SGK

- @  /

- 4 sinh @  /

Vd:

3 x tVi jhX

Ta cú:

sV' N + 2/x)dx = sV' X?N + sN?N = -3cosx + 2lnx +C

Hoạt động 3: 3)Sự tồn tại nguyên hàm

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

- Giỏo viờn cho 4 sinh phỏt  và

F! M  lý 3

- Minh AJ  lý p 1 vài vd 5 SGK

- Phỏt   lý

Trang 4

(y/c 4 sinh  : thớch) - @  / vd5

Hoạt động 4: 4)Bảng nguyên hàm của một số hàm số + gặp

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

- Cho 4 sinh @  / AJ 1 5

SGK

- Treo : ,D và y/c 4 sinh  % tra

HJ e: 2F! @  /

- F ` ! ra : e: cỏc nguyờn

hàm &! 1 '( hàm '( n w,

- d"/ M, cho 4 sinh p cỏch yờu

G 4 sinh làm vd6 SGK và 1 '( vd

khỏc gv giao cho

- HD h/s 2M ?D linh AJ .: 9

.p cỏch ! vào cỏc hàm '(

@  / ^T

- * % tra HJ e:

- Chỳ ý : e:

- @  / vd 6 a/ = sN2dx + sN-2/3dx = 2/3x3 + 3x1/3 + C

b/ = sA'N?N - 1/3xdx

1 3x

= 3sinx - +C

3 ln3 c/ = 1/6(2x + 3)6 + C d/ = s' NA'N dx = - ln/cosx/ +C 4)Củng cố:

-Nhắc lại bảng nguyên hàm của các hàm số + gặp

34 dẫn học sinh học ở nhà:

-Xem lại vở ghi;

-Làm bài tập 1-2 SGk tr.100

- 42 II Phương pháp tính nguyên hàm

Hoạt động 1: 1)Phương pháp đổi biến số

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

- Yờu G h/s làm 1 6 SGK

- ;I  theo u 'x tớnh  ?l

dàng nguyờn hàm

= s?

- @  /

a/ (x-1)10dx " thành u10du

b/ lnx/x dx " thành : t

y etdt = tdt

Trang 5

- HD

 lý 1(SGKT98)

- HD h/s  minh  lý

- F  lý y/c 4 sinh rỳt ra / e:

và phỏt 

- Làm rừ  lý p vd7 (SGK) (yờu

G 4 sinh @  /X

-

tớnh nguyờn hàm theo

^c Rốn H"/ tớnh nguyờn hàm

hàm '( p p2

- Nờu vd và y/c 4 sinh @  / HD

4 sinh ): Hn p 1 '( cõu Y

H1:

H2:

xA

H3: Tớnh?

H4:

- ;M xột và chớnh xỏc hoỏ Hn  : 

- Phỏt   lý 1 (SGK/T98)

- Phỏt  / e:

- @  / vd7

Vỡ s' ? = -cosu + C Nờn: s'  (3x-1)dx

= -1/3 cos (3x - 1) + C

- @  / vd:

^w u = x + 1 Khi ` sNVNjX5dx

= s u-1/u5 du

= s4 du - s5 du

1 1 1 1

= - y y + y y + C

3 u3 4 u4

1 1 1 1

= - y y + y y + C

3 (x+1)3 4 (x+1)4

1 1 1

= y [- y + y ]+ C (x+1)3 3 4(x+1)

Hoạt động 2: Hoạt động củng cố

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

-Nờu vd9; yờu G 4 sinh @  /

Vd9: Tớnh

a/ sf2x +1 dx

b/ s 5 x4 sin (x5 + 1)dx

GV cú  3 ?b thụng qua 1 '(

cõu Y 

H1:

H2:

H3: Tớnh ?@! vào : nguyờn hàm

- F I vd trờn và trờn 9 '| &!

HM, : nguyờn hàm cỏc hàm '( 8, |

?J hàm '( , ?J f(u) 23 u = u

- 4 sinh @  /

a/

^w U = 2x + 1

U’ = 2 s e 2x+1 dx = s eu du

= eu + C

= e 2x+1 + C b/ ^w U = x5 + 1

U’ = 5 x4

s 5 x4 sin (x5 + 1)dx

= s sin u du = - cos u +c

= - cos (x5 + 1) + c

- 4 sinh @  /

Trang 6

4)Củng cố:

-Nêu - pháp tính nguyên hàm bằng đổi biến số? Có thể làm theo - pháp khác

I không?

5)Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại vở ghi;

-Làm bài tập3 SGk tr.101

- 43 : II Phương pháp tính nguyên hàm (Tiếp)

Hoạt động 1: 2)Phương pháp tính nguyên hàm từng phần

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

Hỡnh thành ,9 phỏp

- Yờu G và 3 ?b 4 sinh @

 / AJ 1 7 SGK

- F AJ 1 7 SGK 3 ?b 4

sinh

x và V = cos x

- F ` yờu G 4 sinh phỏt  và

 minh  lý

-

&!  lý:

V’(x) dx = dv

U’ (x) dx = du

^c Rốn H"/ tớnh nguyờn hàm

hàm '( p ,9 phỏp nguyờn hàm

F ,G

- Nờu vd 9 SGK yờu G 4 sinh @

 / GV cú  3 ?b thụng qua

cỏc cõu Y  ý:

^w u = ?

Suy ra du = ? , dv = ?

Áp ?D cụng  tớnh

-

xỏc hoỏ Hn  : , ghi : < 4 và

chớnh xỏc Hn  : 

- @  /

sVN cos x)’ dx = x cos + C1 sA'N dx = Sin x + C2

Do `

sN sin x dx = - x cosx + sin x + C (C = - C1 + C2)

- Phỏt   lý

- K minh  lý:

- @  / 27?D

a/ ^w  U = x dv = ex dx

M" du = dx , v = ex

sN ex dx = x ex - s ex de - x ex - ex + C b/ ^w u = x , dv = cos dx, du = dx , v = sin x

Do `

s x cos x dx = x sin x - s'  dx = x sin x + cosx + C

c/ ^w u = lnx, dv = dx

du = 1/2 dx , v= x

Do `

Trang 7

- F vd9: yêu G 4 sinh @  /

^ SGK

- Nêu 1 vài ví ?D yêu G 4 sinh @

 / tính khi 'C ?D ,9 pháp

nguyeê hàm F ,G | % 1 linh

AJ 9

- GV 3 ?b 4 sinh @  / tính

VHw, HJ tính nguyên hàm 1 '( HG )

-

s lnx dx = xlnx - x + c

- @  / 1 cách ?l dàng

- @  / theo yêu G giáo viên a/ ^w u = x2 và dv = cosx dx

ta có: du = 2xdx, v = sin x

do `

sN2 cosxdx = x2 sin x - sN sin x dx

^w u = x và dv = sin x dx

du = dx , v = - cosx

sN sin x dx = - xcos x + s cos x dx

= - x cos x + sin x + C

2 sin x - 2 (- x cosx + sin x +C

4) K& (

- Yêu G 4 sinh < HJ :

+ ^  ! nguyên hàm hàm '(

+

,G

+Lµm bµi tËp 4a,b SGK tr.101

34 dÉn häc ë nhµ:

-Xem l¹i vë ghi;

- ;<% 2I các cách tính nguyên hàm &! hàm '(

-Lµm bµi tËp 4c,d SGK tr.101

Ngµy so¹n:24/12/2008

- ./ NGUYÊN HÀM

1

;<%  khái  /% nguyên hàm có %1 / '(

2 *„ = :

Tìm  nguyên hàm &! %1 hàm '( A ( 9  : ?@! vào : nghàm 1 cách tìm nguyên hàm F ,G

3  duy, thái 1 :

Trang 8

8"  mlg  I! nguyên hàm 1 JA hàm

Rèn H"/ tính :% M+ chính xác

   :

GV:

HS: 4 1 : hàm & làm BTVN

 45$ pháp: 08  !9 :; 0769 < => nhóm

1 Q  H3,

2 Bài U

HS1 : 5: hàm ( ghi : ,D )

HS2: KI! bài 2c sgk

3 d"/ M,

AJ 1 Chữa bài 1 SGK tr.100

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

a/ ^w f(x) = e-x và g(x) = -e-x

+ ;< HJ công  tính (eu)’ = ?

+ P4 HS tính f’(x) và g’(x)

+ Hãy so sánh f’(x) và g(x)

+ Hãy so sánh g’(x) và f(x)

+ GV ghi bàng:

Ta có : f’(x) = (-x)’.e-x = -e-x = g(x) (1)

Và g’(x) = -(-x)’e-x = e-x = f(x) (2)

+ F (1) và(2) 4 HS ): Hn

b/ + P4 HS ;< HJ công  tính

(Sinu)’ và (u2)’

jP4 hai HS tính: (Sin2x)’ và (Sin2x)’

+ P4 HS ): Hn

+ GV 2x là nguyên hàm &!

Sin2x

P4 HS ;< HJ công  tính (u.v)’

= ?

a/ HS ): Hn (eu)’ = u’eu

HS tính : f’(x) = (-x)’.e-x = -e-x

Và g’(x) = -(-x)’e-x = e-x

HS ): Hn gWVNX = g(x) và g’(x) = f(x)

HS ): Hn gVNX là nguyên hàm &! g(x)

và g(x) U là nguyên hàm &! f(x) b/ HS tính : +(Sin2x)’ = 2.Cos2x + (Sin2x)’= 2(Sinx)’Sinx = 2sinxcosx

= Sin2x

HS ): Hn

HS ): Hn (u.v)’ = u’v = uv’.HS tính:

Trang 9

+ P4 HS tính: 4 '

e x

+ GV ktra kq

+ HS kl:

e x

e

 

1

4 1

'

M" : 4 'là nguyên hàm &!

e x

e

x

2

2

1

 

x x

x

x x

x

e x

e x

e x

e x

e x

e x

2 2

' '

'

2 1

4 1 4

4 1

4 1

4 1

 

 

 

 

 

AJ 1 2: Chữa bài 2 SGK tr.101

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

a/ Y nguyên hàm &! hàm '( G tìm

| ?J nào ?

k( tìm nguyên hàm &! hàm '( G"

ta ,: làm gì?

BC ?D công  nào?

1 6 1 3 2 3

3 3

1

x x

x x

x x

f

co

Ta

P4 HS lên : tính

GV  % tra kq

GV kl

b/

P4 HS lên : tính

? :

/Hoia dx

P4 HS lên : tính

GV  % tra kq

HS ): Hn : uJ 9

k( tìm nguyên hàm &! hàm '( G"

ta

BC ?D công  x  dx

HS tính :

 

C x x

x

C x

x x

dx x x x dx x f

3 2 6

7 3

5

1 3

1 1

6

1 1 3 2

3 1 6 1 3 2

2

3 7

6 5

3

1 3

1 1 6

1 1 3 2

HS ): Hn :

C a

a dx a

x

Trang 10

 

x x

x x x

f

co

Ta

c

2 2

2 2

cos

1 sin

1 cos

sin

1 :

f

ra

Suy :  tan  cot 

d/ Y nguyên hàm &! hàm '( G tìm

| ?J nào ?

k( tìm nguyên hàm &! hàm '( G"

ta ,: làm gì?

Y công  nguyên hàm sin(ax+b) =

?

e/ Tìm nguyên hàm &! f(x) = tan2x

Có công  nguyên hàm &! f(x) =

tan2x ?

k( tìm nguyên hàm &! hàm '( G"

ta ,: làm gì?

;< HJ công  nguyên hàm &! hs

1/cos2x

 x dx x x C

f

ra

Suy :  tan  

g/ Tìm nguyên hàm &! f(x) = e3-2x

BC ?D công  nào?

h/ Tìm nguyên hàm &! :

    x x x

f

2 1 1

1

f(x) thành %1 E  sau:

B x

A x x

x

f

2 1 1

2 1 1

1

+ Hd HS quy ‡ tìm:Avà B



3 2 3 1 1

0 2

:

B

A B

A

A B

ra

Suy

1 2

2 1

1 3

1

:

x x

x

f

Vay

e C e e e

dx e e

dx e

x

x x

x

x x x

x





1 2 ln

1 2 ln 2 2

ln 2

2 1

2

 x f vao x x

Thay

c/ : 1  sin2  cos2

HS ): Hn : uJ tích

k( tìm nguyên hàm &! hàm '( G"

ta

HS

x

x sin 8 sin 2

2

1 3 cos 5

 

C x x

C x x

dx x f





2 cos 4

1 8 cos 16 1

2 cos 2

1 8 cos 8

1 2 1

Không

cos

1 tan

2

x x

công  nguyên hàm &! eax+b

C e

dx e ra Suyx    x

2

1 :

HS

x x

B A x A B

x x

x B x A x

B x

A x f

2 1 1 2

2 1 1

1 2

1 2

1 1

Trang 11

+ Nguyên hàm &! :1/(ax+b) = ?



3 2 3 1 1

0 2 :

B

A B

A

A B ra Suy

1 2

2 1

1 3

1 :

x x

x f Vay

C b ax a

dx b

 

C x x

C x x

x F

2 1

1 ln 3 1

2 1 ln 2

1 2 1 ln 3 1

4) K& (

- Yêu G 4 sinh < HJ :

+ ^  ! nguyên hàm hàm '(

+

,G

34 dÉn häc ë nhµ:

-Xem l¹i vë ghi;

- ;<% 2I các cách tính nguyên hàm &! hàm '(

Ngµy so¹n:27/12/2008

1

Khái  /% tích phân, ? / tích hình thang cong, tính 8 &! tích phân, các ,9 pháp tính tích phân

2 *„ =

pháp tính tích phân  tìm tích phân &! các hàm '(

3 Thái 1

Trang 12

Tích c

'(+ F ` hình thành  % say mê khoa 4+ và có I ` góp sau này cho xã 1 

4  duy:

Hình thành t duy logic, HM, HM w x+ và linh AJ trong quá trình suy  

 45$ pháp :

c9 / ?J" 4 SGK

  

GV:

HS: Hoàn thành các  /% 2D | nhà, ^4 qua 1 dung bài %3 | nhà

@  trình  C!2 :

Q  H3, :

* % tra bài U :

- Trình bày

-3.Bài %3  I KHÁI ;\ˆk TÍCH PHÂN

AJ 1 1 : 1 u / tích hình thang cong:

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

Gv hư3 ?b 4 sinh làm AJ đ1

1 SGK tr.101

Gv  3  / 23 Hs 1 dung 

 ! sau :

“Cho hàm '( y = f(x) liên D+ không

E ?8 trên AJ [a ; b] Hình ,Œ

 3 J | ‡  &! hàm '( y =

f(x), )D hoành và hai n Œ x

= a ; x = b  4 là hình thang

cong (H47a, SGK, trang 102)”

Gv  3  / cho Hs vd 1 (SGK,

:A HM nhóm 

+ Tính ? / tích S &! hình T khi t = 5

(H46, SGK, trang 102) + Tính ? / tích S(t) &! hình T khi t  [1; 5]

+ K minh S(t) là %1 nguyên hàm

&! f(t) = 2t + 1, t  [1; 5] và ? / tích

S = S(5) – S(1)

HS ghi 3 kiến thức

Trang 13

tính ? / tích hình thang cong.

AJ 1 2 : 2 ^  ! tích phân :

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

P : 'C f(x) là hàm '( liên D trên AJ

[a ; b], F(x) và G(x) là hai nguyên hàm

&! f(x) K minh )p F(b) – F(a) =

G(b) – G(a) V  là  / '( F(b) – F(a)

không ,D 1 2 / 4 nguyên hàm)

Gv  3  / 23 Hs 1 dung 

 ! sau :

“Cho f(x) là hàm '( liên D trên AJ [a;

b] P : 'C F(x) là %1 nguyên hàm &!

f(x) trên AJ [a; b]  / '(

F(b) – F(a)

b (hay tích phân xác  trên AJ [a; b])

&! hàm '( f(x), ký  / ( )

b

a

f x dx

Ta còn ký  / ( )b ( ) ( )

a

F x F b F a

b

b a a

f x dxF x F b F a

Qui

f x dxf x dx  f x dx

Gv  3  / cho Hs vd 2 (SGK, trang

105)  Hs   rõ   ! 2F! nêu

:A HM nhóm   minh F(b) – F(a) = G(b) – G(a)

HS ghi 3 kiến thức

AJ 1 3 : II CÁC TÍNH K’ K“ TÍCH PHÂN

 ! "#$ %& GV  ! "#$ %& HS

Hãy nêu các tính 8 &! tích phân + Tính 8 1:

kf x dxk f x dx

+ Tính 8 2:

b

a b

a

b

a

dx x g dx x f

dx x g x f

) ( )

(

)) ( ) ( (

+ Tính 8 3:

...

Ta có : f’(x) = (-x)’.e-x = -e-x = g(x) (1)

Và g’(x) = -( -x)’e-x = e-x = f(x) (2)

+ F (1) và( 2) 4 HS ): Hn

b/... (-x)’.e-x = -e-x

Và g’(x) = -( -x)’e-x = e-x

HS ): Hn gWVNX = g(x) g’(x) = f(x)

HS ): Hn gVNX nguyên hàm &!... Y nguyên hàm &! hàm ''( G tìm

| ?J ?

k( tìm nguyên hàm &! hàm ''( G"

ta ,: làm gì?

Y cơng  nguyên hàm sin(ax+b) =

?

e/ Tìm nguyên

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w