III.Hoạt động dạy học: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 3’ 1.Khởi động : Bật băng bài hát “Cả nhà thương nhau” - Chia nhóm đôi 30’ 2.Bµi míi Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo - Yêu cầu hs[r]
Trang 1Tuần: 11
Th ứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010
Toỏn
Luyện Tập
I Yêu cầu :
phộp 51 – 15
- !" tỡm $% &
-
II Chuẩn bị :
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra:
- ,- tớnh / tớnh
91 – 24 51 – 35
2 Bài mới:
Bài 1: 4
- Bài yờu 7 gỡ ?
- Cho hs : bài và nờu gv ghi <"
Bài 2( 1,2) ,- tớnh / tớnh
- Nờu cỏch - tớnh, và tớnh
- GV E% bài F xột
Bài 3 a,b) Tỡm x:
- 4 tỡm cha " ta làm ntn?
- HD HS làm bài
- GV – HS E% bài F xột
Bài 4:
- Cho HS nờu yờu 7 bài toỏn
- 2 HS lờn
HS so sỏnh- F xột ) giỏ
L
- 4 hs nờu yờu 7
- HS làm bài
- BM hs nờu 11- 2=9 11- 6=5 11- 3=8 11- 7=4 11- 4=7 11- 8=3 11- 5=6 11- 9=2
-
* 4 HS S yờu 7
- Vài HS nờu
-
- 4 tỡm ta >T5 &
- HS lờn phộp tớnh vào a) x + 18 = 61 b) 23 + x = 71
x = 61 – 18 x = 71-23
x = 43 x = 48
HS sinh S M toỏn, phõn tớch bài
Trang 2- 4 " Y% hàng cũn > bao nhiờu
kg tỏo ta làm ntn?
-Yờu 7 S sinh túm \ xong F
xột và
Túm \
Cú :51 kg tỏo
Bỏn :26 kg tỏo
Cũn :… kg tỏo?
BF xột E% bài
3 Củng cố, dặn dũ:
- BF xột " S
- I- : ^ bài sau
toỏn + Bài toỏn cho " Y% hàng cú 51
kg tỏo @V bỏn 26 kg tỏo +Bài toỏn _ Y% hàng * cũn > bao nhiờu kg tỏo?
- phộp
- HS túm
- Bài 9Y% hàng cũn > ki- lụ-gam tỏo:
51 – 26 = 25 (kg) ,) 3 25 kg t
Tập đọc
Bà cháu( 2 tiết)
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới: làng, nuôi nhau, giàu sang, sung sướng, màu nhiệm, lúc nào, ra lá
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ: vất vả, lúc nào cũng đầm ấm, nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kết bao nhiêu là, không thay 01! buồn bã, móm mém, hiền từ, hiếu thảo…
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : đầm ấm, màu nhiệm.
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động dạy Hoạt động học
5
35
1.Kiểm tra:Đọc bài ông.
Trả lồi câu hỏi: Bé Việt đã làm gì để
giúp đỡ ông?
Tìm những câu thơ cho thấy nhờ bé
Việt mà ông hết đau?
2.Bài mới:
Luyện đọc:
GV đọc mẫu:
- GV đọc nhẹ nhàng, cảm động toàn
bài, đọc phân biệt lời kể với lời nhân
vật
- 2 học sinh đọc bài.
- Học sinh tả lời
_ Học nhận xét, Gv nhận xét, đánh giá
- Gv đọc mẫu toàn bài -Hs chú ý theo dõi
Trang 34
a Đọc từng câu:
- Từ ngữ khó đọc: làng, nuôi nhau,
giàu sang, sung sướng, màu nhiệm,
lúc nào, ra lá
b Đọc từng đoạn 0 lớp:
và nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả:
Ba bà cháu/ rau cháo nuôi nhau,/ tuy
vất vả/ cảnh nhà/ lúc nào cũng
đầm ấm.//
Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy
mầm,/ ra lá,/đơm hoa,/ kết bao nhiêu
là trái vàng, trái bạc.//
Bà hiện ra,/ móm mém,/ hiền từ,/
dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo
vào lòng.//
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
d Thi đọc giữa các nhóm:
e Đọc đồng thanh cả nhóm , cá nhân
theo từng đoạn
- 8 khi gặp cô tiên, ba bà cháu
sống thế nào?
- đầm ấm
- Cô tiên cho hạt đào và nói gì?
- Sau khi bà mất hai anh em sống ra
sao?
- Vì sao hai anh em trở nên giàu có mà
vẫn thấy không sung ;8<
- Câu chuyện kết thúc thế nào?
- HS đọc nối tiếp từng câu trong
đoạn 1, 2, 3, 4 một *01 Khi học sinh đọc bị sai thì GV giúp HS sửa lại ngay từ ngữ đọc sai đó
- GV viết các từ khó đọc lên bảng cho HS luyện đọc cá nhân hoặc
đồng thanh theo nhóm (tổ, lớp)
- HS đọc nối tiếp nhau đoạn 1, 2
- GV treo bảng phụ có ghi câu khó
đọc lên bảng, yêu cầu HS đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm, dấu phẩy, đọc nhấn giọng những từ ngữ gợi tả
- HS đọc cá nhân
- HS khác nhận xét
- GV cho 2 nhóm thi đọc đoạn 1; 2 nhóm thi đọc đoạn 2, GV (HS) nhận xét
- 2 nhóm còn lại đọc đồng thanh
đoạn3, 4, HS các nhóm khác nhận xét
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời -Sống rất nghèo khổ/ sống khổ cực, rau cháo nuôi nhau
- Rất đầm ấm và hạnh phúc.
- Giúp HS hiểu nghĩa từ mới.GV ghi bảng từ mới
-Khi bà mất, gieo hạt đào lên mộ
bà, các cháu sẽ 01 giàu sang,
-Trở nên giàu có và có nhiều vàng bạc
-Vì nhớ bà, vì vàng bạc không thay
01 tình cảm ấm áp của bà
-Bà sống lại, móm mém, hiền từ,
Trang 4- màu nhiệm: có phép lạ tài tình.
Luyện đọc lại
- Luyện đọc phân vai toàn bài
3 Củng cố - Dặn dò:
dang rộng cánh tay đón hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng
- Các nhóm luyện đọc
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
- GV nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Toán
12 trừ đi một số:12-8
I.Mục tiêu: Giúp HS:
Thành lập và học thuộc bảng trừ có nhớ dạng 12-5 nhờ các thao tác trên đồ dùng học
Biết vận dụng bảng trừ đó để tính nhẩm, tính viết và giải toán
II.Đồ dùng dạy học: 2 bó, mỗi bó10 que tính.
III.Hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động dạy Hoạt động học
3’
35’
1.Kiểm tra:Đặt tính rồi tính
21 - 5 31 -8
61 -19 91 -36
2.Bài mới:(gt)
a.Giới thiệu phép tính: 11 - 5
- Có bao nhiêu que tính?( có 12 que
tính)
- Có 12 que tính, lấy đi 8 que.Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính?
- Lấy đi có nghĩa là gì?(bớt đi, làm tính
trừ)
-Lấy đi mấy, bớt đi mấy?( Bớt đi 8)
12 - 5 = 7
12
– 5
7
12 trừ 5 bằng 7, viết 6
b.Lập bảng trừ
12 -3 = 9 12 -6 = 6
12 - 4 = 8 12 - 7 = 5
12 -5 = 7 12 - 8 = 4
- 4 HS lên bảng làm bài, và nêu cách tính
- u0 lớp làm nháp Nhiều HS đọc thuộc lòng bảng 11 trừ đi một số
- GV nhận xét và đánh giá
- HS tìm kết quả bằng que tính và nêu cách tím ra kết quả:
+ Dỡ một bó 01 12 que, bớt 8 que, đếm số que còn lại 01 4 que
+Lấy đi 1 que tính ở hàng 0 , dỡ
bó một chục que lấy tiếp 4 que,
đếm số còn lại 01 4 que.(bắt buộc phải dỡ 1 bó vì số que tính lẻ không đủ bớt đi 8.)
- Yêu cầu một học sinh lên bảng
đặt tính
- Cả lớp đặt tính vào bảng con
HS đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính,
- GV 0 bảng trừ, HS tự chọn
Trang 512 -9 = 3
- Số bị trừ giữ ngyên, số trừ tăng
thêm 1đơn vị thì hiệu giảm đi 1 đơn vị
Số trừ càng tăng thì hiệu càng giảm.
c.Thực hành
Bài 1: Số ?
9 + 3 = 12
3 + 9 = 12
12 - 9 = 3
12 - 3 = 9
7 + 5 = 12
5 + 7 = 12
12 - 7 = 5
12 - 5 = 7
8 + 4 = 12
4 + 8 = 12
6 + 6 = 12
12 - 6 = 6
Bài 2: Tính:
12
- 5
7
12
- 6
6
12
- 8
4
12
- 7
5
12
- 4
8
Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng, thẳng cột
Thuộc lòng bảng trừ.
Bài 4:Tóm tắt: Có : 12 quyển vở
Bìa đỏ : 6 quyển vở
Bìa xanh : … quyển vở?
3 Củng cố- Dặn dò:
Học thuộc bảng trừ 12 trừ đi một số
- HS học thuộc lòng bảng trừ và nêu một số nhận xét về bảng trừ
- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp làm vào
vở bài tập
- Lần *01 nhiều HS chữa bài(miệng.)
- HS đổi chéo vở cho nhau chữa bài
- GV hỏi – Học sinh trả lời
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét
- Nhận xét về mối quan hệ giữa số
hạng và tổng?( Lấy tổng trừ đi số
hạng này thì 01 số hạng kia.)
-
- 1 HS đọc đề
- HS làm bài vào vở
- Cả lớp chữa bài
giải
Số quyển vở bìa xanh có là:
12 – 6 = 6 ( quyển vở) Đáp số: 6 quyển vở bìa xanh
- GV hỏi - GV nhận xét
-GV nhận xét giờ học
Kể chuyện
Bà cháu
I.Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS kể 01 từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện - kể tự nhiên, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai ( Q dẫn chuyện, bà, hai
Q cháu)
- Lắng nghe bạn kể chuyện ; biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II.Đồ dùng : Bốn tranh minh hoạ tranh trong sách giáo khoa
Trang 6III.Các hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động dạy Hoạt động học
3’
33’
2’
1.Kiểm tra: Kể lại chuyện "Sáng
kiến của bé Hà"
2 Bài mới: (gt)
* Kể lại từng đoạn (theo tranh minh
hoạ)
- Đoạn 1: Cảnh ba bà cháu sống vất
tiên đi qua cho hạt đào và dặn các
cháu
Đoạn 2: Bà mất, hai anh em đem
hạt đào gieo lên mộ bà
em vẫn buồn
Đoạn 4: Cô tiên hoá phép cho bà sống
lại
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
v0G dẫn chuyện
- Bà, cô tiên: giọng nhẹ nhàng , ấm
áp
Hai cháu: giọng ngây thơ, hồn nhiên
2-3 nhóm lên trình bày hoạt cảnh
Bình chọn cá nhân có tác phong , điệu
bộ, cử chỉ phù hợp nhất
3.Củng cố, dặn dò:
- HS kể theo lối phân vai ( 2 nhóm)
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài 1
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK, nhớ lại nội dung các đoạn của câu chuyện để kể lại GV kết hợp ghi lại những từ ngữ nêu 01 ý chính của đoạn (hoặc từ ngữ sáng tạo của HS) lên bảng
sát tranh1 và trả lời câu hỏi:
- 2-3 HS khá kể lại nội dung tranh1
- HS tập kể trong nhóm đoạn 1, 2, 3, 4 và cả câu chuyện
- Đại diện nhóm lên kể 0 lớp
- GV và HS nhận xét
GV cho HS phân vai từng nhân vật, nói lại từng lời nhân vật GV chú ý sửa giọng của HS cho phù hợp với từng nhân vật
- Đóng kịch ( Hoạt cảnh) Khi HS đã nhớ hết lời của từng nhân vật, GV cho HS lên
HS phải tự xây dựng hoàn cảnh, tình huống xảy ra
- GV cho các nhóm tự phân vai và xung phong lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, GV nhận xét chung
rồi cho điểm
- GV nhận xét tiết học
Trang 7
Chính tả
Bà cháu
I.Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bà cháu”
II.Đồ dùng:Chép bài lên bảng lớp
III Hoạt động dạy học :
Tg Hoạt động dạy Hoạt động hoc.
3’
35’
1 Kiểm tra:Viết : keo,vật ,khoẻ
2.Bài mới:
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết:
- Tìm lời nói của hai anh em
* Giúp học sinh nhận xét
+ Lời nói đ0ợc viết với dấu câu nào?( ngoặc
kép)
* Từ khó:
màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém, dang
tay
b Học sinh viết bài:
- Nhắc học sinh ngồi ngay ngắn đọc
c Chấm, chữa lỗi:
- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét từng bài: nội dung,
chữ viết, cách trình bày
3.H0ớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền tiếng có nghĩa vào ô trống trong
bảng
Bài 3: Từ bài tập 1 nêu nhận xét:
a) Chỉ viết gh mà không viết g tr0ớc chữ cái.: e,
- 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết bảng con Nhận xét, sửa lỗi
- Giáo viên đọc một lần đoạn viết
- 2,3 Hs đọc lại, cả lớp đọc thầm
- 2 em đọc lời nói đó
- Đọc dấu câu
- Học sinh viết bảng con
4 em viết ở bảng lớp
- GV nhắc
- GV đọc cho HS viết
- Đọc lại cả bài cho học sinh soạt lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở
Cho 2 em lên điền -Hs nx –gvnx bổ sung Cho 2 em lên chữa
Đọc bài chữa
Trang 8ê,ib) chỉ viết g không viết gh tr0ớc chữ cái: o, ô
ơ, u
Bài 3: điền vào chỗ trống a, s hoặc x.
n0ớc… ôi, ăn … ôi
cây… oan, …… iêng năng
3.Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học , nhắc nhở học sinh khắc
phục thiếu sót
-Hs đọc yêu cầu của bài
- HS làm váo sách
- 1 em lên bảng chữa bài
Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
.Yêu cầu cần đạt
- b hai chõn c vai( hai bàn chõn d K phớa
KA@ hai tay % ra K (sang ngang, lờn cao d K A
- !K 7 e theo ; <g d @ hai tay hụng và dang ngang
- !K 7 " cỏch h và tham gia h
II Địa điểm phương tiện
- ih : 9: ^ cũi, <g sõn cho trũ h j<" k
III Nội dung và phương phỏp
1/ Phần mở đầu
l` xoay cỏc <K
- ,b F chõn ;U tay
- lL tra bài m3 4Hs
* Trũ h “ làm theo <: >k
2/ Phần cơ bản
- ,L 1 – 2……1 – 2… theo
hỡnh hàng ngang
* L n rừ ràng cú
tỏc ) - ;M bờn trỏi
-
quay 7 sang trỏi và L Sau *
Y r <: > cho HS F
p7 2-3 cỏn M <L
p7 4 thi xem & nào L n rừ nhanh
- F hàng S 5L thành hàng ngang
X X X X X X
X X X X X X
X X X X X X
GV
, hỡnh F >5
Trang 9- ễn bài TD phỏt L chung
* F tỏc h chớnh xỏc, u
- GV hụ
- Chia & F >5 Gv quan sỏt Y% sai
& lờn trỡnh v bỏo cỏo sau *
GV cựng HS trỡnh v
- ^ h j<" ”
-GV \ tờn và cỏch h@ >F h
cho Hs h Y sau ( GV cho cỏc &
thi % cú L h và thua thỡ ^
c hỡnh b vui hỏt, mỳa
3/ Phần kết thỳc
- , M theo 4 hàng S và hỏt
-
- G v cựng HS > bài
- GV F xột e S@ giao bài F ;M
nhà
X X X X X X
X X X X X X
X X X X X X
GV
, hỡnh G >K
X X X X X X
X X X X X X
X X X X X X
GV
Thư tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Toán
32-8
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết vận dụng bảng trừ 12 trừ đi một số để thực hiên phép trừ dạng 32 – 8
- Củng cố cách tìm một số hạng chỉ biết tổng và số hạng kia
II,Đồ dùng: 3 chục que tính bó và 2 que tính Bảng gài.
Tg Hoạt động dạy Hoạt động học
3’
33’
1 Kiểm tra: Đặt tính rồi tính
12 - 5 12 - 8
12 - 4 12 - 6
2 Bài mới(gt)
* Giới thiệu phép tính: 32 - 8
- Có bao nhiêu que tính?( có 32 que
tính, viết 32 vào bảng)
- Có 32 que tính, lấy đi 8 que.Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
- 4 Hs lên bảng làm bài, và nêu cách tính
- Gv nhận xét và đánh giá
-Hs tìm kết quả bằng que tính và nêu cách tím ra kết quả:
+ Dỡ một bó 01 12 que, bớt 8 que,
đếm số que còn lại 01 24 que + Lấy đi 2 que tính ở hàng 0 , dỡ bó một chục que lấy tiếp 6 que, đếm số còn
Trang 102’
- Lấy đi có nghĩa là gì?(bớt đi, làm
tính trừ)
- Lấy đi mấy, bớt đi mấy?( Bớt đi 8)
32 - 8 = 24
32
– 8
24
2 không trừ
0 8, lấy 18 trừ 8 bằng 4, viết 4 nhớ 1
3 trừ 1 bằng 2 viết 2
*Thực hành
Bài 1: Tính
1 HS đọc yêu cầu
-HS làm vào vở
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Nêu tên các thành phần của phép
trừ? -2 HS lên bảng chữa bài.
- Hs nhận xét
-GV nhận xét
Bài 3:
-HS làm vào vở
-2 HS lên bảng chữa bài
-Hs nhận xét, GV nhận xét
Bài 4: Tìm x
Lưu ý: Muốn tìm số hạng chưa biết
ta lấy tổng trừ đi số hạng chưa biết.
- 2 HS lờn
4 Củng cố- Dặn dò:
Học thuộc bảng công thức 12 trừ đi
một số
lại 01 24 que
+ Lấy 32 que rời bớt đi 8, đếm tổng số còn lại 01 24 que
-Gv hoàn thành phép tính hàng ngang -Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính
- Cả lớp đặt tính vào bảng con
Hs đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính,
-Hs thực hành đặt tính một số phép tính vào bảng con
52
- 9
43
82
- 4
78
22
- 3
19
62
- 7
55
42
- 6
36
72 - 7 42 -6
-HS nêu lại cách tính của phép tính -1 HS đọc yêu cầu
Tóm tắt: Có : 22 nhãn vở Cho : 9 nhãn vở Còn : nhãn vở?
Bài giải: Hòa còn lại số nhãn vởlà:
22 - 9 = 13 (nhãn vở) Đáp số: 13 nhãn vở -1 HS đọc đề
x + 7 = 42
x = 42 - 7
x = 35
5 + x = 62
x = 62 -5
x = 57
-Hs nêu cách tím thành phần 0 biết trong phép tính cộng
Gv nhận xét giờ học
Trang 11Tập đọc
Cây xoài của ông em
I.Mục tiêu :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng từ có vần khó: lẫm chẫm, đu đưa, xoài tượng, nếp
- Biết nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : lẫm chẫm, đu đưa, đậm đà, trảy.
II.Đồ dùng : Bảng phụ viết sẵn câu văn cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động dạy Hoạt dộng học
3’
35’
1 Kiểm tra: Đọc bài: Bà cháu
-Cuộc sống của hai anh em 0 và
sau khi bà mất có gì thay đổi?
nào?
2.Bài mới:(gt)
* Luyện đọc
Gv đọc mẫu
Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn
giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
a Đọc từng câu:
- Từ ngữ khó đọc: lẫm chẫm, đu đưa,
xoài tượng, nếp hương.
b Đọc từng đoạn 0 lớp:
đọc:
Mùa xoài nào,/ mẹ em cũng chọn những quả chín vàng/ và to nhất/ bày
lên bàn thờ ông.//
Ăn quả xoài chín trảy từ cây ông em trồng,/ kèm với xôi nếp ,/ thì đối
với em/ không thứ quả nào ngon
bằng.//
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
d Thi đọc giữa các nhóm:
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài:
Bà cháu
-1 HS đọc cả bài
-Gv nhận xét, chođiểm
- Gv đọc mẫu -Hs chú ý theo dõi
- HS đọc nối tiếp từng dòng một *01 Khi học sinh đọc bị sai thì GV giúp
HS sửa lại ngay từ ngữ đọc sai đó
- GV viết các từ khó đọc lên bảng cho
HS luyện đọc cá nhân hoặc đồng thanh theo nhóm (tổ, lớp)
của Gv
- GV treo bảng phụ có ghi câu cần luyện đọc lên bảng
- HS đọc cá nhân
- HS khác nhận xét
- Mỗi HS đọc một đoạn trong nhóm sau đó quay lại
- GV cho 3 nhóm thi đọc 3 đoạn, GV (HS) nhận xét 2 hs thi đọc cả bài
... 1 1- 3=8 1 1- 7=4 1 1- 4=7 1 1- 8=3 1 1- 5=6 1 1- 9 =2-
* 4 HS S yờu 7
- Vài HS nờu
-
- 4 tỡm ta >T5 &
-. ..
-Lấy mấy, bớt mấy?( Bớt 8)
12 - =
12
–
12 trừ 7, viết
b.Lập bảng trừ
12 -3 = 12 -6 =
12 - = 12 - =
12 -5 = 12 - =...
82
-
78
22
-
19
62
-
55
42
-
36
72 - 42 -6
-HS nêu lại cách tính