1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 2 - Tuần 11 - Trường Tiểu học TT Phỳ Xuyên - Năm học: 2010 - 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 411,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Hoạt động dạy học: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 3’ 1.Khởi động : Bật băng bài hát “Cả nhà thương nhau” - Chia nhóm đôi 30’ 2.Bµi míi Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo - Yêu cầu hs[r]

Trang 1

Tuần: 11

Th ứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010

Toỏn

Luyện Tập

I Yêu cầu :

   phộp   51 – 15

- !" tỡm   $%  &

-

II Chuẩn bị :

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra:

- ,- tớnh / tớnh

91 – 24 51 – 35

2 Bài mới:

Bài 1: 4

- Bài yờu 7 gỡ ?

- Cho hs  : bài và nờu gv ghi <"

Bài 2(  1,2) ,- tớnh / tớnh

- Nờu cỏch - tớnh, và tớnh

- GV E% bài F xột

Bài 3 a,b) Tỡm x:

- 4 tỡm   cha " ta làm ntn?

- HD HS làm bài

- GV – HS E% bài F xột

Bài 4:

- Cho HS nờu yờu 7 bài toỏn

- 2 HS lờn

HS  so sỏnh- F xột )  giỏ

L

- 4 hs nờu yờu 7

- HS làm bài

- BM hs nờu  11- 2=9 11- 6=5 11- 3=8 11- 7=4 11- 4=7 11- 8=3 11- 5=6 11- 9=2

-

* 4 HS S yờu 7

- Vài HS nờu

-

- 4 tỡm   ta >T5 &  

 

- HS lờn phộp tớnh vào a) x + 18 = 61 b) 23 + x = 71

x = 61 – 18 x = 71-23

x = 43 x = 48

HS sinh S M toỏn, phõn tớch bài

Trang 2

- 4 " Y% hàng cũn > bao nhiờu

kg tỏo ta làm ntn?

-Yờu 7 S sinh túm \ xong F

xột và

Túm \

Cú :51 kg tỏo

Bỏn :26 kg tỏo

Cũn :… kg tỏo?

BF xột E% bài

3 Củng cố, dặn dũ:

- BF xột " S

- I- : ^ bài sau

toỏn + Bài toỏn cho " Y% hàng cú 51

kg tỏo @V bỏn 26 kg tỏo +Bài toỏn _ Y% hàng * cũn > bao nhiờu kg tỏo?

-   phộp 

- HS túm

- Bài 9Y% hàng cũn >  ki- lụ-gam tỏo:

51 – 26 = 25 (kg) ,) 3 25 kg t

Tập đọc

Bà cháu( 2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới: làng, nuôi nhau, giàu sang, sung sướng, màu nhiệm, lúc nào, ra lá

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ: vất vả, lúc nào cũng đầm ấm, nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kết bao nhiêu là, không thay 01! buồn bã, móm mém, hiền từ, hiếu thảo…

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : đầm ấm, màu nhiệm.

II Đồ dùng : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5

35

1.Kiểm tra:Đọc bài  ông.

Trả lồi câu hỏi: Bé Việt đã làm gì để

giúp đỡ ông?

Tìm những câu thơ cho thấy nhờ bé

Việt mà ông hết đau?

2.Bài mới:

Luyện đọc:

GV đọc mẫu:

- GV đọc nhẹ nhàng, cảm động toàn

bài, đọc phân biệt lời kể với lời nhân

vật

- 2 học sinh đọc bài.

- Học sinh tả lời

_ Học nhận xét, Gv nhận xét, đánh giá

- Gv đọc mẫu toàn bài -Hs chú ý theo dõi

Trang 3

4

a Đọc từng câu:

- Từ ngữ khó đọc: làng, nuôi nhau,

giàu sang, sung sướng, màu nhiệm,

lúc nào, ra lá

b Đọc từng đoạn 0 lớp:

và nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả:

Ba bà cháu/ rau cháo nuôi nhau,/ tuy

vất vả/  cảnh nhà/ lúc nào cũng

đầm ấm.//

Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy

mầm,/ ra lá,/đơm hoa,/ kết bao nhiêu

là trái vàng, trái bạc.//

Bà hiện ra,/ móm mém,/ hiền từ,/

dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo

vào lòng.//

c Đọc từng đoạn trong nhóm:

d Thi đọc giữa các nhóm:

e Đọc đồng thanh cả nhóm , cá nhân

theo từng đoạn

- 8 khi gặp cô tiên, ba bà cháu

sống  thế nào?

- đầm ấm

- Cô tiên cho hạt đào và nói gì?

- Sau khi bà mất hai anh em sống ra

sao?

- Vì sao hai anh em trở nên giàu có mà

vẫn thấy không sung ;8<

- Câu chuyện kết thúc  thế nào?

- HS đọc nối tiếp từng câu trong

đoạn 1, 2, 3, 4 một *01 Khi học sinh đọc bị sai thì GV giúp HS sửa lại ngay từ ngữ đọc sai đó

- GV viết các từ khó đọc lên bảng cho HS luyện đọc cá nhân hoặc

đồng thanh theo nhóm (tổ, lớp)

- HS đọc nối tiếp nhau đoạn 1, 2

- GV treo bảng phụ có ghi câu khó

đọc lên bảng, yêu cầu HS đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm, dấu phẩy, đọc nhấn giọng những từ ngữ gợi tả

- HS đọc cá nhân

- HS khác nhận xét

- GV cho 2 nhóm thi đọc đoạn 1; 2 nhóm thi đọc đoạn 2, GV (HS) nhận xét

- 2 nhóm còn lại đọc đồng thanh

đoạn3, 4, HS các nhóm khác nhận xét

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời -Sống rất nghèo khổ/ sống khổ cực, rau cháo nuôi nhau

- Rất đầm ấm và hạnh phúc.

- Giúp HS hiểu nghĩa từ mới.GV ghi bảng từ mới

-Khi bà mất, gieo hạt đào lên mộ

bà, các cháu sẽ 01 giàu sang,

-Trở nên giàu có và có nhiều vàng bạc

-Vì nhớ bà, vì vàng bạc không thay

01 tình cảm ấm áp của bà

-Bà sống lại, móm mém, hiền từ,

Trang 4

- màu nhiệm: có phép lạ tài tình.

Luyện đọc lại

- Luyện đọc phân vai toàn bài

3 Củng cố - Dặn dò:

dang rộng cánh tay đón hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng

- Các nhóm luyện đọc

- Thi đọc phân vai giữa các nhóm

- GV nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Toán

12 trừ đi một số:12-8

I.Mục tiêu: Giúp HS:

Thành lập và học thuộc bảng trừ có nhớ dạng 12-5 nhờ các thao tác trên đồ dùng học

Biết vận dụng bảng trừ đó để tính nhẩm, tính viết và giải toán

II.Đồ dùng dạy học: 2 bó, mỗi bó10 que tính.

III.Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

3’

35’

1.Kiểm tra:Đặt tính rồi tính

21 - 5 31 -8

61 -19 91 -36

2.Bài mới:(gt)

a.Giới thiệu phép tính: 11 - 5

- Có bao nhiêu que tính?( có 12 que

tính)

- Có 12 que tính, lấy đi 8 que.Hỏi còn lại

bao nhiêu que tính?

- Lấy đi có nghĩa là gì?(bớt đi, làm tính

trừ)

-Lấy đi mấy, bớt đi mấy?( Bớt đi 8)

12 - 5 = 7

12

– 5

7

 12 trừ 5 bằng 7, viết 6

b.Lập bảng trừ

12 -3 = 9 12 -6 = 6

12 - 4 = 8 12 - 7 = 5

12 -5 = 7 12 - 8 = 4

- 4 HS lên bảng làm bài, và nêu cách tính

- u0 lớp làm nháp Nhiều HS đọc thuộc lòng bảng 11 trừ đi một số

- GV nhận xét và đánh giá

- HS tìm kết quả bằng que tính và nêu cách tím ra kết quả:

+ Dỡ một bó 01 12 que, bớt 8 que, đếm số que còn lại 01 4 que

+Lấy đi 1 que tính ở hàng 0 , dỡ

bó một chục que lấy tiếp 4 que,

đếm số còn lại 01 4 que.(bắt buộc phải dỡ 1 bó vì số que tính lẻ không đủ bớt đi 8.)

- Yêu cầu một học sinh lên bảng

đặt tính

- Cả lớp đặt tính vào bảng con

HS đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính,

- GV 0 bảng trừ, HS tự chọn

Trang 5

12 -9 = 3

- Số bị trừ giữ ngyên, số trừ tăng

thêm 1đơn vị thì hiệu giảm đi 1 đơn vị

Số trừ càng tăng thì hiệu càng giảm.

c.Thực hành

Bài 1: Số ?

9 + 3 = 12

3 + 9 = 12

12 - 9 = 3

12 - 3 = 9

7 + 5 = 12

5 + 7 = 12

12 - 7 = 5

12 - 5 = 7

8 + 4 = 12

4 + 8 = 12

6 + 6 = 12

12 - 6 = 6

Bài 2: Tính:

12

- 5

7

12

- 6

6

12

- 8

4

12

- 7

5

12

- 4

8

Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng, thẳng cột

Thuộc lòng bảng trừ.

Bài 4:Tóm tắt: Có : 12 quyển vở

Bìa đỏ : 6 quyển vở

Bìa xanh : … quyển vở?

3 Củng cố- Dặn dò:

Học thuộc bảng trừ 12 trừ đi một số

- HS học thuộc lòng bảng trừ và nêu một số nhận xét về bảng trừ

- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp làm vào

vở bài tập

- Lần *01 nhiều HS chữa bài(miệng.)

- HS đổi chéo vở cho nhau chữa bài

- GV hỏi – Học sinh trả lời

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét

- Nhận xét về mối quan hệ giữa số

hạng và tổng?( Lấy tổng trừ đi số

hạng này thì 01 số hạng kia.)

-

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- Cả lớp chữa bài

giải

Số quyển vở bìa xanh có là:

12 – 6 = 6 ( quyển vở) Đáp số: 6 quyển vở bìa xanh

- GV hỏi - GV nhận xét

-GV nhận xét giờ học

Kể chuyện

Bà cháu

I.Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS kể 01 từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện - kể tự nhiên, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai ( Q dẫn chuyện, bà, hai

Q cháu)

- Lắng nghe bạn kể chuyện ; biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II.Đồ dùng : Bốn tranh minh hoạ tranh trong sách giáo khoa

Trang 6

III.Các hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

3’

33’

2’

1.Kiểm tra: Kể lại chuyện "Sáng

kiến của bé Hà"

2 Bài mới: (gt)

* Kể lại từng đoạn (theo tranh minh

hoạ)

- Đoạn 1: Cảnh ba bà cháu sống vất

tiên đi qua cho hạt đào và dặn các

cháu

Đoạn 2: Bà mất, hai anh em đem

hạt đào gieo lên mộ bà

em vẫn buồn

Đoạn 4: Cô tiên hoá phép cho bà sống

lại

* Kể lại toàn bộ câu chuyện

v0G dẫn chuyện

- Bà, cô tiên: giọng nhẹ nhàng , ấm

áp

Hai cháu: giọng ngây thơ, hồn nhiên

2-3 nhóm lên trình bày hoạt cảnh

Bình chọn cá nhân có tác phong , điệu

bộ, cử chỉ phù hợp nhất

3.Củng cố, dặn dò:

- HS kể theo lối phân vai ( 2 nhóm)

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài 1

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK, nhớ lại nội dung các đoạn của câu chuyện để kể lại GV kết hợp ghi lại những từ ngữ nêu 01 ý chính của đoạn (hoặc từ ngữ sáng tạo của HS) lên bảng

sát tranh1 và trả lời câu hỏi:

- 2-3 HS khá kể lại nội dung tranh1

- HS tập kể trong nhóm đoạn 1, 2, 3, 4 và cả câu chuyện

- Đại diện nhóm lên kể 0 lớp

- GV và HS nhận xét

GV cho HS phân vai từng nhân vật, nói lại từng lời nhân vật GV chú ý sửa giọng của HS cho phù hợp với từng nhân vật

- Đóng kịch ( Hoạt cảnh) Khi HS đã nhớ hết lời của từng nhân vật, GV cho HS lên

HS phải tự xây dựng hoàn cảnh, tình huống xảy ra

- GV cho các nhóm tự phân vai và xung phong lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, GV nhận xét chung

rồi cho điểm

- GV nhận xét tiết học

Trang 7

Chính tả

Bà cháu

I.Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:

Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Bà cháu”

II.Đồ dùng:Chép bài lên bảng lớp

III Hoạt động dạy học :

Tg Hoạt động dạy Hoạt động hoc.

3’

35’

1 Kiểm tra:Viết : keo,vật ,khoẻ

2.Bài mới:

a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

Giúp học sinh nắm nội dung đoạn viết:

- Tìm lời nói của hai anh em

* Giúp học sinh nhận xét

+ Lời nói đ0ợc viết với dấu câu nào?( ngoặc

kép)

* Từ khó:

màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém, dang

tay

b Học sinh viết bài:

- Nhắc học sinh ngồi ngay ngắn đọc

c Chấm, chữa lỗi:

- Chấm 5 - 7 bài, nhận xét từng bài: nội dung,

chữ viết, cách trình bày

3.H0ớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền tiếng có nghĩa vào ô trống trong

bảng

Bài 3: Từ bài tập 1 nêu nhận xét:

a) Chỉ viết gh mà không viết g tr0ớc chữ cái.: e,

- 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết bảng con Nhận xét, sửa lỗi

- Giáo viên đọc một lần đoạn viết

- 2,3 Hs đọc lại, cả lớp đọc thầm

- 2 em đọc lời nói đó

- Đọc dấu câu

- Học sinh viết bảng con

4 em viết ở bảng lớp

- GV nhắc

- GV đọc cho HS viết

- Đọc lại cả bài cho học sinh soạt lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở

Cho 2 em lên điền -Hs nx –gvnx bổ sung Cho 2 em lên chữa

Đọc bài chữa

Trang 8

ê,ib) chỉ viết g không viết gh tr0ớc chữ cái: o, ô

ơ, u

Bài 3: điền vào chỗ trống a, s hoặc x.

n0ớc… ôi, ăn … ôi

cây… oan, …… iêng năng

3.Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học , nhắc nhở học sinh khắc

phục thiếu sót

-Hs đọc yêu cầu của bài

- HS làm váo sách

- 1 em lên bảng chữa bài

Thể dục

Ôn bài thể dục phát triển chung

.Yêu cầu cần đạt

-    b hai chõn  c vai( hai bàn chõn d K phớa

KA@ hai tay % ra K (sang ngang, lờn cao d K A

- !K 7     e theo ; <g d @ hai tay  hụng và dang ngang

- !K 7 " cỏch h và tham gia h 

II Địa điểm phương tiện

- ih  : 9: ^ cũi, <g sõn cho trũ h j<"  k

III Nội dung và phương phỏp

1/ Phần mở đầu

l`  xoay cỏc <K

- ,b F chõn ;U tay

- lL tra bài m3 4Hs

* Trũ h “ làm theo <: > k

2/ Phần cơ bản

- ,L  1 – 2……1 – 2… theo 

hỡnh hàng ngang

* L  n rừ ràng cú  

 tỏc )  - ;M bờn trỏi

-

quay 7 sang trỏi và L  Sau *

Y r <: >  cho HS F

p7 2-3 cỏn  M <L

p7 4 thi xem & nào L  n rừ nhanh

- F  hàng S 5L thành hàng ngang

X X X X X X

X X X X X X

X X X X X X

GV

, hỡnh F >5

Trang 9

- ễn bài TD phỏt L chung

* F  tỏc h  chớnh xỏc, u

- GV hụ

- Chia & F >5 Gv quan sỏt Y% sai

 & lờn trỡnh v bỏo cỏo sau *

GV cựng HS trỡnh v

- ^ h j<"  ”

-GV \ tờn và cỏch h@ >F h

cho Hs h Y sau ( GV cho cỏc &

thi % cú L h và  thua thỡ ^

 c hỡnh b vui  hỏt, mỳa

3/ Phần kết thỳc

- , M theo 4 hàng S và hỏt

-

- G v cựng HS   > bài

- GV F xột e S@ giao bài F ;M

nhà

X X X X X X

X X X X X X

X X X X X X

GV

, hỡnh G >K

X X X X X X

X X X X X X

X X X X X X

GV

Thư tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Toán

32-8

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết vận dụng bảng trừ 12 trừ đi một số để thực hiên phép trừ dạng 32 – 8

- Củng cố cách tìm một số hạng chỉ biết tổng và số hạng kia

II,Đồ dùng: 3 chục que tính bó và 2 que tính Bảng gài.

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

3’

33’

1 Kiểm tra: Đặt tính rồi tính

12 - 5 12 - 8

12 - 4 12 - 6

2 Bài mới(gt)

* Giới thiệu phép tính: 32 - 8

- Có bao nhiêu que tính?( có 32 que

tính, viết 32 vào bảng)

- Có 32 que tính, lấy đi 8 que.Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

- 4 Hs lên bảng làm bài, và nêu cách tính

- Gv nhận xét và đánh giá

-Hs tìm kết quả bằng que tính và nêu cách tím ra kết quả:

+ Dỡ một bó 01 12 que, bớt 8 que,

đếm số que còn lại 01 24 que + Lấy đi 2 que tính ở hàng 0 , dỡ bó một chục que lấy tiếp 6 que, đếm số còn

Trang 10

2’

- Lấy đi có nghĩa là gì?(bớt đi, làm

tính trừ)

- Lấy đi mấy, bớt đi mấy?( Bớt đi 8)

32 - 8 = 24

32

– 8

24

 2 không trừ

0  8, lấy 18 trừ 8 bằng 4, viết 4 nhớ 1

 3 trừ 1 bằng 2 viết 2

*Thực hành

Bài 1: Tính

1 HS đọc yêu cầu

-HS làm vào vở

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Nêu tên các thành phần của phép

trừ? -2 HS lên bảng chữa bài.

- Hs nhận xét

-GV nhận xét

Bài 3:

-HS làm vào vở

-2 HS lên bảng chữa bài

-Hs nhận xét, GV nhận xét

Bài 4: Tìm x

Lưu ý: Muốn tìm số hạng chưa biết

ta lấy tổng trừ đi số hạng chưa biết.

- 2 HS lờn

4 Củng cố- Dặn dò:

Học thuộc bảng công thức 12 trừ đi

một số

lại 01 24 que

+ Lấy 32 que rời bớt đi 8, đếm tổng số còn lại 01 24 que

-Gv hoàn thành phép tính hàng ngang -Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính

- Cả lớp đặt tính vào bảng con

Hs đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính,

-Hs thực hành đặt tính một số phép tính vào bảng con

52

- 9

43

82

- 4

78

22

- 3

19

62

- 7

55

42

- 6

36

72 - 7 42 -6

-HS nêu lại cách tính của phép tính -1 HS đọc yêu cầu

Tóm tắt: Có : 22 nhãn vở Cho : 9 nhãn vở Còn : nhãn vở?

Bài giải: Hòa còn lại số nhãn vởlà:

22 - 9 = 13 (nhãn vở) Đáp số: 13 nhãn vở -1 HS đọc đề

x + 7 = 42

x = 42 - 7

x = 35

5 + x = 62

x = 62 -5

x = 57

-Hs nêu cách tím thành phần 0 biết trong phép tính cộng

Gv nhận xét giờ học

Trang 11

Tập đọc

Cây xoài của ông em

I.Mục tiêu :

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng từ có vần khó: lẫm chẫm, đu đưa, xoài tượng, nếp

- Biết nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : lẫm chẫm, đu đưa, đậm đà, trảy.

II.Đồ dùng : Bảng phụ viết sẵn câu văn cần luyện đọc.

III Các hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt dộng học

3’

35’

1 Kiểm tra: Đọc bài: Bà cháu

-Cuộc sống của hai anh em 0 và

sau khi bà mất có gì thay đổi?

nào?

2.Bài mới:(gt)

* Luyện đọc

Gv đọc mẫu

Giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn

giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

a Đọc từng câu:

- Từ ngữ khó đọc: lẫm chẫm, đu đưa,

xoài tượng, nếp hương.

b Đọc từng đoạn 0 lớp:

đọc:

Mùa xoài nào,/ mẹ em cũng chọn những quả chín vàng/ và to nhất/ bày

lên bàn thờ ông.//

Ăn quả xoài chín trảy từ cây ông em trồng,/ kèm với xôi nếp ,/ thì đối

với em/ không thứ quả nào ngon

bằng.//

c Đọc từng đoạn trong nhóm:

d Thi đọc giữa các nhóm:

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài:

Bà cháu

-1 HS đọc cả bài

-Gv nhận xét, chođiểm

- Gv đọc mẫu -Hs chú ý theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng dòng một *01 Khi học sinh đọc bị sai thì GV giúp

HS sửa lại ngay từ ngữ đọc sai đó

- GV viết các từ khó đọc lên bảng cho

HS luyện đọc cá nhân hoặc đồng thanh theo nhóm (tổ, lớp)

của Gv

- GV treo bảng phụ có ghi câu cần luyện đọc lên bảng

- HS đọc cá nhân

- HS khác nhận xét

- Mỗi HS đọc một đoạn trong nhóm sau đó quay lại

- GV cho 3 nhóm thi đọc 3 đoạn, GV (HS) nhận xét 2 hs thi đọc cả bài

... 1 1- 3=8 1 1- 7=4 1 1- 4=7 1 1- 8=3 1 1- 5=6 1 1- 9 =2

-

* 4 HS S yờu 7

- Vài HS nờu

-

- 4 tỡm   ta >T5 &  

 

-. ..

-Lấy mấy, bớt mấy?( Bớt 8)

12 - =

12

 12 trừ 7, viết

b.Lập bảng trừ

12 -3 = 12 -6 =

12 - = 12 - =

12 -5 = 12 - =...

82

-

78

22

-

19

62

-

55

42

-

36

72 - 42 -6

-HS nêu lại cách tính

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w