1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Đại số 7 - Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐVĐ : Các em đã đợc học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.. Để củng cố kiến thức đó cô cùng các em luyện tập tiết hôm nay.[r]

Trang 1

Ngày soạn :18/8/2010 Ngày dạy : /8/2010

Tiết 4: Luyện tập

Cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỷ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS đợc củng cố các phép tính về số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng thực hành phối hợp các phép tính số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ:

- Cẩn thận , chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Gv: Bảng phụ

Hs:

III Phơng pháp :

- Vấn đáp , luyện tập thực hành, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ

III Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1: Kiểm tra H: Làm vào phiếu bài tập

Bài tập 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3 2

A > B < C = D 

Bài tập 2: Tìm cách viết đúng:

A -5  Z B 5  Q

C 4  Z D  Q

15

15

Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0

A x và y đối nhau B x và - y đối nhau

C - x và y đối nhau D x = y

G: cho học sinh đổi chéo bài chấm

? Các kiến thức đựơc nhắc lại trong bài?

Trang 2

ĐVĐ : Các em đã đợc học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ Để

củng cố kiến thức đó cô cùng các em luyện tập tiết hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

H: 2 học sinh đồng thời lên bảng

làm

? Bài tập 1 đã củng cố kiến thức

nào?

? Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số

hữu tỷ?

H: trả lời ……

? Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số

hữu tỷ?

GV đa bài tập trên bảng phụ.

HS hoạt động nhóm 2 học sinh

(5ph)- Mỗi dãy làm một phần

Sau đó mời đại diện các nhóm lên

trình bày bài

G+ H cùng chữa bài tập của các

nhóm

GV đa ra bài tập trên bảng phụ

H: 2 học sinh lên bảng thực hiện phần

a, b Dới lớp làm vào vở

G: hớng dẫn học sinh làm phần c

? Một tích bằng 0 khi nào?

H: khi một trong các thừa số của

chúng bằng 0

Bài tập 1: Tính:

a, 12 4 =

15 26

65

b, 12 - 11 =

121

131 11

c, 0,72.13 =

4

63 50

d, -2:11 =

6

12 7

Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức một cách

hợp lí:

A = 1 7 1 6 1 11

       

= … = 1 1 7 6 4 1

        

= 1 – 1 + 1 = 1

B = 0,75 + 2 1 12 5

   

= + 3 =

4

1

  

1 1 9

C = 1 :1 3 41 1

   

= 3 4 9 1 91

 

Bài tập 3: Tìm x, biết:

a, 1 3x 1

3

b, 5 1: x 2

17

c, x x 2 0

3

  

Bài 4

Tacó:

Trang 3

Ta có a c =>

bd

d

c d b

c a b

a) Cho 1 1 tìm số hữu tỉ nằm

 

giữa hai số hữu tỉ đó

H: Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

có: ta lần lợt có:

d

c d

b

c

a

b

4

1 7

2 3

1 4

1

3

1       

b) Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số

hữu tỉ và

2004

1

2003 1

H: viết vào vở

? Để tìm đợc tập hợp các số nguyên

x ta làm nh thế nào?

H: trả lời…

G : yêu cầu một học sinh đứng tại

chỗ thực hiện, G ghi

? Có - 5 < x < 0,4 (x Z) tìm x nh

thế nào ?

2004 2003 2004 2004 2003 2003

 4007

2 6011

3 2004

1 4007

2 2004

6011

3 8013

4 2004

1 6011

3 2004

8013

4 10017

5 2004

1 8013

4 2004

10017

5 12021

6 2004

1 10017

5 2004

1

Vậy các số cần tìm là:

12021

6

; 10017

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên x biết

rằng



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)

Nên các số cần tìm: x  4 ;  3 ;  2 ;  1

Hoạt động 3: Củng cố

? Bài hôm nay đã chữa đợc các dạng bài tập nào? Đã củng cố đợc những

kiến thức nào?

Hoạt động 4: Hớng dẫn tự học

- Về xem lại các bài toán đã chữa trong tiết luyện tập

Tiết sau chuẩn bị mỗi bạn một máy tính casio hoặc fx500 ; fx570

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w