1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 2 - Tuần 16 năm 2011

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rác thải để xếp vào cột tương ứng trong mẫu giấy Ao theo mẫu sau: Những việc làm liên quan đến phân, rác thải trong cuộc sống hằng ngày Việc làm đúng Việc làm sai Bước 2: - Các nhóm tiến[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 2011

Toán NGÀY, GIỜ

I Mục tiêu:

- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trược đến 12 giờ đêm hôm sau

- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

- Làm bài 1,3

II Đồ dùng dạy học:

- Đồng hồ để bàn

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Bài cũ:

*HĐ2: Bài mới:

2.1: Hướng dẫn và thảo

luận

2.2: Hướng dẫn hs đọc

bảng phân chia thời

gian trong ngày

2.3: Luyện tập

Bài 1: Số?

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ

chấm (theo mẫu):

15 giờ hay 3 giờ chiều

20 giờ hay giờ tối

*HĐ3: Củng cố, dặn

dò:

- GV gọi 3 HS lên bảng

Tìm X X+ 17 = 42 x- 35=19 67-x=48

- HS làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Mỗi ngày có ban ngày và ban đêm Hết ngày rồi lại đến đêm

- Ngày nào cũng có buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối HS trả lời GV quay kim trên mặt đồng hồ bằng bìa chỉ đúng vào thời điểm của câu trả lời

Tương tự như HĐ1

- HS nêu y/c của bài

- Hướng dẫn HS xem hình tranh vẽ của từng bài + Em tập thể dục lúc giờ sáng

+ Mẹ em đi làm về lúc giờ trưa + Em chơi bang lúc giờ chiều + Lúc giờ tối em xem phim truyền hình

+ Lúc giờ đêm em đang ngủ

- HS quan sát tranh và trả lời miệng các câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét và chốt lại

- HS nêu y /c bài 3

- HS xem đồng hồ điện tử rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm

- HS nhận xét

- Nhận xét tiết học

Trang 2

Âm nhạc

GV đặc thù dạy

………

Tập đọc CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK)

- GDKNS: Thể hiện sự cảm thông

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài hoc

- Bảng viết sẵn câu,đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đoc

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

*HĐ1: Bài cũ:

*HĐ2: Bài mới:

2.1 Luyện đọc

Mt: HS đọc bài rõ ràng,

rành mạch

- Biết ngắt nghỉ hơi

đúng chỗ; biết đọc rõ

lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong bài

Tiết 2

2.2 Tìm hiểu bài

Mt: Hiểu ND: Sự quan

tâm, lo lắng cho nhau,

nhường nhịn nhau của

hai anh em

- GV gọi 3 em lên bảng đọc bài: Bé Hoa và trả lời câu hỏi nội dung bài

- HS đọc bài và trả lời

- GV nhận xét, ghi điểm

a GV đọc toàn bài, HS theo dõi đọc thầm Luyện phát âm các từ khó: tung tăng, vấp phải, sung sướng, rối rít,…

b HS đọc nối tiếp từng câu: GV chỉnh sửa cho những HS đọc sai

Luyện đọc các câu cần ngắt giọng

Ví dụ:

Bé rất thích chó/nhưng nhà bé không nuôi con nào.//

Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê….//

c HS đọc nối tiếp từng đoạn: GV HD đọc 1 số câu Kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó: tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động

d Chia nhóm luyện đọc: 5 em 1 nhóm

- Gọi các nhóm luyện đọc, các nhóm thi đọc trước lớp

- Đọc đồng thanh 1 đoạn

- Cho 2 HS đọc cả bài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi + Bạn của bé ở nhà là ai?

+ Chuyện gì xẩy ra khi bé mải chạy theo Cún?

+ Lúc đó Cún Bông đã giúp Bé thế nào?

+ Những ai đến thăm Bé: Vì sao Bé vẫn buồn?

+ Cún đã làm cho bé vui như thế nào?

Trang 3

2.3 Luyện đọc lại

*HĐ3: Củng cố, dặn

dò:

+ Từ ngữ nào cho thấy Bé vui Cún cũng vui?

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?

+ Câu chuyện này cho em tháy điều gì?

- GV nhận xét

- Học sinh đọc nối tiếp giữa các nhóm và đọc cá nhân

- HS thi đọc

- GV nhận xét nhóm, cá nhân đọc tốt

- Nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 13 tháng 12 năm 2011

Thể dục TRÒ CHƠI VÒNG TRÒN NHÓM BA, NHÓM BẢY

I Mục tiêu:

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II Địa điểm, phương tiện:

- Vệ sinh sân, còi,Vẽ 3 vòng tròn đồng tâm bán kính 3 m, 3,5 m , 4m

III Nội dung, phương pháp lên lớp:

*HĐ1: Phần mở đầu

*HĐ2: Phần cơ bản

* Ôn: Trò chơi “ Vòng

tròn”

* Ôn: Trò chơi “ Nhóm

ba nhóm bảy”

*HĐ3: Phần kết thúc

- HS tập hợp GV giao nhiệm vụ y/c bài học

- HS khởi động xoay các khớp

- HS giậm chân tại vỗ tay theo nhịp và hát

- Đi dắt tay nhau chuyển vòng tròn, ôn bài thể dục

- Từ đội hình hàng ngang chuyển thành vòng tròn để chơi

- Trò chơi" Nhóm ba, nhóm bảy”

- GV nêu tên trò chơi

- HS chơi và thi đua giữa các tổ

- Từ đội hình vòng tròn GV tổ chức HS chơi trò chơi “ Nhóm

ba nhóm bảy”

- Tiến hành tương tự trò chơi

- Đi thường theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng

- Cúi người thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài học

- Nhận xét tiết học

………

Toán THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I Mục tiêu

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ thời gian lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ…

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

- HS làm bài 1, 2

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

- Đồng hồ để bàn

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Bài cũ:

*HĐ2: Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Thực hành

Bài 1: Đồng hồ nào chỉ

thời gian thích hợp với

giờ ghi trong tranh?

Bài 2: Câu nào đúng?

Câu nào sai?

*HĐ3: Củng cố, dặn

dò:

- GV hỏi:

+ Một ngày có các buổi nào?

- GV đưa ra các thời gian, HS đọc các giờ

- GV nhận xét, ghi điểm

- GV giới thiệu bài trực tiếp

- HS nêu y/c BT1

- Hướng dẫn HS xem hình tranh vẽ liên hệ với giờ ghi ở bức tranh xem đồng hổ rồi nêu tên đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với giờ ghi trong hình

- HS làm bài, HS nhận xét

- GV chốt lại: An đi học lúc 7 giờ sáng (B)

An thức dậy lúc 6 giờ sáng (A) Buổi tối An xem phim lúc 20 giờ (D)

17 giờ An đá bang (C)

- HS nêu y/c BT2

- HS QS tranh liên hệ giờ ghi trên đồng với thời gian thực tế

- HS làm bài 1 HS đọc chữa bài, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi

vở kiểm tra

- GV chốt lại: b) Đi học muộn giờ

d) Cửa hàng đóng cửa e) Lan tập đàn lúc 20 giờ

- Yêu cầu HS thực hành xem đồng hồ

- Nhận xét tiết học

………

Kể chuyên CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Mục tiêu:

- Dựa vào tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt dộng dạy học:

*HĐ1: Bài cũ: (4’)

*HĐ2: Bài mới: (30’)

- GV hỏi:

+ Tuần trước ta kể câu chuyện gì? Gọi 2 em lên bảng kẻ câu chuyện: Hai anh em

- GV nhận xét ghi điểm

Trang 5

2.1 Giới thiệu bài

2.1 Hướng dẫn kể từng

đoạn câu chuyện

2.2 Kể lại toàn bộ câu

chuyện

*HĐ3: Củng cố, dặn

dò: (1’)

- GV nêu nhiệm vụ tiết kể chuyện hôm nay

- GV kể mẫu 1 đoạn

- HS luyện kể theo nhóm

- Gọi HS kể trong nhóm, 5 em 1 nhóm mỗi em kể mỗi

nhân vật

- Gọi đại diện nhóm lên kể từng đoạn trước lớp

- HS nhận xét bạn kể

- GV nhận xét

- GV gợi ý 1 số câu hỏi giúp HS kể

- Gọi mỗi nhóm 5 em lên kể nối tiếp

- HS nối tiêp kể toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu 2 HS kể lai toàn bộ câu chuyện

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- HS trả lời

- Nhận xét tiết học

………

Chính tả:

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn xuôi.

- Làm đúng BT2; BT(3)a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Bài cũ: (3’)

*HĐ2: Bài mới: (30’)

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn tập chép

2.3 HS chép bài vào vở

2.4 Hướng dẫn HS làm

bài tập chính tả

Bài 2: Hãy tìm các từ có

vần ui/ uy

Bài 3: a) Tìm những từ

- GV yêu cầu + 2 em lên bảng viết từ ngữ : Chim bay, nước chảy, sai trái giấc ngủ

+ Lớp viết bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

- GV giới thiệu bài trực tiếp

- GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn chép 2HS đọc lại

- Đoạn văn kể lại chuyện nào?

- Từ Bé trong bài phải viết hoa?

- HS viết bảng con: Nuôi, quấn quýt, giường, giúp bé mau lành

- Yêu cầu HS lấy vở ra nhìn bảng chép bài và khảo bài

- GV chấm và chữa bài nhận xét

- HS nêu y/c BT 2: Tìm các từ có vần ui/ uy

- HS làm vào vở 2 em lên bảng làm đổi vở kiểm tra bài bạn

- GV chấm bài và cho HS nhận xét bài ở bảng

Trang 6

chỉ đồ dùng trong nhà

bắt đầu bằng ch

b) Tìm trong bài tập đọc

Con chó nhà hàng xóm

tiếng có thanh hỏi và

thanh ngã

*HĐ3: Củng cố, dặn

dò: (2’)

- HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ làm bài vào VBT

- HS chữa bài

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- Nhận xét tiết học

………

Buổi chiều

Luyện Toán Luyện: NGÀY, GIỜ

I Mục tiêu:

Củng cố cách xem đồng hồ và nhận biết thời gian các buổi trong ngày

II Đồ dùng

Vở luyện Toán, mặt đồng hồ

III Hoạt động dạy và học

* HĐ1: Củng cố cách xem

đồng hồ (5’)

* HĐ2: Bài tập (29’)

Bài 1: Nối theo mẫu

Bài 2: Nối (theo mẫu)

Bài 3: Viết số thích hợp vào

chỗ chấm

* HĐ3: Củng cố, dặn dò

(1’)

- GV xoay kim đồng hồ

- HS xác định giờ và nêu

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tranh và đọc nội dung trong mỗi tranh

- HS tự nối nội dung tranh với giờ thích hợp

Ví dụ Tranh 1: Em đi học lúc 7 giờ sáng nối vào mặt đồng hồ chỉ 7 giờ đúng

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc giờ và nối

Ví dụ:

23 giờ nối với 11 giờ đêm

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS viết số

- HS đọc đáp án

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- GV nhận xét chung

………

Luyện Tiếng Việt Luyện: Đọc - hiểu: CHÓ CỨU HỎA

I Mục tiêu:

- HS luyện đọc bài: Chó cứu hỏa

Trang 7

- Trả lời được một số câu hỏi liên quan đến bài đọc

II Đồ dùng

Vở luyện Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

*HĐ1: Luyện đọc

(17phút)

Đọc bài : Chó cứu hỏa

*HĐ2: Hướng dẫn đọc

hiểu

Chọn câu trả lời đúng

*HĐ3: Củng cố, dặn dò

(1phút)

- HS đọc: Chó cứu hỏa

- GV yêu cầu học sinh lần lượt đọc bài

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc toàn bài

- HS thi đọc

- GV nhận xét

- HS suy nghĩ đọc thầm lại bài và làm bài vào vở

- HS trả lời

- GV nhận xét, kết luận

a Vì sao rất khó cứu các em nhỏ khi hỏa hoạn xẩy ra?

Vì các em thường sợ hãi, nấp vào chỗ kín

b Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng?

Vì Bốp đã cứu được 12 em nhỏ trong đám cháy

c Bốp đã cứu cô bé trong truyện này như thế nào?

Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ ít phút sau đã kéo cô bé ra

d Truyện có gì buồn cười?

Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu e.Câu nào sau đây được cấu tạo theo mẫu Ai làm gì?

Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà cháy

- HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét chung

………

Tự học

Luyện viết: CHÓ CỨU HỎA

I Mục tiêu:

- Nghe viết bài: “Chó cứu hỏa” một cách chính xác, đẹp; trình bày sạch sẽ

- Rèn tính cẩn thận cho HS

II Hoạt động dạy- học:

* HĐ1: Giới thiệu bài:

* HĐ2: Hướng dẫn HS

tập viết bài Chó cứu hỏa

- GV giới thiệu bài

- GV đọc bài: Chó cứu hỏa

- HS đọc lại bài

- GV đọc các tiếng: sợ hãi, hỏa hoạn, huấn luyện,

- HS viết các từ đó viết bảng con.

- GV gọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn.

- GV đọc HS viết vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi

viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng bài văn xuôi,

Trang 8

*HĐ3: Củng cố, dặn dò:

cách viết hoa đầu câu…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong

vở

- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.

- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS

đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Thứ năm, ngày 15 tháng 12 năm 2011

Thể dục TC: “ NHANH LÊN BẠN ƠI” VÀ “VÒNG TRÒN”

I Mục tiêu:

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II Địa điểm, phương tiện:

- Vệ sinh sân,còi

III Nội dung, phương pháp lên lớp

*HĐ1: Phần mở đầu

*HĐ2: Phần cơ bản

* Chơi trò chơi: “Nhanh

lên bạn ơi”

* Chơi trò chơi: Vòng tròn

*HĐ3: Phần kết thúc

- HS tập hợp GV giao nhiệm vụ y/c bài học: Điểm số báo cáo

- HS khởi động các khớp

- HS giậm chân tại vỗ tay theo nhịp và hát

- Ôn bài thể dục 1 lần

- Gv nêu tên trò chơi và giải thích cách chơi, luật chơi

- HS chơi thử 2 lần

- GV và cán sự điều khiển

- Gv nêu tên trò chơi và giải thích cách chơi, luật chơi

- HS chơi thử 2 lần

- HS điểm số 1- 2 hết vòng tròn, ôn chuyển 1 thành 2 vòng tròn và ngược lại

- Đi thường theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng

- Cúi người thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài học

………

Tập viết CHỮ HOA O

I Mục tiêu:

Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ong bay bướm lượn (3 lần)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ Mẫu chữ O

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

Nội dung Hoạt động của GV và HS

*HĐ1: Bài cũ:

*HĐ2: Bài mới:

2.1: HD viết chữ hoa O

2.2: Luyện viết câu ứng

dụng

2.3: HS viết vở

*HĐ3: Củng cố, dặn dò:

- GV yêu cầu + HS viết bảng con chữ hoa N, chữ Nghĩ

- GV nhận xét

- GV treo chữ mẫu

- HS quan sát

- GVgiới thiệu mẫu kết hợp hỏi HS về dộ cao các chữ, chữ

O gồm có mấy nét nét: Một nét cong kín kết hợp 1 nét cong trái

-YC HS nêu cách viết và viết mẫu

- GV nhận xét uốn nắn

- HS viết bảng con chữ trên 3 lượt, GV nhận xét uốn nắn

- 1 em đọc câu ứng dụng: Ong bay bướm lượn

- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng

- HS nêu dộ cao các chữ cái trong câu ứng dụng

- HS viết bảng con các chữ: Ong

- GV nêu Y/c bài viết

- HS viết, GV đi hướng dẫn thêm

- GV chấm 1 số bài và nhận xét

- HS tìm thêm các cụm từ bắt đầu bằng O

- Nhận xét giờ học

………

Toán THỰC HÀNH XEM LỊCH

I Mục tiêu:

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng đó và xác định một ngày nào đó là ngày thứ mấy trong tuần lễ

- HS làm bài 1, 2

II Đồ dùng dạy học:

Tờ lịch tranh tháng 1và tháng 4 năm 2004

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Bài cũ:

*HĐ2: Bài mới:

Bài 1: Nêu tiếp các ngày

còn thiếu trong tờ lịch

tháng 11

Mt: Xác định các ngày

trong tháng

Bài 2: Đây là tờ lịch

tháng 4:

- GV yêu cầu + 1 số em lên bảng đọc lịch tháng 11

- GV nhận xét, ghi điểm

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS vào vào vở

- GV hỏi: tháng 1 có mấy ngày?

Ngày bắt đầu của tháng 1 là ngày mấy? Ngày cuối cùng là ngày mấy?

- HS nhận xét, GV nhận xét và chốt lời giải đúng

- GV giới thiệu + Đây là tờ lịch tháng 4:

Trang 10

Xem tờ lịch trên rồi cho

biết:

Mt: Xác định một số

ngày là thứ mấy trong

tuần

*HĐ3: Củng cố, dặn dò:

Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Các ngày thứ sáu trong tháng 4 là các ngày nào?

+ Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 Thưa ba tuần trước

là ngày nào? Thứ ba tuần sau là ngày nào?

+ Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?

- HS làm bài và trả lời miệng các câu hỏi trên

- GV chốt lời giải đúng

- GV nhận xét tiết học dặn về tập xem lịch

………

Tự nhiên xã hội CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I Mục tiêu:

Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường

- GDKNS: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ SGK

III Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Bài cũ

*HĐ2: Bài mới

2.1: Làm việc với SGK

2.2 Thảo luận

*HĐ3: Củng cố, dặn dò:

- GV yêu cầu + HS mô tả cảnh quan của trường học?

+ Kể tên một số phòng trong trường em và ở đó diễn ra hoạt động gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

- HS thảo luận nhóm Quan sát các hình ở trang 34, 35:

- Nói về các thành viên trong hình và vai trò của họ đối với trường học

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét

- Chia 2 em 1 nhóm

- GV nêu câu hỏi để học liên hệ + Trong trường, bạn biết những thành viên nào? Họ làm nhừng gì?

+ Nói về tình cảm và thái độ của bạn đối với các thành viên đó?

+ Để thể hiện lòng yêu quý và kính trọng các thành viên trong nhà trường, bạn sẽ làm gì?

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- GV kết luận theo nội dung câu hỏi trên

- HS cần kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Buổi chiều

Luyện Toán Luyện: NGÀY, THÁNG

I Mục tiêu:

Củng cố cách xem lịch và nhận biết các ngày trong tháng

II Đồ dùng

Vở luyện Toán,

III Hoạt động dạy và học

* HĐ1: Củng cố cách xem

lịch(5’)

* HĐ2: Bài tập (29’)

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ

chấm

Những tháng có 30 ngày là:

tháng 4,………

Bài 2:

a Viết tiếp các ngày còn

thiếu trong tờ lịch tháng 3

(có 31 ngày)

b Xem lịch và trả lời câu

hỏi

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ

chấm

* HĐ3: Củng cố, dặn dò

(1’)

- GV treo tờ lịch tháng 11

- GV hỏi các ngày trong tháng, các ngày trong tuần

- HS xác định và nêu các ngày trong tháng trong tuấn

- HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ viết tiếp vào chỗ chấm

- GV yêu cầu HS trả lời miệng

- GV nhận xét, kết luận

Ví dụ: Những tháng có 30 ngày là: tháng 4, tháng 6,…

- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 3

- HS viết tiếp các ngày còn thiếu

- GV yêu cầu HS nối tiếp lên điền

- HS điền

- GV nhận xét

- GV nêu các hỏi

- HS trả lời

- GV nhận xét, kết luận

Ví dụ:

Ngày 8 tháng 3 là thứ hai Tháng 3 có 4 ngày thứ tư Đó là các ngày 3; 10; 17; 24

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm

- HS trả lời

- GV nhận xét kết luận

Ví dụ: Biết thứ tư tuần này là ngày 15 tháng 5 + Thứ tư tuần sau là ngày 22 tháng 5

- GV nhận xét chung

………

Luyện Tiếng Việt Luyện: TỪ VỀ CON VẬT CÂU KIỂU AI THẾ NÀO

I Mục tiêu

- Củng cố từ chỉ tính chất về con vật

- HS xác định được câu kiểu Ai thế nào và đặt câu theo mẫu Ai thế nào

II Đồ dùng

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w