Bµi míi Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Tìm hiểu số thập phân hữu h¹n, sè thËp ph©n v« h¹n tuÇn hoµn GV:Các em đã biết các phân số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân.. d[r]
Trang 1Ngày soạn: 4/10/2010 Tiết 14
Ngày giảng: 7/10/2010
Đ9 Số thập phân hữu hạn.
số thập phân vô hạn tuần hoàn
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Nhận biết thế nào là số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu '()* rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
1.2 Kỹ năng
- Vận dụng '()* dấu hiệu nhận biết một phân số tối giản sẽ biểu diễn '()* /(9 dạng
số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn vào làm bài tập
1.3 Thái độ
- Tính cẩn thận chính xác trong tính toán
2.- Chuẩn bị
-Giáo viên: - Giáo án, (9* thẳng, sách giáo khoa
-HS: SGK, học và chuẩn bị bài
3 Phương pháp
Đặt vấn đề; vấn đáp, thuyết trình
Hoạt động nhóm; hoạt động cá nhân
4.- Tiến trình dạy
4.1: On định
4.2 Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
Từ dãy tỉ số bằng nhau
Ta suy ra
e f
=
(Các tỉ số đều có nghĩa)
4.3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV:Các em đã biết các phân số thập phân có
thể viết /(9 dạng số thập phân Vởy với các
phân số khác thì sao?
- GV: Để viết 1 số hữu tỉ dưới dạng số thập
phân ta làm ntn ?
1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết các số hữu tỉ
25
37
; 20 3 /(9 dạng số thập phân
Bài làm
Trang 2- HS: Ta lấy tử chia cho mẫu.
- GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời GV ghi trên
bảng S au đó yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày
- HS: 1 học sinh lên bảng thực hiện
GV: Yêu cầu học sinh kiểm tra kết quả bằng maý tính
GV: Giới thiệu cách làm khác
0,15
1, 48
GV: Giới thiệu số thập phân hữu hạn
HS: Nghe giảng
3,0 20 37 25
1 00 0,15 120 1,48
0 200 0
1,48
25
37
; 15 , 0 20
Số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là các số thập phân hữu hạn
2
- HS lên bảng làm
?Em có nhận xét gì về phép chia này?
HS: Phép chia này không bao giờ chấm dứt
- GV giới thiệu số 6 lập đi lập lại liên tục ta
gọi nó là chu kì Có thể viết gọn phân số đó
- GV giới thiệu số thập phân vô hạn tuần
hoàn
HS : Nghe và ghi vở
GV : * Tóm lại:
- Số thập phân hữu hạn là phép chia hết
- Số thập phân vô hạn tuần hoàn là phép chia
có /(
* M( ý:
Số thập vô hạn tuần hoàn: Số lập đi lập lại gọi
là chu kì
HS: Nghe giảng
GV: Hãy viết các phân số 1 1; dưới dạng
9 99
số thập phân, chi ra chu kì của nó?
(cho học sinh bấm máy tính tính kết quả)
HS:
1
0,111 0, (1)
9
1
0, 0101 0, (01)
99
Ví dụ 2: Viết số hữu tỉ
12
5 /(9 dạng
số thập phân
Bài làm
5,0 12
20 0,4166…
80 80 8
.
0 , 41666
12 5 = 0,41(6)
Số 0,4166… gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung nhận xét:
- GV: ở VD 1 mẫu của 2 phân số có ước 2 Nhận xét:
Trang 3nguyên tố là những số nào ?
- HS: Mẫu 20 có ƯNT: 2,5
Mẫu 25 có ƯNT: 5
- GV: ở VD 2 mẫu của phân số có ước nguyân
tố là những số nào ?
- HS: Mẫu 12 có ƯNT: 2,3
- GV: Như vậy những phân số tối giản có
mẫu dương có ƯNT là 2,5 thì ntn ? và ngược
lại thì ntn ?
- Học sinh trả lời.( Phân số tối giản với mẫu
viết '()* /(9 dạng số thập phân hữu hạn
có ƯNT khác 2; 5 thì phân số đó viết '()* số
thập phân vô hạn tuần hoàn)
GV: Nêu nội dung nhận xét, cho học sinh đọc
nội dung
HS: Đọc bài
- GV: cho hs nghiên cứu ví dụ SGK để khắc
sâu nhận xét
mẫu không có ƯNT khác 2; 5 thì phân
số đó viết '()* /(9 dạng số thập phân hữu hạn
mẫu số có ƯNT khác 2; 5 thì phân số
đó viết '()* số thập phân vô hạn tuần hoàn
VD: SGK/33
- GV: Y/c hs làm ?
- HS đọc đề và làm vài phút và trả lới câu hỏi
14
7
; 45
11
; 125
17
;
50
13
;
6
5
;
4
-GV: ?Để biết 1 phân số đó viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn thì ta làm ntn ?
? Để biết 1 phân số nào đó viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn thì ta
làm như thế nào?
thì chỉ đi tìm ƯNT của mẫu số rồi kết luận
sau đó lên bảng trình bày lời giải
- GV: (\ ta còn c/m '()* rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn củng là 1 số hữu
tỉ
VD: 0,(4) = 0,(1).4 = 4 = 1
9
4 9 GV: Nêu nội dung phần đóng khung SGK/34
HS: nghe giảng
?
) 4 ( 2 , 0 45
11 );
3 ( 8 , 0 6
5
5 , 0 2
1 14 7
136 , 0 125
17
; 26 , 0 50
13
; 25 , 0 4 1
* ( vậy: Sgk - 34
Hoạt động 3: Luyện tập
- GV: yêu cầu HS chuẩn bị bài
- HS: Đứng tại chỗ giải thích sau đó lên bảng
viết kết quả ( Sử dụng máy tính bấm kết quả)
3 Luyện tập Bài 65 sgk 34
= 0,375 8
3
Trang 4viết '()* /(9 dạng STPHH vì 8=23 chỉ
8
3
chứa (9* nguyên tố là 2
có mẫu chỉ chứa (9* nguyên tố là 5
5
7
có 20=22.5 chứa (9* nguyên tố 2, 5
20
13
có 125=53 chỉ chứa (9* nguyên tố là 5
125
13
= -1,4 5
7
= 0,65 20
13
= -0,104 125
13
- GV: yêu cầu HS chuẩn bị bài
- HS: Đứng tại chỗ giải thích sau đó lên bảng
viết kết quả ( Sử dụng máy tính bấm kết quả)
có 6=2.3 chứa ƯNT 3 2 (5)
6
1
có mẫu chứa ƯNT 11
11
1
có 9=32 chứa ƯNT 3
9
4
có 18=2.32 chứa ƯNT 3
18
7
Bài 66 sgk 34
= 0,1666… = 0,1(6) 6
1
= 0,0909… = 0,(09) 11
1
= 0,444… = 0,(4) 9
4
= 0,3888… = 0,3(8) 18
7
4.4: Củng cố:
- ? Thế nào là số thập phân hữu hạn? Số thập phân vô hạn tuần hoàn?
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn?
4.5/ Hướng dẫn về nhà :
- Nắm vững lý thuyết
- BT: 68, 67, 69, 70 (SGK-34, 35)
5 Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
***************************