II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: Néi dung Các hoạt động dạy học chủ yếu - Hướng dẫn học sinh luyện viết lại bài chính tả: Tìm ngọc 1/ Hướng dẫn luyện viết - Lưu ý một số từ đã viết sai[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ 2 Soạn: 18/ 12/
2010
Giảng: 20/12 /2010
Tập đọc: Tìm Ngọc
I/ Mục tiêu:-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể
chậm rãi
- Đọc: + Đọc đúng: trẻ, nghĩ, sà xuống, mừng rỡ, tình nghĩa
- ý nghĩa: câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông
minh, thực sự là bạn của con người
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi các cụm từ, câu, đoạn cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc :
- Đọc mẫu:
- Hướng dẫn phát âm từ
khó
- Luyện đọc đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm.
Tiết 2
HĐ 2: Tìm hiểu bài :
HĐ5: Luyện đọc toàn
bài:
* Kiểm tra đọc Thời gian biểu và trả lời 1 số câu hỏi
- GV nhận xét, ghi điểm
- Dùng tranh SGK giới thiệu bài dọc
* GV đọc mẫu toàn bài 1 lần Hướng dẫn cách đọc
- Cho HS đọc nối tiếp câu
- GV phát hiện từ HS đọc sai, HS phát hiện từ khó đọc và hướng dẫn cho HS luyện phát âm đúng: thả, sẻ và các từ HS có thể đọc sai trong giờ Tập đọc.
* HS đọc nối tiếp đoạn Treo bảng phụ hướng dẫn HS tìm cách
đọc ngắt nghỉ câu dài, cao giọng cuối các câu hỏi (xem thiết kế trang 377)
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Thi đọc giữa các nhóm
* Yêu cầu HS đọc đoạn từng đoạn và trả lời câu hỏi tìm hiểu
ND qua mỗi đoạn theo SGK, kết hợp giảng từ : viên ngọc quý.
Bổ sung câu hỏi:
? Vì sao anh ta tìm cách tráo viên ngọc?
? Thái độ của chàng trai ra sao?
?Quạ có bị mắc mưu không?và nó phải làm gì?
- Gọi 1 em đọc lại toàn bài đọc
? Câu chuyện này cho em thấy điều gì?
- GV rút ra nội dung và ý nghĩa chuyện
* Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp giữa các nhóm 6 HS và trả lời câu hỏi theo nội dung bài
- Đọc cá nhân cả bài
* Qua bài tập đọc, cho các em thấy những chú vật nuôi trong
Trang 23 Củng cố, dặn dò:
nhà như thế nào?
- GV liên hệ thêm trong thực tế để khuyên bảo HS yêu thương các con vật nuôi trong nhà
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị cho bài học sau
Toán : Ôn tập về phép cộng và phép trừ (
t1)
I/ Mục tiêu:- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi100
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải bài toán về nhiều hơn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn BT 1 vào bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung - Thời gian Những lưu ý cần thiết
HĐ1: Hướng dẫn HS
luyện tập.
Bài 1: ( 6 phút)
Bài 2: (8 phút)
Bài 3: (6 phút)
Bài 4: (6 phút)
Bài 5: Tổ chức trò chơi:
(4 phút)
3/ Củng cố, dặn dò:
(2phút)
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài, thi tính nhẩm nhanh
- HS tự điền kết qủa vào VBT Gọi HS nêu kết quả Lớp nhận xét
- GV chốt cách tính nhẩm và mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ
BT 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở ô li
? Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và viết kết quả
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Củng cố cách làm bài tập điền số và cách thực hiện phép tính
có 2 lần tính
Bài 4: HS đọc bài toán
? bài toán thuộc dạng toán nào?
- HS giải vào vở Sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày
- GV chốt cách giải bài toán về nhiều hơn
Bài 5: Chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử 1 em lên bảng điền kết quả vào ô trống
? Vì sao em điền được như vậy
- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong phép cộng và phép trừ
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
[[ ơ
Bồi dưỡng tiếng việt
I/ Mục tiêu:- Luyện kĩ năng dùng từ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật
Luyện nói so sánh
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Dạy học bài mới:
Hướng dẫn làm BT.
Bài 1:
Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.
Bài 1 Yêu cầu HS tìm một vài từ chỉ đặc điểm con vật quen thuộc
Trang 3Bài 2:
Bài 3:
3/ Củng cố, dặn dò: -
Dặn luyện tập ở nhà và
chuẩn bị bài học sau.
- HS nêu miệng GV mở rộng thêm một số từ: Khỏe, nhanh chậm, béo, đẹp mã, trung thành
Bài 2 Điền các từ chỉ vật, con vật vào chỗ chấm để hoàn chỉnh những cách nói so sánh:
a/ Khoẻ như
b/ Nhanh như
c/ Trắng như
d/ Đỏ như
e/ Chậm như
Bài 3: Tìm cách nói so sánh để hoàn chỉnh các câu sau: a Đôi mắt chú gà trống long lanh như
b Cặp sừng trâu cong cong như
d Lá cây vú sữa to như
- HS làm vở Gọi 4 em lần lượt lên điền vào bài trên bảng Bài 4: Đặt câu theo mẫu: Ai ( con gì, cái gì?) thế nào? a Chỉ người b Chỉ con vật c Chỉ đồ vật - HS làm vở Gọi 3 em lên bảng làm
Thứ 3 Soạn: 18 / 12/ 2010
Giảng: 21
/12/2010
Toán : Ôn tập về phép cộng và phép
trừ.(tiếp)
I/ Mục tiêu: :- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi100
- Giải bài toán về ít hơn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung - Thời gian Những lưu ý cần thiết
HĐ1: Hướng dẫn HS
luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài, HS làm vở bài tập
- HS tự điền kết qủa vào VBT Gọi HS nêu kết quả Lớp nhận xét
BT 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở ô li
? Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và viết kết quả
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT
? Bài này yêu cầu làm gì?
- Gọi HS lên bảng làm
- Lưu ý: Hướng dẫn HS thực hiện phép tính: 17 - 9 = 8
17 - 3 - 6 = ?
HS nhẩm 2 lần GV: 17 - 9 = 17 - 3 - 6 vì : 3+ 6 = 9
- Củng cố cách làm bài tập điền số và cách thực hiện phép tính
có 2 lần tính
Trang 4Bài 4:
Bài 5: Tổ chức trò chơi:
3/ Củng cố, dặn dò:
Bài 4: HS đọc bài toán
? Bài toán thuộc dạng toán nào?
- HS giải vào vở Sau 3 phút, gọi 1 em lên bảng trình bày
- GV chốt cách giải bài toán về ít hơn
Bài 5: Chia 3 nhóm, mỗi nhóm cử 8 em lên bảng viết phép tính
và kết quả Sau 5 phút, đội nào ghi được nhiều phép tính đội đó
sẽ thắng cuộc
- Củng cố cách cộng 1 số với 0
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
Kể chuyện: tìm ngọc
I.Mục tiêu:- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội
dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, giọng kể phù hợp với
nội dung
- Nhận xét - đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Nội dung-Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra.
4 - 5’
2.Bài mới.
HĐ 1: Kể theo
tranh từng đoạn
câu chuyệ:15 - 17’
HĐ 2: Kể toàn bộ
nội dung câu
chuyện :10 -12’
3.Củng cố - dặn
dò: 2 -3’
- Gọi HS kể chuyện: Con chó nhà hàng xóm
- Qua câu chuyện em hiểu thêm
điều gì?
- Nhận xét đánh giá
* Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong sách giáo khoa và nêu nội dung từng tranh
Chia lớp thành nhóm 6 HS và nêu yêu cầu kể trong nhóm
- Nhận xét chung
* Gọi HS kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
-Nhận xét đánh giá từng HS
- Nêu ý nghĩa của truyện
- Nhận xét nhắc nhở HS
- 3HS kể
- Nêu
- Nhắc lại tên bài học
- Quan sát
- Nêu nội dung từng tranh
+T1: Chàng trai được Long Vương cho Ngọc quý
+ T2: Người thợ Kim hoàn đánh tráo
+ T3:Mèo nhờ chuột tìm ngọc +T4:Chó mèo tìm lại Ngọc ở người
đánh cá
+T 5:Mèo chó dùng mưu lấy lại Ngọc quý ở con quạ
+T6:Chó, mèo trả lại ngọc quý cho chủ
- Kể trong nhóm
- 2 - 3 nhóm nối tiếp nhau kể
- Bình chọn bạn kể đúng hay
- 1 - 2 HS kể
- Vài HS lên thi đua kể
- Nhận xét bình chọn HS kể hay
- 2 - 3 HS nêu
Trang 5ơ[Chính tả: (nghe viết): tìm ngọc.
I/ Mục tiêu: - Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu
chuyện " tìm ngọc" Làm đúng bài tập 2,3b
- Viết đúng: tình nghĩa, Long Vương, xin, yêu quý
- Trình bày vở đẹp, chữ viết cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài viết chính tả và BT chính tả
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1/ Bài cũ:
2/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn viết chính
tả:
a/ Ghi nhớ ND đoạn cần viết:
b/ Hướng dẫn cách trình bày:
c/ Hướng dẫn viết từ khó:
d/ Viết chính tả:
e/ Soát lỗi:
g/ Chấm bài:
HĐ3 : Hướng dẫn làm BT
chính tả vào VBT :
3/ Củng cố, dặn dò:
- 1 HS lên bảng viết theo lời GV đọc, lớp viết bảng con: trâu, nối nghiệp, nông gia, quản công
- GV chữa bài viết, ghi điểm
- Giới thiệu bài viết Đọc bài viết 1 lần HS theo dõi ở sách
- 1 HS đọc lại đoạn cần viết Lớp đọc thầm
? Đoạn trích nói về những nhân vật nào?
? Nhờ đâu mà chó mèo lấy lại được viên ngọc quý
? Chó và Mèo là 2 con vật như thế nào?
? Đoạn văn có mấy câu? Trong bài có từ nào cần viết hoa?
- Hướng dẫn viết từ khó: xem phần 1
- HS nghe GV đọc bài để viết bài chính tả
- GV đọc lại bài, HS theo dõi soát lỗi
- Thu vở chấm 5 em - Nhận xét bài viết vào vở
Bài tập2: Gọi HS đọc yêu cầu bài và làm vào VBT
- HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét, ghi điểm Củng cố cách viết đúng tiếng có vần ui/uy
Bài tập3: Gọi HS đọc yêu cầu bài GV hướng dẫn HS làm
BT 3
- HS làm vào VBT bài 3b
- HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét, ghi điểm Củng cố viết các từ chứa r/d/g
- GV chữa bài, chốt lại kiến thức cơ bản của BT
- Tổng kết giờ học Nhắc HS viết lại các lỗi sai vào vở ở nhà
ô n luyênTiếng Việt: ôn tiết 1,2( tuần 17)
I/ Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc đúng, tăng tốc độ đọc đảm bảo theo yêu cầu
- Luyện kĩ năng đọc diễn cảm, tìm hiểu nội dung bài:Con vẹt của bé Bi
- Ôn luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy học
1/ Hướng dẫn đọc và trả lời câu
hỏi bài: Con vẹt của bé Bi.
* Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài và thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong bài
- Làm bài, chữa
Trang 62/ Ôn Luyện chính tả, luyện từ
và câu: HS làm bài 1,3 ( tiết 2)
3/ Củng cố, dặn dò:
- Lưu ý nhận xét sửa lỗi đọc cho HS, đặc biệt là những HS đọc còn yếu:
+ Làm cá nhân,sau đó chữa bài
- Củng cố cách dùng r/d/gi
- Chấm bài,chữa lỗi
+ Củng cố từ chỉ so sánh.
- Nhận xét, củng cố nội dung ôn tập Thứ 4: Soạn: 19/ 12
/2010
Giảng: 22
/12/2010
Toán : Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
I/ Mục tiêu: :- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi100
- Giải bài toán về nhiều hơn ,tìm thành phần chưa biết trong phép cộng và phép
trừ
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
HĐ1: Hướng dẫn HS
luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
Bài 5: Đếm hình:
3/ Củng cố, dặn dò:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài, HS làm vở bài tập
- HS tự điền kết qủa vào VBT Gọi HS nêu kết quả Lớp nhận xét
BT 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- Luyện bảng con
? Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và viết kết quả
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT và làm vào vở ô li
- Gọi 3 em lên bảng làm
- Củng cố cách tìm số hạng, số trừ và số bị trừ
Bài 4: HS đọc bài toán
? bài toán thuộc dạng toán nào?
- HS giải vào vở Sau 3 phút, gọi 1 em lên bảng trình bày
- GV chốt cách giải bài toán về ít hơn
Bài 5: HS đọc yêu cầu BT Cho HS thảo luận nhóm đôi và nêu kết quả
- Gọi 1 em lên bảng đếm hình và viết kết quả
- GV chốt lại cách đếm hình
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
Tập đọc: gà “tỉ tê “ với gà
I/ Mục tiêu: - Biết ngỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ.
- Đọc đúng : trứng, gõ mỏ, nũng nịu, roóc, roóc, xôn xao
Nội dung: Loài gà cũng biết nói chuyện với nhau và sống tình cảm như con
người
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
Trang 7III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung/thời gian Những lưu ý cần thiết
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc:
- Đọc mẫu:
- Hướng dẫn phát âm từ
khó
- Luyện đọc đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm.
HĐ 2: Tìm hiểu bài:
HĐ3: Luyện đọc toàn
bài:
3 Củng cố, dặn dò:
Kiểm tra đọc bài: “Tìm ngọc” và trả lời 1 số câu hỏi nắm nội dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài đọc
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần Hướng dẫn cách đọc
- Gọi 1 em khá đọc lại
- Cho HS đọc nối tiếp câu
- GV phát hiện từ HS đọc sai, HS phát hiện từ khó đọc và hướng dẫn cho HS luyện phát âm đúng
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp.Treo bảng phụ hướng dẫn HS tìm cách đọc ngắt nghỉ câu dài Giải nghĩa từ: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
*Hướng dẫn tìm hiểu bài đọc theo hề thống câu hỏi SGK Giảng từ: nũng nịu, tai họa.
Bổ sung hệ thống câu hỏi:
? Từ ngữ nào cho thấy, gà con rất yêu mẹ?
? Khi nào lũ con chui ra?
- GV liên hệ thêm trong thực tế tình yêu thương mẹ con, gia
đình và bạn bè
- Tổ chức HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp đoạn GV nghe, nhận xét
và sửa lỗi
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị cho bài học sau
[[
Ôn toán: Ô n tiết 1( Tuần 17)
I/ Mục tiêu:- Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Kĩ năng đặt tính rồi tính
- Rèn kĩ năng tóm tắt, viết lời giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung bài tập Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở:
Bài 1: củng cố bảng công, trừ trong PV 20
Bài 2:Rèn kĩ năng đặt tính rồi tính
Bài 3:Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng và
phép trừ
Bài 4: Giải toán về nhiều hơn
Thùng bé : 25l
Thùng to nhiều hơn thùng bé: 10l
Thùng to : lít?
* Củng cố: Nhận xét, tuyên dương.
- Thi nhẩm tiếp sức
- Trình bày ý kiến
+ HS làm vở, sau đó chữa
+ Làm vở sau đó chữa
- Nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ,
số hạng
+ Làm vở
- 1 em chữa trên bảng
- GV chốt lại kiến thức trong tâm
luyện viết
Trang 8I/ Mục tiêu:- Rèn cho HS viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, tăng tốc độ viết đảm bảo
theo yêu cầu
- Luyện viết chữ hoa O. Luyện tính cẩn thận, ý thức rèn chữ viết cho HS.
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Hướng dẫn luyện viết
chính tả:
2/ Hướng dẫn tập viết:
3/ Luyện viết chữ sáng tạo:
3/ Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn học sinh luyện viết lại bài chính tả: Tìm ngọc
- Lưu ý một số từ đã viết sai và một số lỗi trong bài chính tả
- Đặc biệt chú ý nhắc nhỡ, giúp đỡ cho các em viết chậm, viết sai, chậm, viết thiếu dấu thanh
- Hướng dẫn viết vào vở tập viết phần luyện thêm ở bài chữ
O,
- Lưu ý HS viết đúng độ cao, độ rộng con chữ, các chỗ lượn cần đúng để chữ đẹp, cân đối
- Chấm vở, chữa lỗi nếu có
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị bài học sau
Thứ 5 : Soạn: 19/12/2010
Giảng: 24/12/2010
Toán Ôn tập về hình học.
I/ Mục tiêu: - Củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi các hình đã học Vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước Xác định ba điểm thẳng hàng
- Biết vẽ hình theo mẫu
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tấm bìa hình tam giác, từ giác, chữ nhật, hình vuông có khích thước khác
nhau
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung-Thời gian Hoạt động dạy học chủ yếu
Hướng dẫn HS ôn tập
qua hệ thống BT
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
3/ Củng cố, dặn dò:
Bài 1: GV đính lần lượt các tấm bìa lên bảng cho HS xác định hình đã HS, nêu đặc điểm của mỗi hình
BT 2: HS đọc yêu cầu
? Khi muốn vẽ đoạn thẳng ta cần làm gì?
- Hướng dẫn HS cách đặt thước, sau khi vẽ đặt tên cho đoạn thẳng đã vẽ
- HS vẽ vào vở GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chữa cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Bài 3: HS đọc yêu cầu
- HS xác định 3 điểm thẳng hàng
- Gọi HS nêu GV có thể cho HS dùng thước thử lại cách xác
định 3 điểm thẳng hàng
Bài 4: HS xác định các điểm cần vẽ như trong hình mẫu
- Vẽ vào vở
- Hướng dẫn xác định các hình tạo thành từ các điểm đó
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
Trang 9Tập viế t : Chữ hoa Ô Ơ
I/ Mục tiêu:- Rèn kĩ năng viết chữ hoa: Ô, Ơ, chữ và câu ứng dụng
- Luyện tính chịu khó cẩn thận khi viết
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu Ô,Ơ bảng có kẻ sẵn và đánh số các đường kẻ
- Vở tập viết lớp 2
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
2/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn viết chữ
hoa Ô, Ơ (7 phút)
- Quan sát số nét, quy trình
viết
- Viết bảng
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm
từ ứng dụng: :(6 phút)
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Quan sát và nhận xét:
- Viết bảng:
HĐ2: Hướng dẫn viết vào
vở tập viết: (15 phút)
3/ Củng cố, dặn dò: (3
phút)
* 1 HS lên bảng viết chữ hoa: O, Ong bướm bay lợn
- Lớp viết bảng con - GV cùng HS nhận xét sửa sai
- Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
* GV treo chữ mẫu Ô, Ơ - HS quan sát so sánh với chữ O
đã viết
- Hướng dẫn cho HS nắm cấu tạo, độ cao, độ rộng chữ
- Hướng dẫn HS viết bảng con Ô, Ơ . HS viết 1- 2 lần.
- GV sửa lỗi
- HS đọc cụm từ ở bảng. Ơn sâu nghĩa nặng.
- Hướng dẫn giải nghĩa cụm từ ứng dụng: .
- HS nhận xét số tiếng trong cụm từ, độ cao chữ 1 li; 2 li
Vị trí đặt các dấu
- Hướng dẫn HS viết liền nét các con chữ trong một chữ, khoảng cách các con chữ trong cụm từ
- HS viết bảng:Ơn - GV lưu ý chỉnh sửa
- HS viết bài trong vở tập viết
- Chấm 5 - 7 bài - chữa lỗi nếu có
- GV nhận xét giờ học Tuyên dương một số em học tốt
- Dặn chuẩn bị cho bài sau
Luyện từ và câu: Từ ngữ về vật nuôi
Kiểu câu: ai thế nào ?
I/ Mục tiêu:- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh
- Bước đầu biết so sánh các đặc điểm Biết nói câu so sánh
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ BT 1
- Viết sẵn nội dung BT 2, 3 vào bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung- Thời gian Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Dạy học bài mới:
Hướng dẫn làm BT.
Bài 1:
- 3 HS lên bảng đặt câu có dùng từ chỉ đặc điểm
- 1 em làm miệng bài tập 2 tuần trước
- Nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.
Bài 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 10Bài 2:
Bài 3:
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV treo tranh lên bảng Yêu cầu HS nêu tên các con vật trong tranh HS đọc các từ đã cho trong BT 1 và làm vào VBT
- Gọi 1 HS lên cầm thẻ chữ đính vào các con vật
- Yêu cầu HS đọc 1 số câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao: Khỏe như trâu Nhanh như thỏ Chậm như rùa
- GV chốt lại các từ các em đã điền là từ chỉ đặc điểm
Bài 2 HS nêu yêu cầu bài tập GV treo bảng phụ viết sẵn BT 2
- Hướng dẫn mẫu HS làm vở
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu câu của mình tìm được GV chữa bài và bổ sung thêm một số hình ảnh so sánh khác mà HS chưa tìm được
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT và bài mẫu
- Gọi HS nêu miệng một số hình ảnh so sánh GV chốt lại hình
ảnh so sánh phù hợp và cho HS làm vào vở
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm của mình
- GV chốt lại nội dung bài học - Nhận xét giờ học
- Dặn luyện tập ở nhà và chuẩn bị bài học sau
Phụ đạo toán
Mục tiêu:- Luyện kĩ năng thực hiện tính nhẩm, tính có nhớ trong phạm vi 100
Giải toán có lời văn theo 2 dạng đã học; tìm thành phần chưa biết
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung bài tập Một số lưu ý cần thiết
* Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Tính nhẩm:
20 - 8 = 35 - 9 = 10 - 2 = 100 - 5 =
3 + 9 = 5 + 7 = 6 + 8 = 9 + 7 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính
36 + 18 47 + 53 72 + 19
100 - 5 100 - 35 78 - 69
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm:
32 47 = 79 ; 95 40 = 55
66 11= 77 ; 59 23 = 36
18 18 18 18 = 0
Bài 4: Hà có 39 bông hoa, Hà hái thêm trong
vườn 8 bông hoa nữa Hỏi Hà có bao nhiêu
bông hoa?
Bài 5: Bố 52 tuổi Bà nhiều hơn bố 29 tuổi
Hỏi bà bao nhiêu tuổi?
* Củng cố:
- HS làm BT ở VBT
- HS nêu miệng kết quả
- HS làm vở Gọi 3 em lên bảng làm
- Củng cố cách đặt tính, tính và viết kết quả
- HS làm vở Gọi 3 em lên bảng làm
? Làm thế nào để em điền dấu đúng
- HS tóm tắt và làm vở Gọi 1 em lên bảng làm
- Củng cố bài toán nhiều hơn, ít hơn
- GV chốt kiến thức qua bài ôn tập
Thứ 6 : Soạn: 21/12/ 2010
Giảng: 24/12/
2010
Toán Ôn tập về đo lường.
+ , -