1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy môn học khối 4 - Tuần 23

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - Một số tờ phiếu viết lời giải BT1 tóm tắt những điểm đáng chú ý trong cách tả của tác giả ở mỗi đoạn văn - Dk: Hoạt động nhóm.. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS nối tiếp nh[r]

Trang 1

TuÇn 23

Thø hai ngµy 16 th¸ng 2 n¨m 2009

(NghØ c«ng tæ khèi)

Ngày dạy: Thứ 3 ngày 17 th¸ng 02 năm 2009

Tiết 1: $ 112 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiªu

Gióp HS tập củng cố về:

- Dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 ; kh¸i niệm ban đầu của ph©n số, tÝnh chất cơ bản của ph©n số, rót gọn ph©n số, quy đống mẫu số 2 ph©n số, so s¸nh c¸c ph©n

số

- Một số đặc điểm của h×nh chữ nhật, h×nh b×nh hành

- Giaã dục HS tÝnh chăm học và rÌn luyện thãi quen cẩn thận, chÝnh x¸c trong học

tËp

II C¸c hoạt động dạy - học:

5’

33’

1’

32’

6’

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lªn bảng yªu cầu HS

làm c¸c bài tập hướng dẫn luyện tập

thªm của tiết 111

- GV chữa bài, nhận xÐt

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nªu môc tiªu cña bµi

2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc yªu cầu bài tập

- GV Y/c HS làm bài

- GV đặt từng c©u hỏi và y/c HS trả

lời

+ Điền số số nào vào 75 để chia

hết cho 2 nhưng kh«ng chia hết cho

5? v× sao?

+ Số 750 cã chia hết cho 3 kh«ng? v×

- 2 HS làm bài, HS dưới lớp theo dâi để nhận xÐt bài làm của bạn

- Lắng nghe

- HS đọc yªu cầu bài tập

- HS làm bài vào VBT

- HS đọc bài làm để trả lời c¸c c©u hái c« võa nªu

+ Số 4, 6, 8 số chia hết cho 5 là c¸c chữ số cã tận cïng là 0 hoặc 5

Trang 2

6’

6’

8’

2’

sao?

- GV nhận xÐt bài làm của HS

Bài 2:

- GV y/c HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm bài

- GV gọi 1 HS đọc bài làm của m×nh

trước lớp

- Nhận xÐt cho điểm HS

Bài 3:

- GV gọi 1 HS đọc đề bài, hỏi:

+ Muốn biết trong c¸c ph©n số đã cho

ph©n số nào bằng ph©n số ta làm

9 5

ntn?

- Y/c HS làm bài

- GV chữa bài

Bài 4:

- GV y/c HS đọc đề bài, sau đã tự

làm bài

- GV chữa bài trước lớp, sau đã nhận

xÐt một số bài làm của HS

Bài 5:

- GV vẽ h×nh như SGK lªn bảng

- Y/c HS đọc và tự làm bài

- Hỏi:

+ Kể tªn c¸c cặp đối diện song song,

giải thÝch v× sao chóng song song với

nhau

+ H×nh tứ gi¸c ABCD được gọi là

h×nh g×? V× sao?

+ TÝnh diện tÝch ABCD?

- GV nhận xÐt bài làm của HS

C Củng cố dặn dß:

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dß HS về nhà làm bài tập

hướng dẫn làm tập thªm và chuẩn bị

bài sau

+ Chia hết cho 3 vì: 7 + 5 + 0 = 12

12 chia hết cho 3 nªn 750 chia hết cho 3

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS đọc, cả lớp nghe và nhận xÐt

- 1 HS đọc đề bài + Ta rót gọn ph©n số rồi so s¸nh

- 1 HS lªn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS làm bài vào VBT

- HS theo doi bài chữa của GV, sau đã đổi ch¸o vở để kiểm tra

bài lẫn nhau

- HS làm bài VBT

- HS trả lêi c¸c c©u hỏi

Trang 3

Tiết 2: Luyện từ và câu $ 45 DẤU GẠCH NGANG

I Mục tiêu:

Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang

Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn bảng con câu trả lời của phần nhận xét

- Dk: Hoạt động cá nhân, nhóm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

33,

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng y/c mỗi HS

đặt 1 câu có sử dụng các từ ngữ thuộc

chủ điểm Cái đẹp

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- Nhận xét cho điểm HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu

2 Giảng bài:

a Phần nhận xét:

Bài 1:

- 3 HS đọc nội dung BT1

- Y/c HS tóm những câu văn có chứa

dấu gạch ngang

- GV mở bảng lớp viết sẵn các câu có

dấu gạch ngang

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 2:

- Y/c HS đọc y/c của bài

- Y/c HS trao đổi và trả lời câu hỏi:

+ Trong mỗi đoạn văn trên, dấu gạch

ngang có tác dụng gì?

- Gọi HS phát biểu GV ghi nhanh vào

cột bên cạnh

- GV kết luận và cho HS biết đó là nội

- 2 HS lên bảng làm theo y/c

- Bạn Hồng xinh xắn.

- Thu là người thuỳ mị.

- Lắng nghe

- 3 HS đọc thành tiếng

- HS phát biểu

a, - Cháu con ai?

- Thưa ông, cháu con ông Thư

- HS đọc lại các câu văn

- 1 HS đọc y/c của bài

- HS trao đổi và trả lời câu hỏi + Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

+ Phần chú thích trong câu

Trang 4

dung cần ghi nhớ

b Phần ghi nhớ:

- Y/c HS đọc nội dung phần ghi nhớ

- Cho HS lấy vÝ dụ về việc sử dụng

dấu gạch ngang

- Y/c HS nãi t¸c dụng của từng dấu

gạch ngang trong c©u vừa nªu

c Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc y/c của bài Cả lớp theo

dâi trong SGK

- Y/c HS tự làm bài

- Gọi HS ph¸t biểu

- D¸n phiếu HS làm lªn bảng Gọi HS

nhận xÐt

- Nhận xÐt kết luận lời giải đóng

Bài 2

- Gọi HS đọc yªu cầu BT

- Hỏi:

+ Trong đoạn văn em viết, dấu gạch

ngang được sử dụng cã t¸c dụng g×?

- Y/c HS tự làm bài GV chó ý ph¸t

giấy cho 3 HS với tr×nh độ kh¸c nhau

để chữa bài

- Y/c 3 HS đã làm bài vào giấy khổ to

d¸n bài lªn bảng

C Củng cố dặn dß:

- Nhận xÐt tiết học Y/c HS ghi nhớ

nội dung bài học

- Dặn những HS làm BT2 chưa đạt về

nhà söa bài, viết lại vào vở

+ C¸c ý trong mét ®o¹n liÖt kª

- 3 – 4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK

- HS lấy ví dụ về việc sử dụng dấu gạch ngang

- HS nói t¸c dụng của từng dấu gạch ngang trong c©u vừa nªu

- 2 HS đọc

- 1 HS kh¸ làm bài vào giấy khổ

to HS cả lớp làm miệng

- HS tiếp nối nhau ph¸t biểu

- Nhận xÐt

- 2 HS đọc thành tiếng y/c trong SGK

+ иnh dấu c¸c c©u đối thoại + иnh dấu phần ghi chó

- HS thực hành viết đoạn văn

- HS lªn bảng thực hiện y/c

TiÕt 3: ThÓ dôc (Gi¸o viªn chuyªn d¹y)

Trang 5

Tiết 4: Khoa học $45 ÁNH SÁNG

I Mục tiêu:

Sau bài học HS biết :

- Phân biệt được các vật tự phát sang và các vật được chiếu sáng

- Làm thí nghiệm để xác định các vật cho ánh sáng truyền qua hoặc khụng truyền qua

- Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để chứng ánh sang truyền theo đường thẳng

- Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy mọi vật khi ánh sáng từ vật đú đi tới mắt

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị theo nhóm: Hộp kín (có thể dung tờ giấy bỏ ; cuộn lại theo chiều dài

để tạo thành hộp kín

- Dk: Hoạt động nhóm

III Hoạt động dạy học:

5’

28’

1’

27’

7’

8’

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng y/c trả lời cầu

hỏi về nội dung bài trước

- Nhận xét cho điểm HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu

2 Giảng bài:

*Hoạt động 1: Vật tự phát ra ánh

sáng và các vật được chiếu sáng

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi

- Cho HS quan sát hình1, 2 trang 90

SGK, trao đổi và viết tên những vật

được chiếu sáng và những vật tự

phát sáng

- Gọi HS trình bày

- GV kết luận:

*Hoạt động 2: Ánh sáng truyền theo

đường thẳng

- Làm thí nghiệm

- Cho 3 đến 4 HS đứng trước lớp ở

các vị trí khác nhau GV hoặc 1 HS

hướng đến tới 1 trong các HS đó

(chưa bật)

- 2 HS lên bảng trả lời

- Lắng nghe

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, quan sát và viết ra giấy

- HS trình bày, các nhóm khác theo dõi để bổ sung những ý kiến

- 3 đến 4 HS đứng trước lớp ở các

vị trớ khác nhau

- HS dự đoán ánh sáng sẽ đi tới

đâu

Trang 6

6’

2’

- GV y/c HS dự đóan ánh sáng sẽ đi

tới đâu

- GV y/c HS cú thể đưa ra cách giải

thích của mình

- GV y/c HS đọc thí nghiệm 1 trang

90 SGK

- Hỏi: Dự đoán xem ánh sáng qua

khe có hình gì?

- Y/c HS làm thí nghiệm

- Gọi HS trình bày kết quả

- GV kết luận: Ánh sáng truyền theo

đường thẳng

*Hoạt động 3: Sự truyền ánh sáng

qua các vật

- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm

trang 91 SGK theo nhóm

- GV đi hướng dẫn các nhóm gặp

khó khăn

- Mời các nhóm trình bày ý kiến của

mình

- Nhận xét và kết luận

*Hoạt động 4: tìm hiểu mắt nhìn

thấy vật khi nào

- Hỏi: mắt nhìn thấy vật khi nào?

- Gọi HS đọc thí nghiêm 3 trang 91,

y/c HS suy nghĩ và dự đóan xem kết

quả thí nghiệm ntn?

- Gọi HS trình bày

- Y/c 4 HS lên bảng làm thí nghiệm

- Cho h/s trình bày thí nghiệm

- Hỏi: Mắt ta có thể nhìn thấy vật

khi nào?

GV kết luận: Mắt ta cú thể nhìn

thấy vật khiôcs ánh sáng từ vật đó

truyền vào mắt

C Củng cố dặn dũ:

- Gọi 2 HS đọc mục Bạn cần biết

- GV nhận xét tiết học

- HS có thể đưa ra cách giải thích của mình

- HS đọc thí nghiệm 1 trang 90 SGK

- HS làm thí nghiệm

- HS trình bày kết quả

- Lắng nghe

- HS làm thí nghiệm trang 91 SGK theo nhóm

- Đại diện cacs nhóm lên trình bày,

bổ sung ý kiến

- Một số HS trả lời

- HS đọc thí nghiệm 3 trang 91

- HS trình bày dự đóan của mình

- 4 HS lên bảng làm thí nghiệm , cả lớp thảo luận theo hình 4: 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành một nhóm

- Trình bày kết quả thí nghiệm Vật đó tự phát sáng

Cói ánh sáng chiếu vào vật

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS đọc mục Bạn cần biết

Trang 7

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn

bị bài sau

Buổi chiều

Tiết 1: Mĩ thuật

$23 Tập nặn tạo dáng tự do

I, Mục tiêu.

- Học sinh biết được các hoạt động chính của con người khi hoạt động

- Làm quen với hình khối điêu khắc và nặn được người đơn giản theo ý thích

- Học sinh biết quan tâm tìm hiểu các hoạt động của con người

II, Chuẩn bị:

- Đất nặn

- Dk: Hoạt động cá nhân

III, Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

- Gv giớ thiệu hình ảnh người tượng

? Dáng người đang làm gì?

? Nêu các bộ phận của con người??

Chất liệu để tạc tượng là chất liệu gì?

* Hoạt động 2: Cách nặn dáng người

GV thao tác minh hoạ để học sinh quan

sát

+ Nhào đất

+ Nặn hình các bộ phận

+ Gắn dính các bộ phận thành hình

người

+ Tạo thêm các chi tiết

* Hoạt động 3: Thực hành

- Gv giúp học sinh

- lấy lượng đất vừa phải theo các bộ

phận

- Gắn ghép các bộ phận

- tạo dáng nhân vật

* Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá

- Nhận xét các bài tập nặncủa học sinh

- Học sinh quan sát cá hình mà giáo viên giới thiệu

- Quan sát giáo viên làm mẫu

- Thực hành nặn

- Trưng bày sản phẩm

IV, củng cố - dặn dò:

- Nhắc nội dung bài

Trang 8

- Nhận xét giờ học

Tiết 2: Toán

Ôn tập

I Mục tiêu

- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Củng cố cách rút gọn phân số, xếp thứ tự các số thập phân

- Cách tính diện tích hình bình hành

II Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

2 Thực hành

Bài 1: Viết phân số có tử số và mẫu số

là số lẻ lớn hơn 6, bé hơn 10

- Lớn hơn 1

- Bằng 1

- Bé hơn 1

Bài 2

Độ dài đáy: 12 cm

Chiều cao: 7 cm

Diện tích HBH: cm2

- Nêu cách tính

Bài 3: Rút gọn phân số

99

33

;

100

25

;

12

6

- Nêu cách thực hiện

Bài 4: Viết các phấn số theo thứ tự từ bé

đến lớn

Giáo viên chữa nhận xét

3 Củng cố - dặn dò.

- Nêu nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài giờ sau

- Đọc bài , nêu yêu cầu của bài

- Làm phiếu bài tập

* Lớn hơn 1 là , Bé hơn 1:

7

9

9 7

Bằng 1 là và

9

9 7 7

Đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài

- Làm nháp

Bài giải Diện tích hình bình hành là

12 x 7 = 84 (cm2)

Đáp số: 84 cm2

- Nêu yêu cầu - làm bảng con

3

1 33 : 99

33 : 33 99 33

4

1 25 : 100

25 : 25 100

25

; 2

1 6 : 12

6 : 6 12 6

- Làm bảng con

5

8

; 7

8

; 11 8

Trang 9

Tiết 2: Luyện từ và câu ôn tập DẤU GẠCH NGANG

I Mục tiêu:

Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang

Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài 1: Tìm dấu gạch ngang và nêu tác

dụng của dấu gạch ngang vừa tìm

được

Ăng - giôn- ra nói:

- Chừng mười lăm phút nữa thì chiến

luỹ chúng ta không còn quá mười

viên đạn

Thì ra Ga- vrốt đã lấy một cái giỏ

đựng chai trong quán và ra khỏi chiến

luỹ Nói dốc vào giỏ những chiếc

chai đầy đạn của bọn lính chết gần

chiến luỹ

- Cậu làm trò gì đấy? - Cuốc- phây-

rắc hỏi

- Em nhặt cho đầy giỏ đây!

- Cậu không thấy đạn réo à?

- Có chứ, nó rơi như mưa ấy Nhưng

làm sao nào?

Bài 2

- Em hãy viết một đoạn đối thoại giữa

em và một người thân trong gia đình

về việc học tập của em và có sử dụng

dấu gạch ngang Nêu tác dụng của

dấu gạch mà em vừa viết

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- 2 HS đọc

- Học sinh làm theo nhóm

- Nhóm trình bày

- Nhận xét

- HS đọc thành tiếng y/c bài tập

- HS thực hành viết đoạn văn

đoạn văn vừa viết trước lớp

Thứ tư ngày 18 tháng 2 năm 2008

Trang 10

Tiết 1: Tập đọc

$ 46 KHÚC HÁT RU NHỮNG EM Bẫ LỚN TRấN LƯNG MẸ

I Mục tiờu:

1 Đọc đỳng cỏc từ khú, dễ lẫn: Ka-lưi, A-kay, gió gạo, hỡi,

- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài, nhấn giọng ở những từ gợi tả

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng õu yếm, dịu dàng, đầy tỡnh yờu thương

2 Hiểu cỏc từ ngữ khú trong bài: cu Tai, lưng đưa nụi, tim hỏt thành lời, A -

kay,

Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi tỡnh yờu đất nước, yờu con sõu sắc của người mẹ miền nỳi cần cự lao động, gúp sức mỡnh vào cụng cuộc khỏng chiến chống Mĩ cứu nước

3 HTL bài thơ

II Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh họa ở SGK

- Dk: Hoạt động cá nhân, nhóm

III.Hoạt động dạy học:

5’

33’

1’

32’

10’

12’

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn bài

Hoa học trũ và trả lời cõu hỏi về nội

dung bài

- Nhận xột

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Nờu mục tiờu bài học

2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm

hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Y/c 2 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ

trước lớp (4 lượt) GV sữa lỗi phỏt

õm ngắt giọng cho HS

- Y/c HS tỡm hiểu về nghĩa cỏc từ khú

được giới thiệu ở phần chỳ giải

- Y/c HS đọc bài theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chỳ ý giọng đọc

b Tỡm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm toàn bài và trả lời

- HS lờn bảng thực hiện y/c

- Lắng nghe

- HS đọc nối tiếp nhau đọc bài theo trỡnh tự

- 1 HS đọc phần chỳ giải

- 2 HS ngồi cựng bàn đọc nối tiếp từng đoạn

- 2 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe GV đọc mẫu

- Đọc thầm, trao đổi và trả lời cõu

Trang 11

câu hỏi

+ Em hiểu thế nào là “những em bé

lớn lên trên lưng mẹ”?

+ Người mẹ làm những công việc gì?

Những công việc đó có ý nghĩa ntn?

- GV giảng bài

+ Em hiểu câu thơ: “Nhịp chày

nghiêng giấc ngủ em nghiêng” ntn?

- GV giảng

+ Những hình ảnh nào trong bài nói

lên tình yêu thương và niềm hi vọng

của người mẹ đối với con

+ Theo em cái đẹp thể hiện trong bài

thơ là gì?

c Đọc diễn cảm và HTL

- GV gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

thơ

- Y/c HS cả lớp đọc thầm để tìm ra

giọng đọc hay

- Treo bảng phụ có đoạn thơ hướng

dẫn đọc diễn cảm đoạn thơ

- Y/c HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng

- Gọi HS đọc thuộc lòng

- Nhận xét

- Gọi 2 HS đọc toàn bài Y/c cả lớp

đọc thầm suy nghĩ dể rút ra nội dung

bài thơ

- GV ghi nội dung lên bảng và gọi vài

hỏi

+ Những em bé lúc nào cũng ngủ trên lưng mẹ Mẹ đi đâu, làm gì cũng địu em trên lưng

+ Người mẹ nuôi con khôn lớn, người mẹ giã gạo nuôi bộ đội, tỉa bắp trên nương Những công việc này góp phần vào công cuộc chống mĩ cứu nước của toàn dân tộc

+ Hình ảnh nhịp chày trong tay

mẹ nghiêng làm cho giấc ngủ của

em bé trên lưng mẹ cũng chuyển động nghiêng theo

+ Tình yêu của mẹ đối với con: Lưng đưa nôi, tim hát thành lời,

mẹ thương A-kay, mặt trời của

mẹ em nằm trên lưng Hình ảnh nói lên niềm hi vọng của mẹ đối

với con: Mai sau con lớn vung

chày lún sân.

+ Là thể hiện lòng yêu nước thiết tha và tình thương con của người mẹ

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

- HS tự nhẩm thuộc lòng 1 khổ thơ mà mình thích

- 3 – 5 HS đọc thuộc lòng khổ thơ

- 2 HS đọc toàn bài

Nội dung: Ca ngợi tình yêu đất

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w