1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề khảo sát chất lượng học sinh lớp 9 năm học 2012 - 2013 môn: Ngữ văn (thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề)

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.Phương pháp đổi biến không hoàn toàn: Câu 14.[r]

Trang 1

Tháng 11/2012 GV: Đinh Quang Đạo

Chủ đề 3: phương trình, bất phương trình

mũ và lôgarit

1.Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

Ví dụ 1: Giải phương trình: 3 2

3 2 2

1

2

2

x x x

x

x x

Hướng dẫn:

Ta có log ( 1 ) log ( 2 2 2 3 ) 2 3 2

3

2

3 xx  xx  xx

) 3 2 2 ( log ) 3 2 2 ( ) 1 (

log ) 1

3 2

2 3

Xét hàm số f(t) t log3t, với t  0, ta có 0 Suy ra hàm số đồng

3 ln

1 1 ) (

t t

biến trên khoảng ( 0 ;  )

Suy ra f(x2 x 1 )  f( 2x2  2x 3 )  (x2 x 1 )  ( 2x2  2x 3 ) x2  3x 2  0

2

1

x

x

Ví dụ 2: Giải bất phương trình sau: 2 2 5

1

1   

x x

x

Hướng dẫn:

1

1  

x x

1

1   

x x

x

Xét hàm số ( ) 2 2 5, với

1

1  

xxx

x

0 2 ln 2

1 2 ln

2

)

(

'

1 2

x

x x

Bảng biến thiên:

0 0

1 -1

+

-3

+

-3

+

0 -

f(x)

f'(x)

x

1

0 1

0 )

x

x x

f

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 1 ; 01 ; 

2.Phương pháp chuyển thành hệ:

Ví dụ 2: Giải các phương trình:

a) 2010 2x  2010x  12  12 (HSG Tỉnh NA 2010-2011)

b)2 2x  2x 6  6; c) 3x  2 log3( 2x 1 )  1 ;

Hướng dẫn:

a)Đặt u  2010xv 2010x 12, u>0,v>0

Trang 2

Suy ra 



 12

12 2

2

u v

v u

0 ) 1 )(

(

12 2

v u v u

v u

0 1

12 2

v u

v u

 1

0 11 2

u v

u u



2

1 5 3 2

1 5 3

v u

2

1 5 3 log 2

1 5 3

x

x

2

1 5 3 log2010 

x

c)Đặt t  log (23 x 1) ta có hệ phương trình:

x

u

u

x



Xét hàm số f x( ) 3  x 2x 1, ta có: f x'( ) 3 ln 3 2; ''( ) 3 (ln 3)  xf xx 2   0, x

f '(0) ln 3 2 0; '(1) 3ln 3 2 0    f    ;

suy ra f x'( ) 0  có nghiệm duy nhất x0 (0;1)

Ví dụ 3.Giải phương trình: log5( 3  3x 1 )  log4( 3x  1 )

Hướng dẫn:

Đặt t  log5( 3  3x  1 ) t  log4( 3x  1 ),



t x

t x

4

1

3

5 1 3

3



t x

t t

4 1 3

5 2 3

t x

t t

4 1 3

0 1 5

2 5

1 3

5

2 5

1 3 )

t t

t

4.Phương pháp đổi biến số:

Ví dụ 5:Giải phương trình:    

3

2 1

10 1

10 log 3x log 3x x

 Hướng dẫn:

3

2 1

10 1

10 log 3x log 3x x

  log3x  log3x 3 log3x

3

2 1

10 1

3

2 3

1 10 3

1

10 log3 log3 







x x

x

t

3

log 3

1 10





3

10 1 0

3 2 3

3

2

1  2      

t

t

3

10

1 

3

1 10 3

1

10 log3    



x

Bài tập:

Câu 1.Giải các phương trình:

3 2

2

1

2

2

x x x

x

x x

3x 6x  2x

Câu 2.Giải các phương trình sau:

Trang 3

a)3x  x2  1; b) 2003x  2005x  4006x 2 (HSG Tỉnh NA 2004) ;

2

3 (

3

2 x  x  x 

Câu 3 Giải phương trình:

a)4x  ( 5 x) 2x  4 (x 1 )  0 ;

b) 4 ( 5 log ) 2 1 4 (log2 1 ) 0

2

x

Câu 4 Giải phương trình:

2

1 ) 7 2 8

(

logx1 xx 

b) log ( 2 2 ) 3 log 3 2 2 5;

2

2 x   xxx 

3 2

1 log

) 4 ( 3

2

1

x

x x

x

x

Câu 6 Tìm m để phương trình

2 cos

2

x x m x

b) log 2 2 log2 3 (log2 3 ) có nghiệm

2xx m xx32 ; 

Câu 7.Tìm m để bất phương trình :

a) 4xm 2xm 3  0 có nghiệm

b) log ( 2 ) 8 log ( 2 2 ) 10 0 nghiệm đúng với mọi

4

2

c) m 9 2x2x  ( 2m 1 ) 6 2x2xm 4 2x2x  0 nghiệm đúng với mọi ; )

2

1 [ ] 2

1

; (    

x

d) log ( 4 ) log ( 2 1 ) 1 nghiệm đúng với mọi ;

5

2

Câu 8.Tìm m để phương trình sau có ba nghiệm thực

4 log ( 2 3 ) 2 log ( 2 2 ) 0

2 1 2 2

2

2

m x x

m

x

Câu 9.Giải các phương trình:

log (x 6 x) log  x t log3 x xlog 7 11  3 log 7x  2x

c) log (73 x 2) log (6  5 x 19);

Hướng dẫn:

Xét hàm số f x( ) log (7  3 x  2) log (65 x 19), ta có :

5

7 2 6 19

Suy ra x 1 là nghiệm dương duy nhất của phương trình

Với x 0 ta có : log (73 x 2) 1  và log (65 x 19) log 19 1  5  Suy ra phương trình không có nghiệm với x 0

Câu 10.Giải các phương trình:

a) 2 2x  2x  6  6 b) log 2 log2 1 1

2 xx 

2ln ln( 2ln ) 0

3

Câu 11.Giải các phương trình:

3

131 2 ( log 44 3 2

5

2xx  x  2  xx 3x  2 log3( 2x 1 )  1

Trang 4

Câu 12.Giải phương trình: log ( 2 2 ) 3 log 3 2 2 5.

2

2 x   xxx 

Câu 13.Giải các phương trình:

a)3 2 log2x  2x1  log23  8x2  0; b) ;

2

5 2

1 2

3 log log3  

x

5.Phương pháp đổi biến không hoàn toàn:

Câu 14 Giải phương trình:

a)4x  ( 5 x) 2x  4 (x 1 )  0 ; d)3 25x 2  ( 3x 10 ) 5x 2  3 x 0;

b) 4 ( 5 log ) 2 1 4 (log2 1 ) 0

2

x

3 2

1 log

) 4 ( 3

2

1

x

x x

x

x

0 16 ) 1 ( log ) 1 ( 4 ) 1 ( log ) 2

x

6.Phương pháp đưa về cùng cơ số:

Câu 15 Giải phương trình:

2

1 ) 7 2 8

(

logx1 xx  log ( 8 ) log ( 1 1 ) 2

2 1

2

2 xx  x

4

1 ) 3 (

log

2

1

2

8 4

1

2 1

2xxx  xx 

7.Phương pháp phân tích thành nhân tử:

Câu 16.Giải phương trình:

a)4 2xx2  2x3  4 2 x2  2x34x4; b) 2x2x  4 2x2x 2 2x  4  0;

c) 4x2x  2 1 x2  2 (x 1 )2  1;

Câu 17.Giải phương trình:

a)8 3x  3 2x  24  6x ; b)12 3x  3 15x  5x 1  20

Câu 18.Giải bất phương trình:

a) 4 2x 15.2 2(xx 4 )  16 1  x 4  0

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w