1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 7 tiết 20: Ôn tập chương I

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên:Cho học sinh hoạt động theo nhãm, c¸c nhãm ch½n lµm c©u a,d; nhãm lÎ lµm c©u b,c HS: Hoạt động nhóm làm bài sau đó đại diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy bµi lµm cña m×nh.. C¸c nhãm nhËn [r]

Trang 1

Ngày soạn :25/10/2010

Ngày giảng:28/10/2010 Tiết 20

ôn tập chương I

1 Mục tiêu

1.1: Kiến thức

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

1.2: Kỹ năng

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

1.2: Thái độ

- Rèn tín chính xác, cẩn thận trong trình bày bài

- Nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

Giáo án, thước thẳng, SGK

- Học sinh: SGK, thước thẳng, học và chuẩn bị bài

3 Phương pháp

- Hoạt động hợp tác trong nhóm, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt

động cá nhân

4 Tiến trình bài dạy

4.1: ổn định lớp

- Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2: Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong giờ ôn tập

4.3: Bài mới

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV: ? Nêu các tập hợp số đã học và

quan hệ của chúng.

- Học sinh : Đứng tại chỗ phát biểu

GV: Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu

học sinh lấy ví dụ minh hoạ

1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')

- Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực

N  Z Q R , R R

Trang 2

Học sinh: Lấy 3 ví dụ minh hoạ.

GV: ? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: Gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

GV: ? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Học sinh: Đứng tại chỗ trả lời  lớp

nhận xét

GV: ? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu

tỉ âm, lấy ví dụ minh hoạ

HS: Trả lời và lấy ví dụ minh họa

GV: ? Biểu diễn số trên trục số3

5

HS: Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh

lên bảng trình bày

GV: ? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt

đối của 1 số hữu tỉ

Học sinh: x -x x < 0x x 0

 

- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu cầu học

sinh hoàn thành:

Với a b c d m Z m, , , ,  , 0

Phép cộng:

m m

Phép trừ:



Phép nhân:

.

a c

Phép chia:

:

a c

Phép luỹ thừa:

Với x y Q m n N,  ; ,

 

.

( 0; )

( )

( 0)

m n

m m n n m n n

x x

x

x y x

y y











Hs: Lần lượt từng học sinh lên bảng điền

vào chỗ trống

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô

tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')

* Định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b

Với a,b Z và b 0 

- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Biểu diễn số trên trục số3

5

3

5 1 0

* Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

x 0 -x x < 0

x

x  

 

* Các phép toán trong tập số hữu tỉ Với a b c d m Z m, , , ,  , 0

Phép cộng:

 

Phép trừ:

 

Phép nhân:

.

b db d

Phép chia

:

.

b db c

Phép lũy thừa:

Với x y Q m n N,  ; ,

.

( )

( 0)

m n m n

m n m n n

m m n

n n n

n n n

x x x

x y x y

y

 

 

Hoạt động 2:Luyện tập

Bài tập 96 (tr48-SGK)

nếu

nếu

Trang 3

GV: Cho học sinh chuẩn bị trong hai phút

sau đó yêu cầu bốn học sinh lên bảng làm

bài tập, cả lớp làm vào vở

HS: Suy nghĩ sau đó bốn học sinh lên

bảng làm, các học sinh khác tự làm sau

đó nhận xét bài làm của các bạn trên

bảng

GV: Nhận xét và chữa bài cho học sinh

Giáo viên:Cho học sinh hoạt động theo

nhóm, các nhóm chẵn làm câu a,d; nhóm

lẻ làm câu b,c

HS: Hoạt động nhóm làm bài sau đó đại

diện các nhóm trình bày bài làm của

mình Các nhóm nhận xét cho nhau

Gv: Nhận xét, đánh giá bài của các

nhóm, kết luận bài đúng và cho học sinh

ghi vở

23 23 21 21

1 1 0,5 2,5









) .19 33

3 191 331

3.( 14) 6 7



 



3

3 4 3

) 9.9.

( 1) 1

3

3 3

1 8 3

3 3







)15 : 25 :

15 25 :

7

10 ( 2).( 7) 14 5

d  













Bài tập 98 (tr49-SGK)

3 21 ) .

5 10

21 3: 21 5. 7

10 5 10 3 2

y



) : 1

8 33

31 3 93

33 8 264

b y y





)1

1

7 13

5 35

13 5. 13

35 7 49

y y y









Trang 4

- Giáo viên đưa ra bài tập, yêu cầu học

sinh làm hai phần a,d

HS: Cả lớp làm bài, hai học sinh lên bảng

trình bày sau đó cho các học sinh khác

nhận xét

GV: Nhận xét và cho học sinh ghi vở

) 0,25

11 1 5

12 4 6

7 12. 7

12 11 11

y y y









Bài tập 101 (tr49-SGK)

) 2,5 2,5

a x  x

1

3

1 1 4 3

3

d x x





 

 

 



4.4: Củng cố

? Nhắc lại định nghĩa số hữu tỉ?

? Nêu các phép toán trong tập số hữu tỉ?

4.5: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

5 Rút kinh nghiệm.

………

………

………

………

………

******************************

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm