1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích lớp 12 cả năm

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 385,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản[r]

Trang 1

 ngày … thỏng …  …

  PPCT :1-3

Đ1 !  " #$  " # % HÀM 

A- '( tiờu bài /0( :

1- Kiến thức : Khỏi      tớnh    !" hàm, quy & xột tớnh 

  hàm )*+

2-   : - cỏch xột / 0  1 tam 1  2 xột khi nào hàm )*  

   42  quy & xột tớnh    hàm )* vào 5 0 )* bài toỏn  5+ 3- Thỏi  : Chớnh xỏc, 627 62 lụgic, rốn 6% ; %+- 42  !" hàm < xột )= 

thiờn  0 hàm )*+

B- /,12 -3 ( 5/6728 )*92 :;< /0( ):

1- Giỏo viờn : @A bài )"! sỏch giỏo khoa, tài 6 tham 35"  dựng !% C+

2- DC sinh : EF ghi, SGK, tham 35" bài 9;G   C 27+

C- *>2 trỡnh bài :;< :

I - A2 B32/ )C (/D( :

-< tra )I )* 3< tra tỡnh hỡnh K  bài  C sinh

E& :

-?G  mụn C và 0 )* pp C K  0 )* 4   cho mụn C

II - *EF tra bài (H : Khụng 3< tra bài L+

III - ;< /0( bài FI* :

1- J) KL2 BM (/,<E2 )*>5 vào bài FI* : MG7 11 chỳng ta O ;P C 4Q !" hàm, trong ;

trỡnh 6G7 12 chỳng ta )R nghiờn 1 7 S 1   !" hàm Chỳng ta O  nguyờn & xột tớnh      hàm )*+ M cú cỏch nào chung / cú < =  0 cỏch U dàng  khụng V0 trong S 1   !" hàm là xột tớnh    hàm )*+

2- ;< /0( bài FI* :

 O % GV VÀ HS GHI "

N;) BP28 1:

* Gv: Yờu  HS

- Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên một

khoảng K (K  R) ?

- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các

khoảng đơn điệu của hàm số y = cosx trên ;3

2 2

 

* Hs: Nêu lại định nghĩa về sự đơn điệu của hàm số trên

một khoảng K (K  R)

- Nói được: Hàm y = cosx đơn điệu tăng trên từng

khoảng ; 0 ; , đơn điệu giảm trên

2

3

; 2

 

Gv: Gỳt 6! 4/ Q và & 6!  [  và ghi 5+

Hs: Theo dừi, 6& nghe, và chộp bài

N;) BP28 2:

* Gv: Cho cỏc hàm QT sau y = 2

2

x

 Yờu  HS xột    nú, sau T xột / !" hàm

I.Tớnh B72 :*9, (WG hàm QT

1 /X( Y;* B32/ 28/ZG

-Hàm )* y = f(x)   acb trờn K

 4G C d7 )* x1, x2 0 K mà :

x1<x2 => f(x1) < f(x2) -Hàm )* y = f(x)    a5b trờn K  4G C d7 )* x1, x2 0 K mà:x1<x2 => f(x1) > f(x2)

Hàm )*   "d   trờn

K ;P C chung là hàm )*   trờn K

Nhận xét:

+ Hàm f(x) đồng biến trên K 

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

 + Hàm f(x) nghịch biến trên K 

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

 + Nu haứm s* ng bin trờn K thỡ  th haứm soỏ ủi leõn tửứ traựi sang phaỷi

+Nu haứm s* nghich bin trờn K thỡ 

th haứm soỏ ủi xuoỏng tửứ traựi sang phaỷi

2 Tớnh ủụn ủieọu vaứ daỏu cuỷa ủaùo haứm

Trang 2

 

 

    hàm )* và /  !" hàm

* Hs:

D"! 0 theo nhóm: 2 xét   tính !" hàm 

hàm )* O cho, = vào /  !" hàm < 2 xét tính

   + Lên 5 làm ví +

32/ lý: Cho hàm )* y = f(x) có !" hàm

trên K

a i f’(x) > 0  x K thì hàm )* f(x)

  trên K

b i f’(x) < 0  x K thì hàm )* f(x)

  trên K

Tóm 6!

Trên K: f '(x) 0 f (x)

f '(x) 0 f (x)

 

 Chú ý: N  f’(x) = 0,  x K thì f(x) không A trên K

Ví :' 1: Tìm các 3"5 n  

hàm )*

a/ y = 2x2 + 1 b/ y = sinx trên (0;2

)

Chú ý: Ta có  lý F 90 sau n%

?5 )o hàm )* y = f(x) có !" hàm trên

K i f’(x) 0(f’(x) 0),    x Kvà f’(x)

= 0 I ! 0 )* S ! < thì hàm )*

 a b trên K

Ví :' 2: Tìm các 3"5 n  

hàm )*

y = 2x3 + 6x2 +6x – 7

TX t D = R

Ta có: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2

Do T y’ = 0 <=> x = -1 và y’>0  x 1

Theo  lý F 90 hàm )* O cho luôn luôn  

IV

- Cho hàm )* f(x) = 3x 1

1 x

 và các  Q sau:

(I) : Trên 3"5 (2; 3) hàm )* f  +

(II): Trên các 3"5 (- ; 1) và (1; + )    hàm )* f  lên ^ trái qua 75+ 

(III): f(x) > f(2) 4G C x 0 3"5 (2; + ).

Trong các  Q trên có bao nhiêu  Q Nw

- i& 4S qui & xét tính    hàm )* và 1 +

- ?5 các bài 27 F sách giáo khoa

V 6I28 :^2 /0( )_5 ` nhà :

- DC 3x bài L F nhà, và xem 9;G bài G+

- Bài 27 4Q nhà 1-5 SGK trang 9, 10

VI./ Rút kinh

IV RÚT KINH  e$ "A SUNG:

Trang 3

 ngày … tháng …  …

  PPCT :1-3

§1 !  " #$  " # % HÀM 4)Rag=

I

Kiến thức:

 D<  [  )=      hàm )* và * liên  S khái  này 4G !" hàm

 i& ;P qui & xét tính    hàm )*+

Kĩ năng:

 - 42  qui & xét tính    0 hàm )* và / !" hàm  nó

Thái độ:

II

Giáo viên: Giáo án Hình 4R minh "!+

Học sinh: SGK, 4F ghi Ôn 27 các 3 1 O C 4Q !" hàm F 6G7 11.

III

1 A2 B32/ )C (/D(: < tra )[ )* 6G7+

2

H Tìm các 3"5    hàm )* y2x41?

 Hàm )*   trong 3"5 (0; g}b   trong 3"5 (–}Y 0).

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung

N;) BP28 1: Tìm /*E, thêm KM FT* liên

/9 8*lG B;N hàm và tính B72 B*9, (WG hàm

QT

 GV nêu  lí F 90 và 5 thích thông

qua VD

x

y’

y

0

0





I Tính B72 B*9, (WG hàm QT

2 Tính B72 B*9, và :L, (WG B;N hàm

Chú ý:

  y = f(x) có  hàm trên K $%& f  (x)  0 (f  (x)  0),  x  K và f  (x) = 0  *   + ,&  - thì hàm + / 0%  1 0% trên K.

VD2: Tìm các 3"5    hàm )* y =

x3

N;) BP28 2: Tìm /*E, qui )X( xét tính

B72 B*9, (WG hàm QT

 GV ;G ~ rút ra qui & xét tính 

  hàm )*+

II Qui )X( xét tính B72 B*9, (WG hàm QT

1 Qui )X(

1) Tìm 34 xác 1 # 2) Tính f  (x) Tìm các - x i (i = 1, 2, …, n) mà    hàm 07 0 8 không xác 1 #

3) 4 %4 các - x i theo = >  ?@ và A34 0 0% thiên.

4) Nêu 9% A&3 )C các 9  / 0%(  1 0% DE hàm +#

N;) BP28 3: Áp :'28 xét tính B72 B*9,

(WG hàm QT

 Chia nhóm =  và C HS lên 5+

 Các nhóm =  yêu +

a)   (–; –1), (2; +)

  (–1; 2)

2 Áp :'28

VD3: Tìm các 3"5    các hàm )* sau:

yxxx

Trang 4

b)   (–; –1), (–1; +)

 GV ;G ~ xét hàm )*

trên 0

2

;

H1 Tính f(x) ?

  f(x) = 1 – cosx  0

(f(x) = 0  x = 0)

 f(x)   trên 0

2

;

 4G 0 ta có:

2

x 

 

> f(0) = 0

f x( ) x sinx

1

x y x

VD4: 1 minh:

sin

trên 3"5 0;

2

4 W28 (T

i/ !

– V* liên quan S !" hàm và tính    hàm )*+

– Qui & xét tính    hàm )*+

– €  4 xét tính   < 1 minh /  1+

5 BÀI st u NHÀ: Bài 3, 4, 5 SGK.

IV RÚT KINH  e$ "A SUNG:

Trang 5

 ngày … tháng …  …

  PPCT :1-3

§1 !  " #$  " # % HÀM 4)gag=

A- '( tiêu bài /0( :

1- Kiến thức : Khái      tính    !" hàm, quy & xét tính 

  hàm )*+

2-   : - cách xét / 0  1 tam 1  2 xét khi nào hàm )*  

   42  quy & xét tính    hàm )* vào 5 0 )* bài toán  5+ 3- Thái  : Chính xác, 627 62 lôgic, rèn 6% ; %+- 42  !" hàm < xét )= 

thiên  0 hàm )*+

B- /,12 -3 ( 5/6728 )*92 :;< /0( ):

1- Giáo viên : @A bài )"! sách giáo khoa, tài 6 tham 35"  dùng !% C+

2- DC sinh : EF ghi, SGK, tham 35" bài 9;G   C 27+

C- *>2 trình bài :;< :

- < tra )I )* 3< tra tình hình K  bài  C sinh.

- ?G  môn C và 0 )* pp C K  0 )* 4   cho môn C+

< tra trong quá trình 6% 27+

1

2

 O % GV VÀ HS GHI "

*Gv:

- Yêu  HS nêu 6! qui & xét tính n  

hàm )* sau T áp  vào làm bài 27

- Cho HS lên 5 trình bày sau T GV 2 xét

* HS: D"! 0 theo nhóm, sau T lên 5 trình

bày bài 5+

*Gv: i2 xét cho <+

N;) BP28 2:

*Gv:

D;G ~ C sinh làm bài 27 và cho HS lên 5

trình bày sau T GV 2 xét và cho <+

* Hs:D"! 0 theo nhóm, sau T lên 5 trình bày

bài 5+

Bài 1: Xét )=   và  

 hàm )*

a/ y = 4 + 3x – x2

y’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2

x  3/2



y

+

0

-y 25/4

Hàm )*   trên 3"5 ( , )3 ,

2



  trên b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2 c/ y = x4 -2x2 + 3

d/ y= -x3 +x2 -5

Bài 2: Tìm các 3"5 n   các

hàm )*

a/ y = 3 1 b/ y =

1

x x

2

2 1

x x x

Trang 6

*Gv:

Yêu  HS làm câu c, d:

- Tìm

- Tính y’

- Xét / y’, 9 3 62

* Hs:D"! 0 theo nhóm, sau T lên 5 trình bày

bài 5+

N;) BP28 3:

*Gv:

D;G ~ C sinh làm bài 27 và cho HS lên 5

trình bày sau T GV 2 xét và cho <+

* Hs:D"! 0 theo nhóm, sau T lên 5 trình bày

bài 5+

* Gv:

Tính !" hàm

M27 BBT , xét / !" hàm

Suy ra 3"5 t- , NB

* Hs:

* GV P ý:

Xét hàm )* : y = tanx - x

y’ =?

0<x<

2

t7 )*

a/ Hàm )*   trên các 3"5

  (;1), 1;

b/Hàm )*   trên các 3"5

  (;1), 1;

c/ y = 2 d/ y=

20

x  x

2

2 9

x

x

Bài 3: 1 minh 9‚ hàm )*

y = 2   trên 3"5 (-1;1);

1

x

x

  trên các 3"5 (;-1) và (1; )

Bài 4: 1 minh hàm )*

y = 2   trên 3"5 (0;1)

2xx

và   trên 3"5 (1; 2) D;G ~ 5

y’=

2

1 2

x

x x

 -5  thiên :

x  0 1 2 

y’ + 0 -

1

y

0 0 E2% hàm )*   trên 3"5 (0;1)

và   trên 3"5 (1;2)

Bài 5: 1 minh các /  1 sau:

a/ tanx > x (0<x< )

2

b/ tanx > x + (0<x< )

3

3

x

2

1) ; pháp xét )=      hàm )*+

2) Áp  )=      hàm )* < 1 minh 0 )* /

4 6I28 :^2 /0( )_5 ` nhà : /v* gian: 4'

1) Hoàn  các bài 27 còn 6! F trang 10 (SGK)

2) ?G  thêm bài toán 1 minh /  1 ‚ tính    hàm

có tính 71 !7  cho các C sinh khá:

1 minh các /  1 sau:

a) x -

     4G các giá 9 x > 0

b) sinx > 2x

 4G x  0; 2

 .

VI./ Rút kinh

Trang 7

Trang 8

 ngày … tháng …  …

  PPCT :4-6

§2 ! b % HÀM 4) ag=

A./

1 *>2 )/D( :

DC sinh  ;P : khái  = ! = <+ tQ 3  < hàm )* có = 9+ Quy & tìm

= 9  hàm )*+

2 x c :

HS  cách xét / 0  1 tam 1  2 xét khi nào hàm )*    

 42  quy & tìm = 9  hàm )* vào 5 0 )* bài toán  5+

3

K 2 chính xác trong 627 62 tính toán và trong 4R hình

B./

1 Giáo viên: @A bài )"! sách giáo khoa, tài 6 tham 35"  dùng !% C+

2 0( sinh: EF ghi, SGK, tham 35" bài 9;G   C 27+

C./

- < tra )I )* 3< tra tình hình K  bài  C sinh

- ?G  môn C và 0 )* pp C K  0 )* 4   cho môn C+

@=      hàm )* 1 3 2

3

yxxx

1

2

 O % GV VÀ HS GHI "

* Gv: Cho hàm )* y = - x2 + 1 xác  trên 3"5

(- ; + ) và y = (x – 3)2 xác  trên các 3"5

3

x

(1; ) và ( ; 4)

2

3

2

3 2 Yêu  Hs = vào   (H7, H8, SGK, trang

13) hãy I ra các < mà ! T ‰ hàm )* O cho

có giá 9 6G / aŠ /b+

* Hs:

hàm )* O cho có giá 9 6G / aŠ /b+

* GV: Qua "! 0 trên, Gv G  4G Hs

 [ và ; ra chú ý:

* Gv:

Yêu  Hs tìm các < = 9  các hàm )* sau:

y = x4 - x3 + 3 và y = (có   và các

4

1

1

2 2

2

x

x x

3"5 kèm theo 7 C 27b

* Hs:

I Khái

*

Cho hàm s* y=f(x) liên G trên (a; b) (có

- a là -  ; b là +  ) và - x 0  (a; b).

a $%& /  + h > 0 sao cho f(x) < f(x 0 ), vM N x  (x 0 – h; x 0 + h) và x  x 0 thì ta nói hàm s * f(x)  c{( B;* ! x 0

b $%& /  + h>0 sao cho f(x) > f(x 0 ), vM N x  (x 0 – h; x 0 + h) và x  x 0 thì ta nói hàm s* f(x)  c{( )*E, ! x 0

* Chú ý :

*EF ({( B;* (B*EF ({( )*E,)  hàm

)*

Giá )?3 ({( B;* 4({()*E,=  hàm )*

*EF ({( B;* (B*EF ({( )*E,)   

hàm )*

C {( )?3

N hàm s* f(x) có  hàm trên 9 

(a ;b) và có c= 9 ! x0 thì f’(x 0 ) = 0

II *M, \*92 BW BE hàm QT có ({( )?3

Trang 9

hàm )* sau: y = x4 - x3 + 3 và y =

4

1

1

2 2

2

x

x x

Sau T lên 5 5 hai bài 27 trên

* N;) BP28 2:

* Gv:

Yêu  Hs =  "! 0

a/ @o    < xét xem các hàm )* sau n% có

= 9 hay không: y = - 2x + 1; và

y = (x – 3)2

3

x

b/

= 9 và /  !" hàm

* Hs:

giáo viên sau T lên 5+

* Gv: ?G  Hs 0 dung  lý

Gv G  Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) < Hs

< ;P  lý 4^ nêu

* N;) BP28 2:

- Gv : D;G ~ C sinh làm 2 ví  O cho

- Hs: C sinh 5" 62 theo nhóm, lên 5 làm ví

.+

?5 )o hàm )* y = f(x) liên  trên 3"5

K = (x0 – h; x0 + h) và có !" hàm trên K

"d trên K \ {x0}, 4G h > 0





là m0 < = !  hàm )* y=f(x).





là m0 < = <  hàm )* y=f(x)

x x0-h x0

x0+h f’(

x)

+

-f(x )

fCD

Ví  1: Tìm các < = 9  hàm )*

f(x) = - x2 + 1

Ví  2: Tìm các < = 9  hàm )*

y = x3 – x2 –x +3

x x0-h x0

x0+h f’(

x)

- +

f(x )

fCT

- i& 6! khái  = ! = <+

- tQ 3  < hàm )* có = 9+

V 6I28 :^2 /0( )_5 ` nhà : /v* gian: 4'

- DC 3x bài L F nhà, và xem 9;G bài G+

- Bài 27 4Q nhà bài 1 SGK trang 18

D./ Rút kinh

Trang 10

 ngày … tháng …  …

  PPCT :4-6

§2 ! b % HÀM 4 #t THEO).

A./

1

DC sinh & ;P hai quy & tìm = 9+

2

HS  cách xét / 0  1 tam 1  42  thành !" hai quy & < tìm = 9

và 5 0 )* bài toán  5+

3 6 duy:

K 2 chính xác trong 627 62 tính toán và trong 4R hình

B./ t PHÁP VÀ t  e :

I t PHÁP: Nêu 4/ Q+

II

1 Giáo viên: @A bài )"! sách giáo khoa, tài 6 tham 35"  dùng !% C+

2 0( sinh: EF ghi, SGK, tham 35" bài 9;G   C 27+

C./

I

- < tra )[ )* 12A1: ; Ngày !% +

12A2: ; Ngày !%

- ?G  bài C và 0 )* yêu    cho bài C+

II

BT 1/a.(SGK trang 18)

III./

1

2

 O % GV VÀ HS GHI "

* Gv: Cho C sinh "! 0 theo nhóm

và C C sinh lên 5 làm ví +

* Hs: D"! 0 theo ^ nhóm và lên

5 làm

* Gv: Gút 6! 4/ Q và cho < C sinh.

* Gv: Cho C sinh làm ví  3 sách giáo

khoa trang 16

* Hs:

6Ž+

N;) BP28 2:

* GV: u= và quy & I:

Yêu  Hs tìm = 9  các hàm )*

hàm )* sau:

x x

y  1

2

BBT:

x - -1 0 1 +

y

’ + 0 - - 0 +

y -2 + +

- - 2

x = 1 là < = <  hàm )*+

III Quy

1 Quy )X( I:

+ Tìm 27 xác +

+ Tính f’(x) Tìm các < ! T f’(x) ‚ không "d không xác +

... hàm )* / !" hàm 

Thái độ:

II

Giáo viên: Giáo án Hình 4R minh "!+

Học sinh: SGK, 4F ghi Ôn 27 3 1 O... 5 0 )* toán  5+ 3- Thái  : Chính xác, 627 62 lơgic, rèn 6% ; %+- 42  !" hàm < xét )= 

thiên  0 hàm )*+

B- / ,12 -3 ( 5/6728...  0 hàm )*+

B- / ,12 -3 ( 5/6728 )*92 :;< /0( ):

1- Giáo viên : @A )"! sách giáo khoa, tài 6 tham 35"  dùng !% C+

2- DC sinh : EF ghi, SGK,

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w