CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH: - Giáo viên: bảng phụ ghi bài tập và bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức.. - Học sinh: Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, bảng nhóm.[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 7 19
Ngày soạn:01/10/2007
Tiết 10: Tuần 5 LUYỆN TẬP – KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT
I MỤC TIÊU:
- Củg cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: bảng phụ ghi bài tập và bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh: Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Hỏi: Định nghĩa tỉ lệ thức Chữa bài tập 45/ 26 SGK
3 Bài mới:
HS: Xét xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay không Nếu hai tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức
HS: Hai em lên bảng trình bày
HS: Cả lớp làm vào vở
HS: Nhận xét
HS: Cả lớp làm ra nháp HS: Lần lượt 3 em đứng tại chỗ trả lời
HS: Các nhóm hoạt động Trong nhóm phân công mỗi em tính số thích hợp trong 3 ô vuông
HS: treo bảng nhóm có lời giải
HS: Các nhóm nhận xét
1 Nhận dạng tỉ lệ thức:
Bài 49/26 SGK:
a) 3,5 350 14 lập được tỉ lệ thức
5,25 525 21
10 5 10 262 4
21 3 2,1: 3,5
35 5
Không lập được tỉ lệ thức
Bài 61/12 SBT:
a) Ngoại tỉ là: -5,1 và -1,15 trung tỉ là: 8,5 và 0,69 b) Ngoại tỉ là: 61và
2
2 80 3
trung tỉ là: 353 và
4
2 14 3
c) Ngoại tỉ là: 0,375 và 8,47 Trung tỉ là: 0,875 và -3,63
Bài 50/27 SGK:
N: 14 Y: 41 H: -25
5
Ợ: 11 C: 16 B:
3
1 3 2
I: -63 U: Ư: -843
4
L: 0,3 Ế: 9,17 T: 6
HĐ1: Nhận dạng tỉ lệ thức:
GV: Cho HS làm bài 49/ 26 SGK
H: Nêu cách giải bài tập này
GV: Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Nhận xét
GV: Cho HS làm bài 61/12 SBT
GV: Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả ;lời
H: Hãy chỉ rõ trung tỉ và ngoại tỉ các
tỉ lệ thức
HĐ2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ
lệ thức.
GV: Cho HS hoạt động nhóm giải
bài tâp50/27 SGK
GV: Kiểm tra kết quả của vài nhóm
và nhận xét
GV: Cho Hs làm bài 69a/ 13 SBT
GV: gợi ý: từ tỉ lệ thức ta suy ra điều
gì?
GV: Cho HS làm bài 70a/ 12 SBT
GV: Gọi một HS lên bảng trình bày
HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét
HS: cả lớp làm vào vở HS: một em lên bảng trình bày
Bài 69 /13 SBT:
2
x 60 x ( 15).( 60) 900
15 x
x 30
Bài 70/12 SBT:
Lop7.net
Trang 2ĐẠI SỐ 7 20
HĐ3: Lập tỉ lệ thức:
GV: Cho HS làm bài 51/28 SGK
GV: Từ 4 số đã cho hãy suy ra đẳng
thức tích?
H: Từ đó làm thế nào để viết các tỉ
lệ thức?
GV: Treo bảng tổng hợp tính chất
của tỉ lệ thức lên bảng
GV: Cho HS làm bài 52/28 SGK
GV: Yêu cầu HS tr3 lời và giải
thích
HS: 1,5.4,8 = 2.3,6 (= 7,2) HS: áp dụg tính chát 2 của tỉ lệ thức
HS: Làm vào vở HS: Lên bảng trình bày
HS: Đứng tại chỗ trả lời và giải thích
3,8 : 2x : 2 2x 3,8.2 :
608 1. 304 20 4
Bài 51/28 SGK:
Các tỉ lệ thức lập được là:
1,5 3,6 1,5; 2 4,8 3,6 4,8; ; 2
2 4,8 3,6 4,8 2 1,5 3,6 1,5
Bài 52/28 SGK:
C là câu đúng vì a c, hoán vị hai
b d
ngoại tỉ ta được: d c
b a
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT - ĐẠI SỐ Bài 1: (5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Giá trị của x trong phép tính 0,5 x 3là:
4
A) 1 B) 1 C) -1 D)
2
2
b) Giá trị của x trong đẳng thức 2,5 x 1,3 là:
A) -1,2 hoặc 3,8 B) 1,2 hoặc -3,8
C) 1,2 hoặc 3,8 D) -1,2 hoặc -3,8
c) 36.32 bằng:
A) 34 B) 312 C) 38 D) 98
d) Kết quả của phép tính 1 1 là:
39 52
A) 7 B) C) D)
156
1000 2028
7 156
156
e) Số x mà x 40 là:
10 x
A) x = ±20 B) x = 20 C) x = -20 D) x = ±10
Bài 2: (5 điểm)
a) Tìm x biết: (5x + 1)5 = 32 (2 đ) b) Lập các tỉ lệ thức từ 4 số sau đây: 14; -26; 21; -39 (3đ)
4 Hướng dẫn về nhà:
- Oân lại các dạng bài tập đã làm
- làm bài 53/28 SGK; 62, 64, 70c,d 71/13, 14 SBT
- Xem trước bài tính chất dãy tỉ số bằng nhau
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop7.net