- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường.. III,[r]
Trang 1Tuần 2.
Thứ hai ngày 01 tháng 09 năm 2008
Tiết 1: Hoạt động tập thể
- Nhận xét hoạt động tuần 1
- Kế hoạch hoạt động tuần 2
Tiết 2: Tập đọc
$3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu.( Tiếp theo )
"tô hoài"
I, Mục tiêu:
1, Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ: sừng sững, nặc nô,
co rúm lại, béo múp béo míp, quang hẳn
- Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả gợi cảm, đọc đúng các câu hỏi, câu cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài
2, Đọc – hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, kéo bè kéo cánh, cuống cuồng…
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt, bất hạnh
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trang 15 – sgk
- Bảng phụ viết câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
- Dk: hoạt động cá nhâ, nhóm, thi đọc
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm
- Đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
2, Dạy – học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
Hoạt động của trò
- Hs đọc bài
Trang 2- Hướng dẫn chia đoạn.
- Tổ chức cho h.s đọc đoạn trước lớp
- G.s chý ý sửa đọc cho h.s
- Hướng dẫn h.s hiểu một số từ khó
- G.v đọc toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
- Ngoài những nhân vật đã xuất hiện ở
phần 1, ở phần này xuất hiện thêm nhân
vật nào?
- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?
* Đoạn 1:
- Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng
sợ như thế nào?
- Với trận địa đáng sợ như vậy bọn Nhện
sẽ làm gì?
- Hiểu từ: sừng sững, lủng củng” như thế
nào?
- Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnhgì?
* Đoạn 2:
- Dế Mèn đã làm như thế nào dể bọn nhên
phảu sợ?
- Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra
oai?
- Thái dộ của bọn nhện khi gặp Dế Mèn?
- Đoạn 2 nói lên điều gì?
* Đoạn 3:
- Dế Mèn đã nói như thế nào với bọn
Nhện để chúng nhận ra lẽ phải?
- Sau lời lẽ đanh thép của Dế, bọn nhện đã
hành động như thế nào?
- Chia làm 3 đoạn
- Học sinh nối tiếp đọc đoạn trước lớp ( 2 – 3 lượt )
- H.s đọc theo nhóm 3
- Một vài nhóm đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- H.s chú ý nghe G.v đọc bài
- Xuất hiện thêm bọn Nhện
- Để đòi lại công bằng, bênh vực Nhà trò yếu ớt, không để kẻ khoẻ ăn hiếp kẻ yếu
- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường, sừng sững giữa lối đi, trong khe đá lủng củng những Nhện là nhện, rất hung dữ
- Để bắt Nhà trò phải trả nợ
- Sừng sững: dáng một vật to lớn, đứng chắn ngang tầm nhìn
- Lủng củng: lộn xộn, nhiều, không có trật
tự, không ngăn nắp, dễ đụng chạm
- Cảnh trận địa mai phục đáng sợ của bọn Nhện
- H.s đọc đoạn 2
- Chủ động hỏi: Ai đứng chóp bu bọn này?
- Khi thấy chúa Nhện, Dế ra oai, quay phắt lưng, phóng càng đập phanh phách
- Dùng lời thách thức: chóp bu bọn này,
ta, để ra oai
- Lúc đầu cũng ngang tàng, đanh đá, nặc nô Sau đó co rúm lại, rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo
- Dế Mèn ra oai với bọn Nhện
Dế Mèn thét lên, so sánh bọn nhện giàu
có, béo múp béo míp mà lại cứ đòi mãi món nợ bé tí tẹo…
- Chúng sợ hãi, cùng rạ ran, cả bọn cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá hết các
Trang 3- Từ ngữ “ cuống cuồng gợi cho em cảnh
gì?
- Đoạn 3 nói lên điều gì?
- Chúng ta có thể tặng cho Dế các danh
hiệu nào?
- G.v giải nghĩa tặng danh hiệu
- G.v: các danh hiệu đó đều có thể phong
cho dế, nhưng phù hợp nhất là danh hiệu
Hiệp sĩ
- Nội dung chính của đoạn trích?
c, Luyện đọc diễn cảm:
- Nêu cách đọc, giọng đọc
- Tổ chức cho h.s luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức cho h.s thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
3, Củng cố, dặn dò:
- Học tập được đức tính gì ở Dế Mèn?
- Chuẩn bị bài sau
dây tơ chăng lối
- Gợi cảnh cả bọn nhện vội vàng rối rít vì quá lo lắng
- Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra
lẽ phải
- H.s chọn , phong tặng danh hiệu cho Dế
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- H.s nêu cách đọc
- 1-2 h.s đọc toàn truyện
- H.s luyện đọc
Tiết 3: Mĩ Thuật.
(Giáo viên chuyên dạy)
Tiết 4: Toán
$6: Các số có sáu chữ số.
I, Mục tiêu:
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; …
- Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, chục nghìn, trăm nghìn ( sgk)
- Các thể ghi số có thể gắn được trên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
- Dk: Hoạt động cá nhân, cả lớp
III, Các hoạt động dạy học:
Trang 41, Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số
2.2, Ôn tập về các hàng đơn vị, chục,
trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu quan sát H8 sgk
- Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề?
- Yêu cầu viết số 100 000
- Nhận xét số các chữ số của số này?
2.3, Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
a, Giới thiệu số 432516
- Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một
nghìn
- Phân tích số 432516
b, Giới thiệu số 432 516
- Dựa vào cách viết số có năm chữ số, viết
số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,
5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- Khi viết số này ta bắt đầu từ đâu?
- Đó là cách viết số có sáu chữ số
c, Cách đọc số 432516
- Yêu cầu h.s đọc
- So sánh cách đọc hai số: 432 516 và
32516 ?
- Yêu cầu h.s đọc một vài cặp số
2.4, Luyện tập, thực hành
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc và viết số có
đến sáu chữ số
Bài 1: Viết theo mẫu
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Viết theo mẫu
- H.s nêu: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm…
- H.s viết số 100 000
- Có sáu chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số
0 đứng bên phải số 1
- H.s quan sát
- H.s phân tích số, viết vào bảng
- H.s viết số vào bảng con: 432 516
- Viết từ trái sang phải, theo thứ tự từ hàng cao nhất đến hàng thấp
- H.s đọc số
- H.s so sánh: cách đọc khác nhau ở phần nghìn
- H.s đọc một vài cặp số
- H.s nêu yêu cầucủa bài
- H.s viết vào vở bài tập
- H.s lên bảng đọc và viết số
- Viết số: 523 453
- Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
…
- Nêu yêu cầu của bài
Trang 5- Củng cố về cấu tạo thập phân.
- Chữa bài, noận xét
Bài 3: Đọc số sau:
- G.v viết số, gọi h.s đọc số
- Nhận xét
Bài 4: Viết số sau;
- Tổ chức cho h.s viết theo tổ
- Khen thưởng động viên h.s
3, Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- H.s làm bài vào vở
- Nêu yêu cầu của bài
- H.s đọc số
- Nêu yêu cầu của bài
- H.s thi viết số theo tổ
Tiết 5: Lịch sử
Tiết 2: Làm quen với bản đồ.
I, Mục tiêu:
- H.s biết trình tự các bước sử dụng bản đồ
- Xác định được 4 hướng chính ( Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồtheo quy ước
- Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ
II, Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Dk: Hoạt động cá nhân, nhóm
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thầy
- 1, Kiểm tra bài cũ:
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- Làm quen với bản đồ
2.2, Cách sử dụng bản đồ:
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa
lí ( ở tiết trước-H3)
- Chỉ trên đường biên giới phần đất liền
của Việt Nam với các nước và giải thích
vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia?
- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy
Hoạt động của trò
- Cho biết nội dung của bản đồ
- Một số h.s đọc
- H.s xác định đường biên giới đất liền
- Thực hiện theo 3 bước:
+ Đọc tên bản đồ
Trang 6bước? đó là những bước nào?
2.3, Bài tập:
- Yêu cầu h.s thảo luận theo nhóm lần
lượt làm các bài tập a,b trong sgk
- G.v nhận xét hoàn thiện câu trả lời
+ Các nước láng giềng của Việt Nam là:
Lào, Cam-pu-chia
+ Vùng biển nước ta là một phần của Biển
Đông
+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa,
Trường Sa
+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc,
Côn Đảo, Cát Bà…
+ Một số sông chính : Sông Hồng, sông
Thái Bình, Sông Tiền, sông Hậu…
- G.v treo bản đồ hành chính Việt Nam
- Yêu cầu: Đọc tên bản đồ, Xác định
hướng Bắc, Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí
một số tỉnh giáp với tỉnh mình đang sống
3, Củng cố, dặn dò
- Nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Chuẩn bị bài sau
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí
+ Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ
- H.s thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- H.s quan sát bản đồ
- H.s chỉ trên bản đồ vị trí các tỉnh láng giềng…
Thứ ba ngày 02 tháng 09 năm 2008
(Dạy đẩy chiều thứ 2 ngày 01/ 09/ 2008) Tiết 1: Thể dục
Tiết 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.
Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh.
I, Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kĩ thuật, đều, đẹp,
đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu h.s biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
II, Địa điểm-phương tiện:
- Sân trường: sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
Trang 7- Chuẩn bị : 1 còi.
- DK: Hoạt động cá nhân, cả lớp tổ
III, Nội dung, phương pháp tổ chức.
1, Phần mở đầu:
- G.v nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu tiết học
- Khởi động: Giậm chân tại chỗ đếm
theo nhịp 1-2-1-2 hoặc chơi “ Tìm
người chỉ huy”
2, Phần cơ bản:
2.1, Đội hình đội ngũ:
- Ôn quay phải, quay trái, dồn hàng,
dàn hàng
2.2, Trò chơi vận động:
- Trò chơi thi xếp hàng nhanh
- Giới thiệu cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho h.s chơi thử,chơi thật
3, Phần kết thúc:
- Hướng dẫn h.s làm động tác thả
lỏng
- Hệ thống nội dung tiết học
- Nhận xét đánh giá kết quả tiết học
6-10 phút 1-2 phút 2-3 phút
18-22 phút 10-12 phút
6-8 phút
4-6 phút
- H.s tập hợp, điểm số báo cáo * * * * * * * * *
* * * * * * * * *
- H.s ôn:
Lần 1: G.v điều khiển
Lần 2: H.s ôn theo tổ
Lần 3: Thi trình diễn giữa các tổ
Lần 4: G.v điều khiển, củng cố lại các động tác
- H.s chơi trò chơi
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Tiết 2: Toán
Tiết 7: Luyện tập.
I, Mục tiêu:
- Củng cố về đọc- viết các số có sáu chữ số
- Nắm được thứ tự số của các số có sáu chữ số
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1, Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của H.s
Hoạt động của trò
Trang 82, Hướng dẫn luyện tập:
Mục tiêu: Củng cố về đọc, viết số có sáu
chữ số
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu h.s làm bài trên bảng
- Yêu cầu h.s làm bài vào SGK, dùng bút
chì
- Yêu cầu h.s đọc số
- Nhận xét,đánh giá cho điểm
Bài 2:
a, Đọc số
b, Xác định giá trị của chữ số 5 trong các
số trên
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm đôi
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Viết các số sau:
4300; 24316; 24301; 180715; 307421; …
- Chữa bài, noận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Yêu cầu h.s đọc từng dãy số
- Nhận xét – cho điểm
3, Củng cố, dặn dò
- Hướng dẫn h.s luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s lên bảng làm
- H.s làm bài vào sgk bằng bút chì
-H.s đọc số
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s thảo luận làm bài theo nhóm đôi
- H.s nêu yêu cầu của bài
- 3 h.s lên bảng viết số
- H.s làm bài vào vở
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s điền số vào từng dãy số
- H.s đọc các số trong từng dãy số
Tiết 3: Chính tả
$2: Nghe–viết: Mười năm cõng bạn đi học.
I, Mục tiêu:
- Nghe–viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học
- Viết đúng đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hạnh
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x, ăn/ăng, tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng,
có âm đầu s/x
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 2 a
- Dk: Hoạt động cá nhân, nhóm
Trang 9III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1, Kiểm tra bài cũ:
- G.v đọc một số từ để h.s viết
- Nhận xét
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hướng dẫn nghe viết chính tả:
- G.v đọc đoạn viết
- Bạn Sinh đã làm gì đẻ giúp đỡ bạn
Hạnh?
- Việc làm của bạn Sinh đáng trân trọng ở
chỗ nào?
- Hướng dẫn h.s viết một số từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả
- Yêu cầu h.s đọc lại các từ vừa viết
- G.v đọc chậm từng câu, từng cụm từ để
h.s nghe viết bài
- G.v đọc lại bài viết để h.s soát lỗi
- Thu một số bài chấm., chữa lỗi
2.3, Luyện tập:
Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho
trong ngoặc đơn:
- Yêu cầu h.s chọn từ, hoàn thành bài
- Chữa bài, nhận xét
- Yêu cầu h.s đọc toàn bộ câu chuyện
- Truyện đáng cười ở chi tiết nào?
Bài 3a: Giải đáp các câu đố sau:
- Tổ chức cho h.s hỏi đáp các câu đố
- nhận xét
3, Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của trò
- H.s đọc đoạn viết
- Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm
- Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã không quản khó khăn, ngày ngày cõng bạn Hạnh tới trường với đoạn đường dài hơn 4 km qua
đèo vượt suối, khúc khuỷu, ghập ghềnh
- H.s viết bảng con
- H.s đọc các từ khó
- H.s chú ý nghe g.v đọc để viết bài
- Soát lỗi
- H.s chữa lỗi
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài vào vở
- H.s đọc truyện: Tìm chỗ ngồi
- Đáng cười ở chi tiết: Ông tưởng người
đàn bà xin lỗi ông, nhưng không phải như vậy mà là bà ta muốn tìm chỗ ngồi
Tiết 4: Luyện từ và câu
$ 3: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết.
Trang 10I, Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thương người như thể thương thân
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm
- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ HánViệt có trong bài và biết cách dùng các
từ đó
II, Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ
- DK: hoạt động nhóm
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
hoạt động của thầy
1, Kiểm tra bài cũ:
- Tìm tiếng chỉ người trong gia đình mà
phần vần có một âm ( VD: Cô ), có hai âm
(VD: Cậu)
- Nhận xét, cho điểm
2, Dạy bài mới
2.1, Giới thiệu bài:
- G.v nêu mục tiêu bài học
2.2, Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tìm các từ ngữ…
- Tổ chức cho h.s thảo luận theo nhóm 6
- Nhận xét bổ sung
hoạt động của trò
- 2 h.s lên bảng
- H.s tìm các tiếng và ghi vào nháp
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày bài làm
Thể hiện lòng nhân
hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu
thương.
Thể hiện tinh thần
đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại.
Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
M: lòng thương
người, lòng nhân ái M: độc ác M: cưu mang M: ức hiếp.
Bài 2:
- Yêu cầu thảo luận theo cặp
- Nhận xét bổ sung
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s thảo luận nhóm 2
- Một vài nhóm trình bày trước lớp
Tiếng Nhân có nghĩa là người Tiếng Nhân có nghĩa là lòng thương
người.
Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân
- Hướng dẫn h.s hiểu một số từ ở nhóm 2
- Yêu cầu tìm thêm các từ có tiếng nhân ở
cả 2 nhóm
- H.s giải nghĩa một số từ ở nhóm 2
- H.s tìm từ
Trang 11- Nhận xét.
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Yêu cầu h.s đặt 2 câu: 1 câu với từ ở
nhóm 1, 1 câu với từ ở nhóm 2
- Nhận xét
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta
điều gì, chê điều gì?
- Tổ chức cho h.s thảo luận theo cặp
- G.v chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu h.s tìm thêm một số câu tục
ngữ, thành ngữ khác phù hợp với chủ
điểm
3, Củng cố, dặn dò
- Hướng dẫn luyện tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s đặt câu
- H.s đọc câu của mình đã đặt
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s thảo luận nhóm
- H.s tìm và nêu
Tiết 5: Đạo đức
$ 2: Trung thực trong học tập.( tiếp theo)
I, Mục tiêu:
- Nhận thức được: Cần phải trung thực trong học tập
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II, Tài liệu, phương tiện:
- Các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập
III, Các hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số việc làm thể hiện trung thực
trong học tập
- Nhận xét
2, Dạy bài mới:
2.1, Bài tập 3: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: H.s hiểu rõ hơn Thế nào là
trung thực trong học tập
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm
- Nhận xét- bổ sung
hoạt động của trò
- H.s thảo luận nhóm xử lí bài tập 3
- H.s các nhóm trình bày