1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án tổng hợp Tuần 11 Lớp 1

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 189,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Ứng với mỗi tranh vẽ, HS có thể nêu các bài toán và phép tính giải khác nhau.. - Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu.[r]

Trang 1

I/ Mục tiêu : Giúp HS : Củng cố kiến thức về mối quan hệ giữa cá người thân trong gia đình.

-Quyền lợi và trách nhiệm của trẻ em khi đến truờng

III.Hoạt động dạy và học

1/ Ổn định : Kiểm tra VBT.

2/ Bài cũ : Nếu là anh , chị cần phải như thế

nào đối với em nhỏ ?

-Nếu là em cần phải như thế nào đối với anh,

chị ?

3/ Bài mới : HĐ1 : GV nêu 1 số câu hỏi từ bài

1 đến bài 6

HĐ2 : HS kể về ngày đầu tiên đi học của

mình

4/ Củng cố : Sống trong gia đình em được cha

mẹ quan tâm như thế nào ?

Là em phải như thế nào đối với anh, chị?

5/ Dặn dò : Dặn HS cần phải lễ phép với anh

chị và nhường nhịn em nhỏ

HS trả lời

HS trả lời

HS kể

Từng đôi 1 giúp nhau sửa lại quần áo, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

HS kể những tấm gương về lễ phép với anh

và nhường nhịn em nhỏ

Tuần: 11

Tiết: 11

Đạo đức:

THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I

Ngày soạn: 29- 11 -2011 Ngày giảng: 31 -11 -2011

Trang 2

Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II Đồ dùng :

- Tranh 5 con hạc giấy

- HS : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn

III Hoạt động dạy học :

1.Ổn định (1 phút) : HSCB : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn

2 Kiểm tra (5 phút) : Đọc bảng trừ trong PV 5 ;

3 Bài mới : Giới thiệu : Luyện tập

T.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 phút

5 phút

HĐ 1 : Bài 1 :

Lưu ý : HS phải viết các thật thẳng

cột

Bài 2 :

Gọi HS nêu cách tính : 5 – 1 – 1 =

- Quan tâm : Hạnh, Nam, Phú + HS thực hành VBT

5 – 1 – 1 =

5 – 1 = 4

4 – 1 = 3

Trang 3

-5 phút

7 phút

4 phút

2 phút

Bài 3 :

Gọi HS nêu cách làm : 5 - 3…2

Bài 4 :

+ HD quan sát tranh nêu bài toán

thích hợp

+ Ứng với mỗi tranh vẽ, HS có thể

nêu các bài toán và phép tính giải

khác nhau

Bài 5 : Thực hiện phép tính bên trái

dấu bằng trước

* Dặn dò :

+ Về ôn các công thức trừ PV 5

+ Làm bài tập còn lại ở VBT/44

Vậy : 5 – 1 – 1 = 3 + HS thực hành VBT (cột 1, 3)

5 - 3…2 2

Vậy : 5 - 3 = 2

* Trò chơi “Tiếp sức”

* HSG : nêu nhiều cách khác nhau

5 – 1 = 4 + 0 4

* Mọi HS lắng nghe

-Tiếng Việt

ÔN TẬP

I Mục tiêu :

- Đọc được các vần có kết thúc bằng u, o ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ tuần 38 đến tuần 43

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ tuần 38 đến tuần 43

- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu

* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng :

- Kênh hình SGK ; Tranh Bài 43

III Hoạt động dạy học :

1 phút

5 phút

5 phút

10 phút

1 Ổn định :

2 Kiểm tra :

3 Bài mới : Giới thiệu bài : Ôn tập

HĐ1 : Ôn âm đã học :

HĐ2 : Ghép vần và luyện đọc

+ Cho HS xung phong ghép vần

+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt

+ Đoc bài : ưu, ươu ; + Viết : trái lựu, hươu sao

+ HS đọc : a - u - au ; a - o - ao

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư

+ Đọc cá nhân xen đồng thanh

+ HS ghép vần và luyện đọc cá nhân

Trang 4

7 phút

7 phút

7 phút

5 phút

12 phút

HĐ3 : HD đọc từ :

ao bèo cá sấu kì diệu

HĐ4 : HD viết bảng con :

cá sấu, kì diệu

* Lưu ý : viết liền nét các chữ “kì,

diệu”

Tiết 2 :

HĐ1 : Luyện đọc :

+ Đọc bài ở bảng lớp

+ HD đọc câu ứng dụng :

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo

ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu,

cào cào

HĐ2 : HD viết vào vở :

cá sấu, kì diệu + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để

vở, tư thế ngồi viết của HS

HĐ3 : Kể chuyện : Sói và Cừu

+ HD HS quan sát tranh

+ GV kể chuyện :

Tranh 1 : Một con chó Sói đói đang

lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp

Cừu Nó chắc mẫm được một bữa

ngon lành Nó tiến lại và nói :

- Này Cừu, hôm nay mày tận số

rồi Trước khi chết mày có mong ước

gì không ?

Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này

không thể chạy thoát được Nó liền

hắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật

to

Tranh 3 : Tận cuối bãi, người chăn

cừu bỗng nghe tiếng gào của chó sói

Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn

đang ngửa mặt lên, rống ông ổng

Người chăn cừu liền giáng cho nó

một gậy

Tranh 4 : Cừu thoát nạn

xen đồng thanh

- HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)

+ HS viết bóng - viết bảng con :

cá sấu, kì diệu

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

+ Đọc cá nhân - đồng thanh

- Ôn cho HS yếu : Nh, ch, ao, au, âu,

ay, iêu

- HS yếu đánh vần ;

* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng + HS quan sát tranh

+ HS theo dõi và lắng nghe

Trang 5

8 phút

3 phút

1 phút

* Ý nghĩa :

- Con Sói chủ quan và kiêu căng

nên đã phải đền tội

- Con Cừu bình tĩnh và thông

minh nên đã thoát chết

HĐ4 : Đọc bài SGK :

HĐ5 : Trò chơi : "Tiếp sức"

+ Nối ?

Bé yêu đi qua cầu

Hươu cao cổ theo chú mèo

Chó đuổi mẹ và cô giáo

* Dặn dò :

+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;

+ Luyện viết : cá sấu, kì diệu ;

+ Làm bài tập trang 44/VBT

+ HS thảo luận nhóm 4

+ Đại diện kể lại từng đoạn

* HS khá, giỏi kể 2 - 3 đoạn

+ Đọc tiếp sức, truyền điện

* 2đội, mỗi đội 3 HS

* Mọi HS theo dõi

Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt

on an

I Mục tiêu :

- Đọc được : on, an, mẹ con, nhà sàn ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè

II Đồ dùng :

- Bộ dồ dùng T.Việt

- Kênh hình SGK ; Tranh Bài 44

III Hoạt động dạy học :

1 phút

5 phút

14 phút

1 Ổn định :

2 Kiểm tra :

3 Bài mới : Giới thiệu bài : on, an

HĐ1 : Dạy chữ ghi vần :

* Dạy vần an :

+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt + Đoc bài : Ôn tập ;

+ Viết : cá sấu, kì diệu

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư

+ HS phát âm : an (cá nhân - đồng thanh)

+ Đánh vần : a - n - an

Trang 6

7 phút

7 phút

2 phút

9 phút

7 phút

6 phút

+ Đã có vần on, muốn được tiếng con

ta làm thế nào ?

+ HD ghép : con

+ Luyện đọc : con

+HD quan sát tranh, hỏi : “Tranh vẽ

gì ?”

Giới thiệu từ : mẹ con

* Dạy vần an : (tương tự vần on)

an - sàn - nhà sàn HĐ2 : HD viết bảng con :

on, an, mẹ con, nhà sàn

* Lưu ý :

+ Viết chữ “mẹ” liền một nét bút rồi

lia bút viết dấu nặng dưới e

HĐ3 : HD đọc từ :

rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế HĐ4 : Đọc bảng bin gô

Tiết 2 :

HĐ1 : Luyện đọc :

+ Đọc bài ở bảng lớp

+ HD đọc câu ứng dụng :

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn

Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

HĐ2 : HD viết vào vở :

on, an, mẹ con, nhà sàn + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để

vở, tư thế ngồi viết của HS

HĐ3 : Luyện nói :

Chủ đề : Bé và bạn bè

+ Trong tranh vẽ mấy bạn ?

+ Các bạn ấy đang làm gì ?

+ Bạn của em là ai ? Ở đâu ?

+ Em và bạn thường chơi những trò gì

+ Em thường giúp bạn những gì ?

+ Đọc trơn : an + Muốn có tiếng con ta thêm âm c đứng trước vần on

+ HS ghép : con + Đánh vần : cờ - on - con + Đọc trơn : con

+ mẹ con + Đọc cá nhân - đồng thanh

+ HS viết bóng - viết bảng con :

on, an, mẹ con, nhà sàn

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

- HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn ( ngược - xuôi)

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn

+ Đọc cá nhân - đồng thanh

- Ôn cho HS yếu : Th, ch, nh, âu, on,

ơi, an, ua

- HS yếu đánh vần ;

* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi

+ HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 + Tranh vẽ ba bạn

+ Các bạn ấy đang trò chuyện với nhau

+ HS tự kể

+ Em và bạn thường chơi bắn bi, nhảy dây

Trang 7

8 phút

3 phút

1 phút

HĐ4 : Đọc bài SGK :

HĐ5 : Trò chơi : “Tiếp sức”

+ Nối ?

Núi non lon ton

Bé chạy khô cạn

Ao hồ chon von

* Dặn dò :

+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;

+ Luyện viết : on, an, mẹ con, nhà sàn

;

+ Làm bài tập trang 45/VBT

+ Em cho bạn mượn bút, … + Đọc tiếp sức, truyền điện

+ 2đội, mỗi đội 3 HS

* Mọi HS theo dõi

-Toán

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I Mục tiêu:

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó

- Biết thực hiện phép trừ có số 0

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II Đồ dùng :

Bộ đd Toán ; Kênh hình SGK

HS : SGK,VBT, bút, bảng con, phấn ; Bộ đd Toán

III Hoạt động dạy học :

2 Kiểm tra (5 phút) :

5 - 1 - 1 = 5 5 5 4 5 - 1 … 3

5 - 1 - 2 = 2 4 3 2 5 - 4 … 0

3 Bài mới : Giới thiệu : Số 0 trong phép trừ

T.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

7 phút

7 phút

HĐ 1 : Giới thiệu phép trừ hai số

bằng nhau :

HD HS quan sát tranh nêu bài toán

và phép tính ứng với mỗi tranh :

1 – 1 = 0 3 – 3 = 0

HĐ 2 : Giới thiệu phép trừ một số

đi 0 :

HD HS lấy 4 hình vuông, 0 hình

vuông, bớt 0 hình vuông để giới

thiệu

4 – 0 = 4

HD HS lấy 5 chấm tròn, 0 chấm

tròn, bớt 0 chấm tròn để giới thiệu :

- Quan tâm : Hạnh, Nam, Phú

+ HS đọc cá nhân xen đồng thanh

Trang 8

-15 phút

2 phút

5 – 0 = 5

HĐ 3 : Thực hành :

Bài 1 : Cho HS nêu miệng :

1 – 0 = 1 – 1 = 5 – 1 =

Bài 2 : (cột 1, 2)

Bài 3 :

+ HD quan sát tranh nêu bài toán

và phép tính thích hợp

* Ứng với mỗi tranh vẽ, HS có thể

nêu các bài toán và phép tính giải

khác nhau

* Củng cố dặn dò :

+ Ôn số công thức có số 0 trong

phép trừ

+ Làm bài tập 2, 3, 4/45/VBT

+ Đọc cá nhân xen đồng thanh :

4 – 0 = 4

5 – 0 = 5

1 – 0 = 1 1 – 1 = 0 5 – 1 = 4 + HS thực hành VBT/45

* Trò chơi “Tiếp sức”

Trong chuồng có 3 con ngựa, đã chạy

ra khỏi chuồng 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ?

3 – 3 = 0

* HSG : nêu cách khác : Trong chuồng có 3 con ngựa, còn lại

0 con Hỏi có mấy con đã chạy ra khỏi chuồng ?

3 – 0 = 3

* Mọi HS lắng nghe

Thứ năm ngày 04 tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt

ân ă ăn

I Mục tiêu :

- Đọc được : ân, ă, ăn, cái cân, con trăn ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi

II Đồ dùng :

- Bộ dồ dùng T.Việt ; 1 cái cân ;

- Kênh hình SGK ; Tranh Bài 45

III Hoạt động dạy học :

1 phút

5 phút

1 Ổn định :

2 Kiểm tra :

+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt + Đoc bài : on, an ;

Trang 9

14 phút

7 phút

7 phút

2 phút

9 phút

7 phút

6 phút

3 Bài mới : Giới thiệu bài : ân, ă, ăn

HĐ1 : Dạy chữ ghi vần :

* Dạy vần ân :

+ Đã có vần ân, muốn được tiếng cân

ta làm thế nào ?

+ HD ghép : cân

+ Luyện đọc : cân

+HD quan sát cái cân, hỏi : “Đây là

cái gì ?”

Giới thiệu từ : cái cân

* Dạy vần ăn : (tương tự vần ân)

ăn - trăn - con trăn HĐ2 : HD viết bảng con :

ân, ăn, cái cân, con trăn

* Lưu ý :

+ Viết chữ “trăn” liền một mạch rồi

lia bút viết dấu phụ chữ cái ă

HĐ3 : HD đọc từ :

bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò HĐ4 : Đọc bảng bin gô

Tiết 2 :

HĐ1 : Luyện đọc :

+ Đọc bài ở bảng lớp

+ HD đọc các câu ứng dụng :

Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn

Lê là thợ lặn

HĐ2 : HD viết vào vở :

ân, ăn, cái cân, con trăn + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để

vở, tư thế ngồi viết của HS

HĐ3 : Luyện nói :

Chủ đề : Nặn đồ chơi

+ Trong tranh vẽ các bạn đang làm

gì ?

+ Viết : mẹ con, nhà sàn

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư

+ HS phát âm : ân (cá nhân - đồng thanh)

+ Đánh vần : â - n - ân + Đọc trơn : ân

+ Muốn có tiếng cân ta thêm âm c đứng trước vần ân

+ HS ghép : cân + Đánh vần : cờ - ân - cân + Đọc trơn : cân

+ cái cân + Đọc cá nhân - đồng thanh

+ HS viết bóng - viết bảng con :

ân, ăn, cái cân, con trăn

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn ( ngược - xuôi)

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư

+ Đọc cá nhân - đồng thanh

- Ôn cho HS yếu : ch, th, ân, an, ăn

- HS yếu đánh vần ;

* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 + Trong tranh vẽ các bạn đang nặn đồ chơi

Trang 10

8 phút

3 phút

1 phút

+ Các bạn ấy nặn những con, vật gì ?

+ Đồ chơi được nặn bằng gì ?

+ Em đã nặn nhữngđồ chơi gì ?

+ Sau khi nặn đồ chơi, em làm gì ?

HĐ4 : Đọc bài SGK :

HĐ5 : Trò chơi : “Tiếp sức”

+ Nối ?

Dê mẹ dặn chân tay

Bé kì cọ rau cần

Mẹ mua dê con

* Dặn dò :

+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;

+ Luyện viết : ân, ăn, cái cân, con

trăn ;

+ Làm bài tập trang 46/VBT

+ Các bạn ấy con chim, gà, + Đồ chơi được nặn bằng đất nặn + Em nặn quả cam, …

+ Sau khi nặn đồ chơi, em rửa tay sạch sẽ

+ Đọc tiếp sức, truyền điện

+ 2đội, mỗi đội 3 HS

* Mọi HS theo dõi

-Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

II Đồ dùng :

Kênh hình SGK

HS : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn

III Hoạt động dạy học :

1.Ổn định (1 phút) :

HSCB : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn

2 Kiểm tra : (5 phút)

3 Bài mới : Giới thiệu bài : Luyện tập

T.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5 phút

5 phút

5 phút

4 phút

Bài 1 : Củng cố cộng trừ trong PV

các số đã học

Bài 2 :

* Lưu ý : Viết các số thẳng cột dọc

Bài 3 : Củng cố dãy 2 phép trừ

Bài 4 : Trò chơi “Tiếp sức”

- Quan tâm : Hạnh, Toàn, Phú + Thực hành VBT (cột 1, 2, 3) + Nêu kết quả

+ Thực hành VBT

+ Giải miệng cột 1 ; + Thực hành bảng con cột 2

* 2 đội, mỗi đội 3 em

Trang 11

7 phút

2 phút

5 - 3…2 5 - 1…3

3 - 3…1 3 - 2…1

4 - 4…0 4 - 0…0

Bài 5a : HD quan sát tranh nêu bài

toán và phép tính giải thích hợp

* Dặn dò :

+ Ôn các công thức cộng, trừ trong

phạm vi các số đã học

+ Về làm bài tập 1, 3, 4, 5/46/VBT

* HSG nêu các cách khác nhau

* Mọi HS lắng nghe

Thứ sáu ngày 05 tháng 11 năm 2010

Tập viết cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

I Mục tiêu :

- Viết đúng các chữ : cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu kiểu chữ

viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

II Đồ dùng :

- Bảng phụ viết sẵn bài Tập viết.

III Hoạt động dạy học :

1 phút

5 phút

2 phút

12 phút

12 phút

2 phút

1 Ổn định :

2 Kiểm tra :

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : cái kéo, trái đào,

sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

HĐ1 : HD quy trình :

+ GV lần lượt HD từng từ, viết mẫu ở

bảng phụ

* Lưu ý : viết “líu, hiểu, yêu” liền một

nét bút rồi lia bút viết dấu phụ, dấu

thanh

HĐ2 : HD HS viết bài vào vở :

+ Kết hợp kiểm tra cách cẩm bút, để

vở, tư thế ngồi viết

HĐ3 : Chấm bài :

+ GV chấm 5 - 6 bài viết của HS

+ GV nhận xét từng bài

+ HS chuẩn bị : VTV, bút, bảng con, phấn

+ Viết : tươi cười, ngày hội + HS đọc đánh vần - đồng thanh

+ HS viết bóng, viết bảng con

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

Trang 12

1 phút

* Dặn dò :

+ Luyện viết thêm ở bảng con cho

đẹp

+ Em nào chưa viết xong, về hoàn

thành bài viết

+ HS theo dõi

* Mọi HS theo dõi

Tập viết chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò I.Mục tiêu :

- Viết đúng các chữ : chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò kiểu

chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

II.Đồ dùng :

- Bảng phụ viết sẵn bài Tập viết.

III.Hoạt động dạy học :

1 phút

5 phút

2 phút

12 phút

12 phút

2 phút

1 phút

1 Ổn định :

2 Kiểm tra :

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : chú cừu, rau non,

thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò

HĐ1 : HD quy trình :

+ GV lần lượt HD từng từ, viết mẫu ở

bảng phụ

* Lưu ý : viết “chú, cừu, nêu” liền

một nét bút rồi viết dấu phụ, dấu

thanh

HĐ2 : HD HS viết bài vào vở

+ Kết hợp kiểm tra cách cẩm bút, để

vở, tư thế ngồi viết

HĐ3 : Chấm bài :

+ GV chấm 5 - 6 bài viết của HS

+ GV nhận xét từng bài

* Dặn dò :

+ Luyện viết thêm ở bảng con cho

đẹp

+ Em nào chưa viết xong, về hoàn

thành bài viết

+ HS chuẩn bị : VTV, bút, bảng con, phấn

+ Viết : tươi cười, ngày hội + HS đọc đánh vần - đồng thanh

+ HS viết bóng, viết bảng con

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng

+ HS theo dõi

* Mọi HS theo dõi

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm