+ Ứng với mỗi tranh vẽ, HS có thể nêu các bài toán và phép tính giải khác nhau.. - Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu.[r]
Trang 1I/ Mục tiêu : Giúp HS : Củng cố kiến thức về mối quan hệ giữa cá người thân trong gia đình.
-Quyền lợi và trách nhiệm của trẻ em khi đến truờng
III.Hoạt động dạy và học
1/ Ổn định : Kiểm tra VBT.
2/ Bài cũ : Nếu là anh , chị cần phải như thế
nào đối với em nhỏ ?
-Nếu là em cần phải như thế nào đối với anh,
chị ?
3/ Bài mới : HĐ1 : GV nêu 1 số câu hỏi từ bài
1 đến bài 6
HĐ2 : HS kể về ngày đầu tiên đi học của
mình
4/ Củng cố : Sống trong gia đình em được cha
mẹ quan tâm như thế nào ?
Là em phải như thế nào đối với anh, chị?
5/ Dặn dò : Dặn HS cần phải lễ phép với anh
chị và nhường nhịn em nhỏ
HS trả lời
HS trả lời
HS kể
Từng đôi 1 giúp nhau sửa lại quần áo, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
HS kể những tấm gương về lễ phép với anh
và nhường nhịn em nhỏ
Tuần: 11
Tiết: 11
Đạo đức:
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I
Ngày soạn: 29- 11 -2011 Ngày giảng: 31 -11 -2011
Trang 2Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Đồ dùng :
- Tranh 5 con hạc giấy
- HS : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học :
1.Ổn định (1 phút) : HSCB : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn
2 Kiểm tra (5 phút) : Đọc bảng trừ trong PV 5 ;
3 Bài mới : Giới thiệu : Luyện tập
T.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 phút
5 phút
HĐ 1 : Bài 1 :
Lưu ý : HS phải viết các thật thẳng
cột
Bài 2 :
Gọi HS nêu cách tính : 5 – 1 – 1 =
- Quan tâm : Hạnh, Nam, Phú + HS thực hành VBT
5 – 1 – 1 =
5 – 1 = 4
4 – 1 = 3
Trang 3-5 phút
7 phút
4 phút
2 phút
Bài 3 :
Gọi HS nêu cách làm : 5 - 3…2
Bài 4 :
+ HD quan sát tranh nêu bài toán
thích hợp
+ Ứng với mỗi tranh vẽ, HS có thể
nêu các bài toán và phép tính giải
khác nhau
Bài 5 : Thực hiện phép tính bên trái
dấu bằng trước
* Dặn dò :
+ Về ôn các công thức trừ PV 5
+ Làm bài tập còn lại ở VBT/44
Vậy : 5 – 1 – 1 = 3 + HS thực hành VBT (cột 1, 3)
5 - 3…2 2
Vậy : 5 - 3 = 2
* Trò chơi “Tiếp sức”
* HSG : nêu nhiều cách khác nhau
5 – 1 = 4 + 0 4
* Mọi HS lắng nghe
-Tiếng Việt
ÔN TẬP
I Mục tiêu :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u, o ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ tuần 38 đến tuần 43
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ tuần 38 đến tuần 43
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng :
- Kênh hình SGK ; Tranh Bài 43
III Hoạt động dạy học :
1 phút
5 phút
5 phút
10 phút
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới : Giới thiệu bài : Ôn tập
HĐ1 : Ôn âm đã học :
HĐ2 : Ghép vần và luyện đọc
+ Cho HS xung phong ghép vần
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài : ưu, ươu ; + Viết : trái lựu, hươu sao
+ HS đọc : a - u - au ; a - o - ao
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư
+ Đọc cá nhân xen đồng thanh
+ HS ghép vần và luyện đọc cá nhân
Trang 47 phút
7 phút
7 phút
5 phút
12 phút
HĐ3 : HD đọc từ :
ao bèo cá sấu kì diệu
HĐ4 : HD viết bảng con :
cá sấu, kì diệu
* Lưu ý : viết liền nét các chữ “kì,
diệu”
Tiết 2 :
HĐ1 : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo
ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu,
cào cào
HĐ2 : HD viết vào vở :
cá sấu, kì diệu + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để
vở, tư thế ngồi viết của HS
HĐ3 : Kể chuyện : Sói và Cừu
+ HD HS quan sát tranh
+ GV kể chuyện :
Tranh 1 : Một con chó Sói đói đang
lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp
Cừu Nó chắc mẫm được một bữa
ngon lành Nó tiến lại và nói :
- Này Cừu, hôm nay mày tận số
rồi Trước khi chết mày có mong ước
gì không ?
Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này
không thể chạy thoát được Nó liền
hắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật
to
Tranh 3 : Tận cuối bãi, người chăn
cừu bỗng nghe tiếng gào của chó sói
Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn
đang ngửa mặt lên, rống ông ổng
Người chăn cừu liền giáng cho nó
một gậy
Tranh 4 : Cừu thoát nạn
xen đồng thanh
- HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)
+ HS viết bóng - viết bảng con :
cá sấu, kì diệu
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : Nh, ch, ao, au, âu,
ay, iêu
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng + HS quan sát tranh
+ HS theo dõi và lắng nghe
Trang 58 phút
3 phút
1 phút
* Ý nghĩa :
- Con Sói chủ quan và kiêu căng
nên đã phải đền tội
- Con Cừu bình tĩnh và thông
minh nên đã thoát chết
HĐ4 : Đọc bài SGK :
HĐ5 : Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
Bé yêu đi qua cầu
Hươu cao cổ theo chú mèo
Chó đuổi mẹ và cô giáo
* Dặn dò :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : cá sấu, kì diệu ;
+ Làm bài tập trang 44/VBT
+ HS thảo luận nhóm 4
+ Đại diện kể lại từng đoạn
* HS khá, giỏi kể 2 - 3 đoạn
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
* 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
on an
I Mục tiêu :
- Đọc được : on, an, mẹ con, nhà sàn ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
II Đồ dùng :
- Bộ dồ dùng T.Việt
- Kênh hình SGK ; Tranh Bài 44
III Hoạt động dạy học :
1 phút
5 phút
14 phút
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới : Giới thiệu bài : on, an
HĐ1 : Dạy chữ ghi vần :
* Dạy vần an :
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt + Đoc bài : Ôn tập ;
+ Viết : cá sấu, kì diệu
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư
+ HS phát âm : an (cá nhân - đồng thanh)
+ Đánh vần : a - n - an
Trang 67 phút
7 phút
2 phút
9 phút
7 phút
6 phút
+ Đã có vần on, muốn được tiếng con
ta làm thế nào ?
+ HD ghép : con
+ Luyện đọc : con
+HD quan sát tranh, hỏi : “Tranh vẽ
gì ?”
Giới thiệu từ : mẹ con
* Dạy vần an : (tương tự vần on)
an - sàn - nhà sàn HĐ2 : HD viết bảng con :
on, an, mẹ con, nhà sàn
* Lưu ý :
+ Viết chữ “mẹ” liền một nét bút rồi
lia bút viết dấu nặng dưới e
HĐ3 : HD đọc từ :
rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế HĐ4 : Đọc bảng bin gô
Tiết 2 :
HĐ1 : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn
Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
HĐ2 : HD viết vào vở :
on, an, mẹ con, nhà sàn + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để
vở, tư thế ngồi viết của HS
HĐ3 : Luyện nói :
Chủ đề : Bé và bạn bè
+ Trong tranh vẽ mấy bạn ?
+ Các bạn ấy đang làm gì ?
+ Bạn của em là ai ? Ở đâu ?
+ Em và bạn thường chơi những trò gì
+ Em thường giúp bạn những gì ?
+ Đọc trơn : an + Muốn có tiếng con ta thêm âm c đứng trước vần on
+ HS ghép : con + Đánh vần : cờ - on - con + Đọc trơn : con
+ mẹ con + Đọc cá nhân - đồng thanh
+ HS viết bóng - viết bảng con :
on, an, mẹ con, nhà sàn
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
- HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn ( ngược - xuôi)
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : Th, ch, nh, âu, on,
ơi, an, ua
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi
+ HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 + Tranh vẽ ba bạn
+ Các bạn ấy đang trò chuyện với nhau
+ HS tự kể
+ Em và bạn thường chơi bắn bi, nhảy dây
Trang 78 phút
3 phút
1 phút
HĐ4 : Đọc bài SGK :
HĐ5 : Trò chơi : “Tiếp sức”
+ Nối ?
Núi non lon ton
Bé chạy khô cạn
Ao hồ chon von
* Dặn dò :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : on, an, mẹ con, nhà sàn
;
+ Làm bài tập trang 45/VBT
+ Em cho bạn mượn bút, … + Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
-Toán
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng :
Bộ đd Toán ; Kênh hình SGK
HS : SGK,VBT, bút, bảng con, phấn ; Bộ đd Toán
III Hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra (5 phút) :
5 - 1 - 1 = 5 5 5 4 5 - 1 … 3
5 - 1 - 2 = 2 4 3 2 5 - 4 … 0
3 Bài mới : Giới thiệu : Số 0 trong phép trừ
T.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
7 phút
7 phút
HĐ 1 : Giới thiệu phép trừ hai số
bằng nhau :
HD HS quan sát tranh nêu bài toán
và phép tính ứng với mỗi tranh :
1 – 1 = 0 3 – 3 = 0
HĐ 2 : Giới thiệu phép trừ một số
đi 0 :
HD HS lấy 4 hình vuông, 0 hình
vuông, bớt 0 hình vuông để giới
thiệu
4 – 0 = 4
HD HS lấy 5 chấm tròn, 0 chấm
tròn, bớt 0 chấm tròn để giới thiệu :
- Quan tâm : Hạnh, Nam, Phú
+ HS đọc cá nhân xen đồng thanh
Trang 8-15 phút
2 phút
5 – 0 = 5
HĐ 3 : Thực hành :
Bài 1 : Cho HS nêu miệng :
1 – 0 = 1 – 1 = 5 – 1 =
Bài 2 : (cột 1, 2)
Bài 3 :
+ HD quan sát tranh nêu bài toán
và phép tính thích hợp
* Ứng với mỗi tranh vẽ, HS có thể
nêu các bài toán và phép tính giải
khác nhau
* Củng cố dặn dò :
+ Ôn số công thức có số 0 trong
phép trừ
+ Làm bài tập 2, 3, 4/45/VBT
+ Đọc cá nhân xen đồng thanh :
4 – 0 = 4
5 – 0 = 5
1 – 0 = 1 1 – 1 = 0 5 – 1 = 4 + HS thực hành VBT/45
* Trò chơi “Tiếp sức”
Trong chuồng có 3 con ngựa, đã chạy
ra khỏi chuồng 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ?
3 – 3 = 0
* HSG : nêu cách khác : Trong chuồng có 3 con ngựa, còn lại
0 con Hỏi có mấy con đã chạy ra khỏi chuồng ?
3 – 0 = 3
* Mọi HS lắng nghe
Thứ năm ngày 04 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
ân ă ăn
I Mục tiêu :
- Đọc được : ân, ă, ăn, cái cân, con trăn ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
II Đồ dùng :
- Bộ dồ dùng T.Việt ; 1 cái cân ;
- Kênh hình SGK ; Tranh Bài 45
III Hoạt động dạy học :
1 phút
5 phút
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt + Đoc bài : on, an ;
Trang 914 phút
7 phút
7 phút
2 phút
9 phút
7 phút
6 phút
3 Bài mới : Giới thiệu bài : ân, ă, ăn
HĐ1 : Dạy chữ ghi vần :
* Dạy vần ân :
+ Đã có vần ân, muốn được tiếng cân
ta làm thế nào ?
+ HD ghép : cân
+ Luyện đọc : cân
+HD quan sát cái cân, hỏi : “Đây là
cái gì ?”
Giới thiệu từ : cái cân
* Dạy vần ăn : (tương tự vần ân)
ăn - trăn - con trăn HĐ2 : HD viết bảng con :
ân, ăn, cái cân, con trăn
* Lưu ý :
+ Viết chữ “trăn” liền một mạch rồi
lia bút viết dấu phụ chữ cái ă
HĐ3 : HD đọc từ :
bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò HĐ4 : Đọc bảng bin gô
Tiết 2 :
HĐ1 : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc các câu ứng dụng :
Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn
Lê là thợ lặn
HĐ2 : HD viết vào vở :
ân, ăn, cái cân, con trăn + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để
vở, tư thế ngồi viết của HS
HĐ3 : Luyện nói :
Chủ đề : Nặn đồ chơi
+ Trong tranh vẽ các bạn đang làm
gì ?
+ Viết : mẹ con, nhà sàn
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư
+ HS phát âm : ân (cá nhân - đồng thanh)
+ Đánh vần : â - n - ân + Đọc trơn : ân
+ Muốn có tiếng cân ta thêm âm c đứng trước vần ân
+ HS ghép : cân + Đánh vần : cờ - ân - cân + Đọc trơn : cân
+ cái cân + Đọc cá nhân - đồng thanh
+ HS viết bóng - viết bảng con :
ân, ăn, cái cân, con trăn
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn ( ngược - xuôi)
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Toàn, Thư
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : ch, th, ân, an, ăn
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 + Trong tranh vẽ các bạn đang nặn đồ chơi
Trang 108 phút
3 phút
1 phút
+ Các bạn ấy nặn những con, vật gì ?
+ Đồ chơi được nặn bằng gì ?
+ Em đã nặn nhữngđồ chơi gì ?
+ Sau khi nặn đồ chơi, em làm gì ?
HĐ4 : Đọc bài SGK :
HĐ5 : Trò chơi : “Tiếp sức”
+ Nối ?
Dê mẹ dặn chân tay
Bé kì cọ rau cần
Mẹ mua dê con
* Dặn dò :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : ân, ăn, cái cân, con
trăn ;
+ Làm bài tập trang 46/VBT
+ Các bạn ấy con chim, gà, + Đồ chơi được nặn bằng đất nặn + Em nặn quả cam, …
+ Sau khi nặn đồ chơi, em rửa tay sạch sẽ
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
-Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Thực hiện được phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II Đồ dùng :
Kênh hình SGK
HS : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học :
1.Ổn định (1 phút) :
HSCB : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn
2 Kiểm tra : (5 phút)
3 Bài mới : Giới thiệu bài : Luyện tập
T.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5 phút
5 phút
5 phút
4 phút
Bài 1 : Củng cố cộng trừ trong PV
các số đã học
Bài 2 :
* Lưu ý : Viết các số thẳng cột dọc
Bài 3 : Củng cố dãy 2 phép trừ
Bài 4 : Trò chơi “Tiếp sức”
- Quan tâm : Hạnh, Toàn, Phú + Thực hành VBT (cột 1, 2, 3) + Nêu kết quả
+ Thực hành VBT
+ Giải miệng cột 1 ; + Thực hành bảng con cột 2
* 2 đội, mỗi đội 3 em
Trang 117 phút
2 phút
5 - 3…2 5 - 1…3
3 - 3…1 3 - 2…1
4 - 4…0 4 - 0…0
Bài 5a : HD quan sát tranh nêu bài
toán và phép tính giải thích hợp
* Dặn dò :
+ Ôn các công thức cộng, trừ trong
phạm vi các số đã học
+ Về làm bài tập 1, 3, 4, 5/46/VBT
* HSG nêu các cách khác nhau
* Mọi HS lắng nghe
Thứ sáu ngày 05 tháng 11 năm 2010
Tập viết cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
I Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ : cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu kiểu chữ
viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng :
- Bảng phụ viết sẵn bài Tập viết.
III Hoạt động dạy học :
1 phút
5 phút
2 phút
12 phút
12 phút
2 phút
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới :
Giới thiệu bài : cái kéo, trái đào,
sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
HĐ1 : HD quy trình :
+ GV lần lượt HD từng từ, viết mẫu ở
bảng phụ
* Lưu ý : viết “líu, hiểu, yêu” liền một
nét bút rồi lia bút viết dấu phụ, dấu
thanh
HĐ2 : HD HS viết bài vào vở :
+ Kết hợp kiểm tra cách cẩm bút, để
vở, tư thế ngồi viết
HĐ3 : Chấm bài :
+ GV chấm 5 - 6 bài viết của HS
+ GV nhận xét từng bài
+ HS chuẩn bị : VTV, bút, bảng con, phấn
+ Viết : tươi cười, ngày hội + HS đọc đánh vần - đồng thanh
+ HS viết bóng, viết bảng con
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
Trang 121 phút
* Dặn dò :
+ Luyện viết thêm ở bảng con cho
đẹp
+ Em nào chưa viết xong, về hoàn
thành bài viết
+ HS theo dõi
* Mọi HS theo dõi
Tập viết chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò I.Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ : chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II.Đồ dùng :
- Bảng phụ viết sẵn bài Tập viết.
III.Hoạt động dạy học :
1 phút
5 phút
2 phút
12 phút
12 phút
2 phút
1 phút
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới :
Giới thiệu bài : chú cừu, rau non,
thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò
HĐ1 : HD quy trình :
+ GV lần lượt HD từng từ, viết mẫu ở
bảng phụ
* Lưu ý : viết “chú, cừu, nêu” liền
một nét bút rồi viết dấu phụ, dấu
thanh
HĐ2 : HD HS viết bài vào vở
+ Kết hợp kiểm tra cách cẩm bút, để
vở, tư thế ngồi viết
HĐ3 : Chấm bài :
+ GV chấm 5 - 6 bài viết của HS
+ GV nhận xét từng bài
* Dặn dò :
+ Luyện viết thêm ở bảng con cho
đẹp
+ Em nào chưa viết xong, về hoàn
thành bài viết
+ HS chuẩn bị : VTV, bút, bảng con, phấn
+ Viết : tươi cười, ngày hội + HS đọc đánh vần - đồng thanh
+ HS viết bóng, viết bảng con
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
- Q.tâm : Hạnh, Nam, Quỳnh, Thắng
+ HS theo dõi
* Mọi HS theo dõi