2 Kỹ năng: Giúp học sinh vận dụng thành thạo định lí về điều kiệb đủ của tính đơn điệu để xét chiều biến thiên của hàm số .Làm được các bài tập SGk và các bài tập trong SBT và các bài tậ[r]
Trang 1Tiết PPCT : 1 SỰ ĐỒNG BIẾN,NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Ngµy soạn :15/8/2012
Ngày dạy :22/8/2012
A) MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: :
Từ đó đưa ra định lí về tính đồng biến và nghịch biến trên một khỏang I
Giúp học sinh thông hiểu điều kiện (chủ yếu là điều kiện đủ) để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên một khỏang , một đọan hoặc một nửa khỏang
2) Kỹ năng: Giúp hsinh vận dụng thành thạo định lí về điều kiệb đủ của tính đđ để xét chiều biến
thiên của hàm số
Làm được các bài tập SGk và các bài tập trong SBT và các bài tập khác
3)Tư duy: Tự giác, tích cực trong học tập.Sáng tạo trong tư duy.
Tư duy các vấn đề tóan học, thực tế một cách logíc và hệ thống
B) PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY :
Sử dụng các phương pháp dạy học cơ bản sau một cách linh họat nhằm giúp học sinh tìm tòi , phát hiện chiếm lĩnh tri thức :
Gợi mở , vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề
Tổ chức đan xen họat động học tập các nhân hoặc nhóm
.C) Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên : Chuẩn bị các phiếu trả lời trắc nghiệm , phiếu học tập
Chuẩn bị bảng phụ trình bày các định lí về giới hạn Chia 4 nhóm, mỗi nhóm có
nhóm trưởng
2 Chuẩn bị của học sinh :Cần ôn lại một số kiến thức đạo hàm đã học
Đồ dùng học tập : thước kẻ , compa, máy tính cầm tay Kiến thức đã học về hàm số
D) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
A. Bài cũ :Xét chiều biến thiên của hàm số : f x( ) x x28
B. Bài mới :
CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1 BÀI TẬP XÉT CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA MỘT HÀM
SỐ CHO TRƯỚC VÀ LẬP BẢNG BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ ĐÓ A) Phương pháp.
Sử dụng điều kiện đủ của tính đơn điệu của hàm số
B) Bài tập.
Bài 1 1) Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
a) y = 2x3 + 3x2 + 1 ; b) y = x - ;2 c) y = ; d) y =
x
2
4x
;
2 2 3
1
x
2) Tùy theo m xét chiều biến thiên của hàm số : y = 4x3 + (m+3)x2 +mx
Bài 2 Khảo sát chiều biến thiên của các hàm số sau:
2
3 1
x x
2 8
Chọn bài : Xét chiều biến thiên của hàm số y = 4x2
Giải : Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Câu hỏi 1
Trang 2Tìm tập xác định của hàm số
Câu hỏi 2
Tính đạo hàm của hàm số
Câu hỏi 3
Cho đạo hàm bằng 0 và tìm nghiệm đạo
hàm
Câu hỏi 4
Xét chiều biến thiên của hàm số
Câu hỏi 5
Kết luận tính đơn điệu của hàm số
Hàm số đã cho xác định trên tập hợp D = [-2;2]
Ta có :
2
' 4
x y
x
y x
Chiều biến thiên của hàm số cho trong bảng sau
X -2 0 2 + y’ + 0 -
2
y
0 0
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
,
[ 2;0] µ v nghÞch biÕn trªn 0;2
DẠNG 2 BÀI TẬP TÌM GIÁ TRỊ CỦA THAM SỐ ĐỂ MỘT HÀM SỐ CHO TRƯỚC ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN TRÊN MỘT KHOẢNG CHO
TRƯỚC A) Phương pháp.
Sử dụng điều kiện đủ của tính đơn điệu của hàm số
Sử dụng định lý dấu tam thức bậc hai
B) Bài tập 1) Tìm các giá trị của tham số a để hàm số :f(x) = 1 3 2 đồng biến trên R
3x ax x
2) Xác định m để hàm số sau luôn nghịch biến trên R : y = (m -3)x –(2m+1)cosx
Chọn bài : Tìm các giá trị của tham số a để hàm số :f(x) = 1 3 2 đồng biến trên R
3x ax x
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Câu hỏi 1
Tìm tập xác định của hàm số
Câu hỏi 2
Tính đạo hàm của hàm số
Câu hỏi 3
Hàm số đồng biến trên R khi nào ?
Câu hỏi 4
Kết luận ?
Hàm số đã cho xác định trên tập hợp D = R
Ta có : y'x2 2ax4
0
' 0
a
Hàm số đồng biến trên R là : 2 a 2
V CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ :
1) Củng cố : Nêu quy trình xét tính đơn điệu của hàm số
2) Dặn dò : Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM TỪ BÀI DẠY :
Trang 3Tiết PPCT : 2 SỰ ĐỒNG BIẾN,NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Ngµy soạn :28/8/2010
Ngày dạy :29/8/2010
D) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I) Bài cũ :Xét chiều biến thiên của hàm số : f) g) h) y = x3
2
1 1
x y
2 2 3
y x x – 6x2 +17x +4
II) Bài mới :
DẠNG 3 : BÀI TẬP SỬ DỤNG CHIỀU BIẾN THIÊN CỦA HÀM
SỐ ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Phương pháp.
Sử dụng kiến thức sau : Dấu hiệu để một hàm số đơn điệu trên đoạn
f (x) đồng biến trên đoạn a b; thì f(a) f x( ) f b( ) , x a b; f(x) nghịch biến trên đoạn a b; thì f(a) f x( f b( ) , x a b;
Sử dụng bảng biến thiên
B) Bài tập.
Bài 5 Chứng minh các bất đẳng thất sau:
a) sinx < x, với mọi x > 0 ; sinx > x ,với mọi x < 0 b) cosx > 1 - 2 với mọi
2
x
x0;
c) sinx > x - 3 , với mọi x > 0 ; sinx < x - , với x < 0 d)
6
6
x
cos sin 1, íi 0 < x <
2
e) Cho 0 Chứng minh rằng : asina – bsinb < 2 (cosb – cosa)
2
f) Chứng minh rằng : 2sinx + tanx > 3x , 0; f) Cmr : tanx > x+ ,
2
x
3 3
x
0;
2
x
Bài 6 Cho x, y là hai số dương thay đổi thỏa mãn đẳng thức x + y = (1) 5
4
Hãy chứng minh bất đẳng thức:4 1 5 (2)
4
x y
Chọn bài : Chứng minh rằng : sinx + tanx > 2x , 0;
2
x
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung ghi bảng
Trang 4Câu hỏi 1
Xét tính liên tục của hàm số trên
khỏang nào?
Câu hỏi 2
Tính đạo hàm của hàm số
Câu hỏi 3
Hàm số đồng biến trên R khi nào
?
Câu hỏi 4
Kết luận ?
Đặt f(x) = sinx + tanx -2x
Ta có f(x) liên tục trên 0; Ta có :
2
2
Do đó hàm số đồng biến trên 0;
2
và ta có f(x) > f(0), x 0; Hay sinx + tanx > 2x
2
0;
2
x
DẠNG 4*.BÀI TẬP TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM THỎA ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC,HOẶC GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH.
A) Phương pháp.
Sử dụng điều kiện đủ của tính đơn điệu
Sử dụng định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục
Sử dụng các mệnh đề sau f(x) là hàm số liên tục trên Khi đó : a) f(x) với mọi x maxf(x) b) f(x) với mọi x minf(x) c) f(x) có nghiệm minf(x) d) f(x) có nghiệm maxf(x)
B) Bài tập.
Bài 7.Tìm m để phương trình: x2 mx2 =2x+1 (1) có hai nghiệm thực phân biệt
Bài 8 Tìm m để phương trình: mx- x 3 m+1 (*) có nghiệm
Bài 9 Định t sao cho phương trình 2sin 1 có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn
x t x
Bài 10 : Giải hệ phương rình : Bài 11 : Tìm m để phương trình: x3 –mx -1 = 0 có
2
2
1 2
1 2
y
x
nghiệm duy nhất
V CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ :
1) Củng cố :
Hàm số liên tục trên [a;b] và có đạo hàm dương họăc âm trên khỏang (a;b) thì đồng biến hoặc nghịch biến trên [a;b]
2) Dặn dò :
Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
3) Bài tập làm thêm :
Tìm m để phương trình có hai nghiêm thực phân biệt : x2mx 2 2x1 Đáp số : 9
2
m
V RÚT KINH NGHIỆM TỪ BÀI DẠY :
Trang 5Ngày soạn: 3/9/2010
Ngày dạy: 4/9//2010
. Tiết3
Cực trị hàm số.
cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
GV: nêu các quy tắc tìm cực trị hàm số?
HS: trả lời tại chỗ.
3 Bài mới.
GV: nêu vấn đề
Gợi ý 7: nêu quy tắc áp
dụng trong ý 7?
Tìm nghiệm của
phương trình trong [0;
]?
HS: giải quyết các bài tập,
chú ý kĩ năng diễn đạt
ý 7: HS chỉ ra được quy tắc 2; các nghiệm trong [0;
] và so sánh để tìm ra cực trị
Bài 1.
Tìm điểm cực trị của các hàm số sau:
1 y = 2x3 – 3x2 + 4
2 y = x(x 3)
3 y x 1
x
4 y x 2 2x 3
x 1
5 y = sin2x
6
2
x y
10 x
7 y sin x 2 3 cos x trong 0;
2
Hướng dẫn
trong [0; ], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx = - 3
2
x= 0; x = ; x= 5
6
mặt khác y’’ = 2cos2x + 3cosx nên ta có
Trang 6hỏi: hàm số có cực trị
tại x = 1 khi nào?
cần lưu ý HS khi tìm ra
giá trị của m phái kiểm
tra lại
GV kiểm tra kĩ năng
của các HS
hàm só không có cực trị
khi nào?
HS cần chỉ ra được: x = 1
là một nghiệm của phương trình y’ = 0
HS giải bài toán độc lập không theo nhóm
khi phương trình y’ = 0 vô
nghiệm
y”(0) > 0 nên x = 0 là điểm cực tiểu
tương tự y”() >0 nên x = là điểm cực tiểu y’’(5 ) <0 nên x = là điểm cực đại
6
6
Bài 2 Xác định m để hàm số
có cực trị tại x = 1
3
Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
Hướng dẫn:
, hàm số có cực trị tại x
3
= 1 suy ra m = 25/3
x m
không có cực trị?
Hướng dẫn
nếu m = 1 thì hàm số không có cực trị.
nếu m 1thì y’ = 0 vô nghiệm hàm số sẽ
không có cực trị
4 Củng cố – hướng dẫn học ở nhà.
GV: chốt lại điều kiện để hàm số có n cực trị; khi nào dùng quy tắc 2 tìm cực trị là thuận
lợi
Bài tập về nhà:
x m
m?
Trang 7
Ngày soạn: 10/9/2010
Ngày dạy: 11/9/2010
. Tiết 4.
Cực trị hàm số.
cực trị vào giải quyết tốt bài toán tìm cực trị hàm số và các bài toán có tham số
III Tiến trình.
GV chữa bài tập về
nhà theo yêu cầu
của HS (nếu có)
bài tập mới:
GV gợi ý:
gọi x là hoanh độ
cực trị, nêu cách
tìm tungđộ của cực
trị?
( y = u')
v'
Hai cực trị nằm về
hai phía của Oy khi
toạ độ của chúng
phải thoả mãn điều
Trao đổi với GV về bài tập
về nhà
HS giải các ý của bài tập theo gợi ya của GV
HS nêu theo ya hiểu
HS cần chỉ ra được y1.y2 <
0
Tương tự cho các trường hợp còn lại
Bài tập1
x m
tiểu với mọi số thực m?
b Tìm m để giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu?
c Viết phương trình đường thẳng đi qua
d Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng nối 2 cực trị?
i nằm về cùng một phía của trục Oy?
ii Nằm về hai phía của trục Ox?
iii đối xứng với nhau qua đừơng thẳng y
= x?
Hướng dẫn:
gọi x0 là hoành độ điểm cực trị ta có
y 2x m 1
e.iii gọi I là trung điểm của đoạn thảng nối 2
điểm cực trị Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua y = x khi I nằm trên y = x và I là giao của y
= x với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
ta có toạ độ điểm I(-m – 1; -m – 1)
Bài 2) Cho hoù ủửụứng cong baọc ba (Cm) coự phửụng trỡnh laứ
y = x3 + mx2 m vaứ y = kx + k + 1
ẹũnh m ủeồ (Cm) coự 2 ủieồm cửùc trũ Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng qua 2 ủieồm
Trang 8kiện gì?
Tương tự cho
trường hợp ii và iii?
cửùc trũ
Haứm coự cửùc trũ y' = 0 coự 2 nghieọm phaõn bieọt
3x2 = 2mx coự 2 nghieọm phaõn bieọt
x = 0 vaứ x = laứ 2 nghieọm
3
m 2
phaõn bieọt
m 0 Khi ủoự, ta coự :
' y m 9
1 x 3
1 m
x m 9
2
vaứ phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng qua 2 cửùc trũ laứ :
(vụựi m 0) m
x m 9
2
GV củng cố lại các tính chất của bài tập ở trên, cách tìm điều kiện của bài toán khi cho vị
trí của các điểm cực trị
Bài tập về nhà: nghiên cứu bài Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
a Chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại?
b Có ba cực trị?
IV Rút kinh nghiẹm
Ngày soạn: 17/9/2010
Ngày dạy: 18/9/2010
. Tiết 5.
Cực trị hàm số.
o Kiến thức: củng cố các quy tắc xét sự biến thiên của hàm số, các quy tắc tìm
cực trị và quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Trang 9o Kĩ năng: HS thành thạo các kĩ năng lập bảng biến thiên, quy tắc tính cực trị,
tìm GTLN, GTNN của một hàm số
o Tư duy, thái độ: HS chủ động tiếp cận kiến thức, chủ động giải các bài tập,
biết cách đánh giá kĩ năng của bản thân
GV: ngoài giáo án, bảng, phấn còn có hệ thống bài tập bổ trợ.
Bài tập bổ trợ:
Bài 1.cho hàm số y x 2 mx 1
x m
a tìm m để hàm số có 2 cực trị, khi đó viết phương trình đường thẳng đi qua hai
điểm cực trị của đồ thị hàm số
b Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 2?
c Tìm m để hàm số có hai cực trị, khi đó tìm quỹ tích trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số?
Bài 2 Xác định m để hàm số 3 2 2 có cực trị tại
3
x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại x = 1?
HS: ngoài sách vở, đồ dùng học tập còn có: kiến thức cũ về cực trị và sự biến thiên
của hàm số,
1 ổn định tổ chức lớp.
GV: nêu các bước lập bang biến thiên? Các bước tìm cực trị? Từ đó tìm GTLN,
GTNN của hàm số y = x+2+ 1 trên khoảng (1; +∞)?
HS: trả lời các câu hỏi vào vở, GV kiểm tra một số HS.
GV tổ chức cho HS
chữa các bài tập bổ
trợ
Hàm số có hai cực
trị khi nào?
Khi đó hãy tìm quỹ
tích trung điểm của
đoạn thẳng nối hai
cực trị?
Hỏi: Điều kiện để
hàm số đạt cực trị
tại x = 1? Cách
kiểm tra x = 1 là
cực đại hay cực
Chữa bài tập và đánh giá kĩ năng của bản thân thông qua các bài tập
HS chỉ ra điều kiện g(x) = 0 có hai nghiệm
và đổi dấu
HS tìm quỹ tích
HS nêu hai cách để xét xem x = 1 là điểm cực
Bài 1
Ta có hàm số xác định trên R\{-m}
Và y = x + 1 y’ = 1 -
1
a hàm số có hai cực trị khi g(x) = (x+m)2 – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác – m và g(x) đổi dấu hai lần
Dễ thấy – m không là nghiệm của phương trình
và pt luôn có hai nghiệm là x=-1 – m ; x = 1 -
m, hai nghiệm phân biệt khi m ≠ 0
b)Để hàm số đạt cực đại tại x=2 thì
-1-m=2suy ra m=-3 c)khi đó a có toạ độ hai cực trị là ( 1- m;2(1 – m) + m); ( 1+m; 2(1+m) + m) Tọa độ trung điểm của đọan thẳng nối hai cực trị
là (1; 2 + m) quỹ tích là đường thẳng x = 1
Bài 2 Xác định m để hàm số
Trang 10tiểu? đại hay cực tiểu.
có cực trị tại
3
x = 1 Khi đó hàm số đạt cực tiểu hay cực đại tại
x = 1?
Hướng dẫn:
Để hàm số đạt cực trị tại x = 1 cần y’(1) = 0 Hay m = 7/3, khi đó y”(1) = 4/3 > 0 nên x = 1 là
điểm cực tiểu
4 Củng cố – hướng dẫn học ở nhà
GV củng cố lại các tính chất của cực trị hàm số, điều kiện để hàm số có n cực trị, các quy tắc xét cực trị
Bài tập: Baứi 1: Tỡm m ủeồ haứm soỏ y= x3 (2m1)x2(m5)x1 ủaùt cửùc ủaùi taùi x=1
ẹS: m=2
3
x
)taùi x=-2 ẹS: Vụựi m=3 thỡ haứm soỏ ủaùt cửùc tieồu taùi x=-2 Chuự yự : Coự 2 giaự trũ m neõn ta
thửỷ laùi 2 laàn
1
x
a/ ẹaùt cửùc tieồu taùi x= 2 ẹS : Vụựi m=2 thỡ haứm soỏ ủaùt cửùc tieồu taùi x=2
b/ ẹaùt cửùc ủaùi taùi x=3 ẹS : Khoõng coự m ủeồ haứm soỏ ủaùt cửùc ủaùi taùi x=3
x m
x=2 IV Rút kinh nghiệm
Tiết PPCT : 6
Ngày soạn 17/9/2010
Ngày dạy :25/9/2010 Cực trị của Hàm số
I Mục tiờu:
- Giỳp Hs ụn lại định nghĩa cực trị của hàm số trờn một khoảng, điều kiện để hàm số cú
Cực trị
- Giỳp Hs giải được một số bài toỏn liờn quan: Tỡm tham số m để hàm số cú cựu trị thoó món yờu cầu nào đú
II Chuẩn bị:Gv: Phiếu học tập và một số bài tập làm thờm
- Hs: ễn lại ĐN và cỏc định lý (dấu hiệu) về sự tồn tại cực trị của hàm số
III Tiến trỡnh:
1 Ổn định lớp: KT sĩ số:
2 Bài cũ: a) Phỏt biểu ĐN cực trị của hàm số.Phỏt biểu cỏc qui tắc tỡm cực trị của hàm số
Trang 113 Bài mới:
Dạng 2 Xỏc lập hàm số khi biết cực trị
Để tỡm điều kiện sao cho hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = a
B1: Tớnh y’ = f’(x) B2: Giải phương trỡnh f’(a) = 0 tỡm được m B3: Thử lại giỏ trị a cú thoả món điều kiện đó nờu khụng ( vỡ hàm số đạt cực trị tại a thỡ f’(a) = 0 khụng kể CĐ hay CT)
LG
2
y x mx m
Hàm số đạt cực trị tại x = 2 thỡ y’(2) = 0 3.(2)26 2m m 1 0 m 1
Với m = 1 ta được hàm số: y = x3 – 3x2 + 2 cú : 2 0 tại x = 2 hàm số
2
x
x
đạt giỏ trị cực tiểu
Vậy m = 1 là giỏ trị cần tỡm
Bài 1 Xỏc định m để hàm số y mx 33x25x2 đạt cực đại tại x = 2
Bài 2 Tỡm m để hàm số
( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3
y x mx m x
Bài 3 Tỡm m để hàm số
đạt cực đại tại x = 2
y
x m
Bài 4 Tỡm m để hàm số y x 32mx2m x2 2 đạt cực tiểu tại x = 1
Bài 5 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x( )x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1)
= -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2
Bài 6 Tỡm cỏc số thực q, p sao cho hàm số ( ) đạt cực đại tại điểm x = 2 và f(2) =
-1
q
f x xp
x
2
Hướng dẫn: '( ) 1 2, x -1
( 1)
q
f x
x
+ Nếu q 0 thì f'(x) > 0 với x -1 Do đó hàm số luôn đồng biến Hàm số không có cực trị. + Nếu q > 0 thỡ:
2
2
1
f x
Lập bảng biến thiờn để xem hàm đạt cực tại tại giỏ trị x nào
Dạng 3 Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị
Bài toỏn: ‘Tỡm m để hàm số cú cực trị và cực trị thoả món một tớnh chất nào đú.’
Phương phỏp
B1: Tỡm m để hàm số cú cực trị
B2: Vận dụng cỏc kiến thức khỏc Chỳ ý:
Hàm số yax3bx2cx d a ( 0) cú cực trị khi và chỉ khi phương trỡnh y’ = 0 cú hai nghiệm phõn biệt
Cực trị của hàm phõn thức ( ) Giả sử x0 là điểm cực trị của y, thỡ giỏ trị của y(x0) cú
( )
p x y
Q x
y x
Vớ dụ Xỏc định m để cỏc hàm số sau cú cực đại và cực tiểu