1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 35: Từ đồng nghĩa (Tiếp theo)

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tránh những lỗi: thiếu quan hệ từ, dùng - Khi sử dụng quan hệ từ em cần quan hệ từ không thích hợp về nghĩa, thừa quan tránh những lỗi nào?. 5đ hệ từ, dùng quan hệ từ mà không có tác dụn[r]

Trang 1

Giáo viên Nguyễn Thị Phụng

Tiết: 35

Ngày dạy : 11/10/ 2011

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Khái niệm từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hồn tồn và từ đồng nghĩa khơng hồn tồn

2 Kĩ năng

- Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản

- Phân biệt từ đồng nghĩa hồn tồn và từ đồng nghĩa khơng hồn tồn

- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh

- Phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa

3 Thái độ

- Giáo dục kĩ năng sống: Cĩ ý thức lựa chọn để sử dụng từ đồng nghĩa chính xác

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập.

Học sinh : Bài soạn, sách vở

III PHƯƠNG PHÁP

Phân tích ngôn ngữ, rèn luyện theo mẫu, hợp tác nhóm, quy nạp

IV TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Khi sử dụng quan hệ từ em cần

tránh những lỗi nào? (5đ)

- Trong những câu sau, câu nào

dùng sai quan hệ từ? (4đ)

a Tơi với nĩ cùng chơi

b Trời mưa to và tơi vẫn tới

trường

c Nĩ cũng ham đọc sách như

tơi

d Giá hơm nay trời khơng mưa

thì thật tốt

- Nêu những lỗi cần tránh khi sử

dụng quan hệ từ? (5đ)

- Những trường hợp sau, trường

hợp nào cĩ thể bỏ quan hệ từ?

( 3 đ )

- tránh những lỗi: thiếu quan hệ từ, dùng quan hệ từ khơng thích hợp về nghĩa, thừa quan

hệ từ, dùng quan hệ từ mà khơng cĩ tác dụng liên kết ( 5 đ )

- Câu b ( 3 đ )

- Câu a ( 3 đ )

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Trang 2

a Nhà tơi vừa mới mua một

cái tủ bằng gỗ rất đẹp

b Hãy vươn lên bằng chính

sức mình

c Nĩ thường đến trường bằng

xe đạp

d Bạn Nam cao bằng bạn

Minh

- Nhận xét, đánh giá

- Soạn bàiđầy đủ ( 2đ )

3 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài :

Khi nĩi và viết cĩ những trường hợp phát âm giống nhau, nghĩa lại hồn tồn khác nhau Trái lại cĩ những từ phát âm khác nhau nhưng lại cĩ nét nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau ta sẽ gọi là từ đồng nghĩa Vậy thế nào là từ đồng nghĩa? Cách sử dụng thế nào cho chính xác chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết học này

* Hoạt động 1: Hình thành khái niệm từ

đồng nghĩa

 Đọc bản dịch thơ “Xa ngắm thác núi

Lư” của Tương Như (Giáo viên ghi ở bảng

phụ) và tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ: rọi,

trơng.

 Từ đồng nghĩa

+ Rọi: chiếu, soi, tỏa

+ Trơng: nhìn, ngĩ, dịm, liếc

 Tìm các từ đồng nghĩa với hai nét nghĩa

sau của từ “trơng”.

a Coi sĩc, giữ gìn cho yên ổn

b Mong

 Các nhĩm từ đồng nghĩa

a Trơng coi, coi sĩc, chăm sĩc

b Hi vọng, trơng ngĩng, mong đợi

 Theo em thế nào là từ đồng nghĩa, cho

VD.

 Chết, từ trần , qua đời

Yêu cầu 1 học sinh đọc ghi nhớ SGK

*Bài tập nhanh:

 Dựa vào kiến thức đã học về từ Hán Việt,

em hãy xác định các từ đồng nghĩa ở hai bài

thơ “Vọng Lư Sơn bộc bố”, “Phong kiều dạ

I Thế nào là từ đồng nghĩa

1 Từ đồng nghĩa

- Rọi: chiếu, soi, tỏa

- Trơng: dịm, ngĩ, nhìn

2 Các nhĩm từ đồng nghĩa:

a Trơng coi, coi sĩc, chăm sĩc

b Hi vọng, trơng ngĩng, mong đợi

* Là những từ cĩ nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

* Ghi nhớ 1: SGK/ 114

Trang 3

Giáo viên Nguyễn Thị Phụng

bạc”.

 Ba từ đồng nghĩa đều nĩi đến sơng đĩ là:

xuyên-hà-giang

* Hoạt động 2: Các loại từ đồng nghĩa

Học sinh đọc VD 1,2 ở mục II SGK

Thảo luận nhĩm 5 phút

 1 So sánh nghĩa của từ “ quả” và từ

“trái” ở VD1.

2 Nghĩa của hai từ “bỏ mạng” và “hi

sinh” ở VD2 cĩ gì giống nhau và khác nhau?

 - Nghĩa của “qủa” và “trái” giống nhau

hồn tồn nên cĩ thể thay thế cho nhau được

- Hai từ “bỏ mạng” và “hi sinh” khơng

thay thế cho nhau được vì sắc thái ý nghĩa

khác nhau

 Cĩ mấy loại từ đồng nghĩa?

 Cĩ 2 loại Từ đồng nghĩa hồn tồn khơng

phân biệt sắc thái ý nghĩa và từ đồng nghĩa

khơng hồn tồn cĩ sắc thái nghĩa khác nhau

Học sinh đọc ghi nhớ 2 SGK

HS thảo luận 2 phút

 Các từ “quả”, trái” cĩ thể thay thế được

khơng Vì sao?

 Cĩ thể thay thế cho nhau được vì sắc thái

nghĩa trung hịa

 Các từ “bỏ mạng, hi sinh” cĩ thể thay thế

được khơng Vì sao?

 Khơng thể thay thế cho nhau vì sắc thái

biểu cảm khác nhau

 Từ 2 VD trên em cĩ nhận xét gì về việc sử

dụng từ đồng nghĩa?

HS đọc ghi nhớ

Đọc yêu cầu BT1 (HS thảo luận 3 phút)

 Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ

sau.

Các nhĩm trình bày

Nhận xét, đánh giá

Đọc BT 2 (HS trình bày miệng và điền

nhanh vào vở)

II Các loại từ đồng nghĩa

1 Từ đồng nghĩa hồn tồn

VD: Trái, qủa

2 Từ đồng nghĩa khơng hồn tồn VD: Bỏ mạng, hi sinh

* Ghi nhớ 2: SGK/ 114

III Sử dụng từ đồng nghĩa

* Khơng phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng cĩ thể thay thế cho nhau

*Ghi nhớ 3: SGK/ 115.

IV Luyện tập:

1 Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa

- Gan dạ: dũng cảm, can đảm

- Nhà thơ: thi sĩ, thi nhân

- Mổ xẻ: phẫu thuật

2 Từ có gốc Aán - Aâu đồng nghĩa

- Máy thu thanh-rađiơ;

Trang 4

Đọc yêu cầu BT4 (Thảo luận 3 phút)

Hướng dẫn BT5

 Phân biệt nghĩa của các từ trong các

nhĩm từ đồng nghĩa sau đây: Ăn, xơi, chén,

cho, tặng, biếu, yếu đuối, yếu ớt.

Đọc yêu cầu BT6

Học sinh thực hành tại chỗ (trình bày

miệng)

Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Học sinh trình bày bảng

- Tơi thấy nĩ cũng bình thường thơi

- Tơi khơng nghĩ anh lại làm những việc

tầm thường ấy

- Bài tốn này cậu giải kết quả bao nhiêu?

- Dốt nát là hậu quả của bệnh lười

Học sinh nêu yêu cầu bài tập – trình bày

miệng

- Sinh tố-vitamin;

- Xe hơi-ơtơ; Dương cầm-pianơ

4 Từ đồng nghĩa thay thế từ in đậm

- Đưa - trao

- Đưa - tiễn

- Kêu - rên

5 Phân biệt nghĩa

- Ăn: sắc thái bình thường

- Xơi: sắc thái lịch sự, xã giao

6 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

a Thành quả, thành tích

b Ngoan cố, ngoan cường

c Nghĩa vụ, nhiệm vụ

d Giữ gìn, bảo vệ

8 Đặt câu với mỗi từ: bình thường, tầm thường, kết quả, hậu quả

9 Chữa các lỗi dùng sai

- Hưởng thụ

- Che chở

- Dạy

4 Củng cố và luyện tập

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa? Kể ra.

Là những từ cĩ nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Cĩ hai loại từ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa hồn tồn, từ đồng nghĩa khơng hồn tồn

- Học sinh nhìn tranh “Xa ngắm thác núi Lư” đặt câu với từ đồng nghĩa.

- Khi sử dụng từ đồng nghĩa ta cần chú ý điều gì?

Khơng phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng cĩ thể thay thế cho nhau

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

Học thuộc nội dung bài, 3 ghi nhớ SGK

Hồn thành các BT vào VBT Tìm trong số văn bản đã học những cặp từ đồng nghĩa

Chuẩn bị “ Từ trái nghĩa”

- Thế nào là từ trái nghĩa

Trang 5

Giáo viên Nguyễn Thị Phụng

- Sử dụng từ trái nghĩa V RÚT KINH NGHIỆM : Nội dung

Phương pháp

Tổ chức

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm