Hoạt động 1: thực hành đánh răng Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách C¸ch tiÕn hµnh: + Bước 1: GV đặt câu hỏi, HS chỉ vào mô hình răng: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai của r¨ng.. +Bước 2: [r]
Trang 1TuầN 7
Ngày soạn:28/ 9 / 2009
Ngày dạy: Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
đạo đức :tiết 7
Gia đình em
I Mục tiêu
Bước đầu biết được rrẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép , vâng lời ông bà, cha mẹ
Lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ
Biết trẻ em có quyền có gia đình,có cha mẹ
Phân biệt được các hành vi,viếc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng,lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ
II Tài liệu và phương tiện
Vở bài tập Đạo đức; bộ tranh về quyền có gia đình
Bài hát “ Cả nhà thương nhau ”
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức(1’) -Lớp hát
2 Bài cũ (2’)
H Vì sao phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ?
3 Bài mới (30’)
+Khởi động: cả lớp hát bài “Cả nhà thương nhau”
a Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình
H: Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em tên là gì?
H:Anh ( chị, em) em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
HS tự kể trong nhóm kể trước lớp
+ Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình
b Hoạt động 2: HS xem tranh BT2 kể lại nội dung tranh
Mỗi nhóm quan sát 1 bức tranh cử đại diện thi kể lại nội dung tranh
H Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với gia đình?
H Bạn nào phải sống xa cha mẹ , vì sao?
+ Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi được sống cùng gia đình Chúng ta cần cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi không được sống cùng với gia đình
Giải lao
c Hoạt động 3: HS đóng vai theo các tình huống trong BT3
GV chia lớp thành các nhóm, giao nhiệm cho mỗi nhómđóng vai theo tình huống trong tranh – các nhóm chuẩn bị đóng vai- một nhóm lên đóng vai- HS nhận xét
+ Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép ông bà, cha mẹ
4 củng cố- dặn dò (3’)
HS nhắc lại bài Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
Trang 2Học vần
Bài 27: Ôn tập
I Mục đích, yêu cầu
Nhận biết và đọc được: p, ph, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr;các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 22 đến bài 27
Viết được: : p, ph, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr;các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện: Tre ngà
*Đọc viết được chữ:p,ph,g
**Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng ôn (SGK – trang 56 ); tranh minh hoạ câu, truyện kể
HS: SGK, vở Tập viết
III Hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức(1’):Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS đọc, viết: y, tr, y tá, tre ngà
HS đọc bài 26
3 Dạy học bài mới(35’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài:GVgiới thiệu trực tiếp _GVghi bảng – HS nhắc lại
b Ôn tập:GV treo bảng ôn
+ Các chữ và âm vừa học
GV đọc âm, HS chỉ chữ
HS chỉ chữ và đọc âm- HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
+ Ghép chữ thành tiếng
HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở hàng ngang tạo thành tiếng mới –HS nêu tiếng mới – GV ghi bảng
HS đọc các tiếng kết hợp phân tích tiếng ở Bảng 1- 1HS đọc –Lớp đọc
GV treo bảng 2- HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo tiếng mới –HS nêu tiếng mới –
GV ghi bảng
HS đọc các tiếng ở bảng 2
GV chỉnh sửa cho HS , giải thích các từ
+Đọc từ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng : nhà ga, quả nho , tre già, ý nghĩ
GV đọc mẫu HS đọc các từ theo cá nhân, nhóm
GV chỉnh sửa , giải thích các từ
Giải lao
+Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: tre ngà, quả nho
HS viết, GV chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập: Luyện đọc
HS đọc bài Tiết 1-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK( cá nhân – cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì ?( vẽ hai người thợ đang sẻ gỗ và một người giã giò)
Trang 3GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng :
Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
HS luyện đọc câu-GV đọc mẫu – HS đọc lại ( cá nhân, lớp)
HS luyện đọc bài trong SGK
Giải lao
b Luyện viết
HS tập viết các từ trong bài 27 vào vở Tập viết
GV uốn nắn tư thế ngồi cho HS; chấm, nhận xét 1 số bài
c Kể chuyện
HS đọc tên truyện: Tre ngà
GV kể lại truyện có kèm theo tranh minh hoạ: Thánh Gióng
Tranh 1: Có một em lên ba tuổi vẫn chưa biết cười nói
Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao: vua đang cần có người đánh giặc.Chú bé liền bảo với người nhà ra mời sứ giả vào rồi chú nhận lời đi đánh giặc
Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi Đợi đến lúc đã có đủ nón sắt, gậy sắt, ngựa sắt, chú liền chia tay cha mẹ, xóm làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận Ngựa sắt hí vang, phun lửa rồi phi thật nhanh
Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ, trốn chạy tan tác
Tranh 5: Bỗng gậy sắt gẫy Tiện tay, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù
Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài
Tranh 6: Đất nước trở lại bình yên chú dừng tay buông cụm tre xuống Tre gặp đất Trở lại tươi tốt lạ thường Vì tre vẵn nhuộm khói lửa chiến trận nên vàng óng Đó là giống tre ngà ngày nay vẫn còn mọc ở một vài nơi trên đất nước ta
Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẵn tiếp tục phi Đến một đỉnh núi cao, họ dừng chân Chú ghìm cương ngựa, ngoái nhìn lại làng xóm quê hương, rồi chắp tay từ biệt Ngựa sắt lại hí vang, móng đập xuống đá rồi nhún một cái, đưa chú bé bay thẳng lên trời
Đời sau gọi chú là Thánh Gióng
HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
H Em thấy chú bé là người thế nào?
GV rút ra ý nghĩa câu chuỵện
ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam
4 Củng cố, dặn dò(3’)
HS đọc lại bài trong SGK 1 lần.Dặn HS học lại bài, xem trước bài 28
Toán (25)
Kiểm tra
I Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
Nhận biết số lượng trông phạm vi 10,đọc, viết các số Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy
số từ 0 đến 10;nhận biết hình vuông,hình tròn,hìng tam giác
II Chuẩn bị:
HS: Vở bài tập toán
III Đề bài: GV sử dụng để kiểm tra trong vở bài tập toán
HS mở vở, lần lượt làm bài
IV Cách đánh giá:
Trang 4Bài 1: 2 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm.)
Bài 2: 3 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)
Bài 3: 3 điểm
Bài 4: 2 điểm : ( 2 hình tam giác :1 điểm.)
( 5 hình vuông: 1 điểm.)
( 4 hình vuông: 0,5 điểm )
Ngày soạn:29/ 9 / 2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Học vần ( Tiết 59,60)
Ôn tập: Âm và chữ ghi âm
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ ghi âm
HS đọc được 1 số từ ngữ, câu
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị
GV: nội dung ôn
HS: tự ôn tập
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp Hát
2 Kiểm tra bài cũ(3-5’)
HS nêu các âm đã học
3 Bài mới (30’)
a giới thiệu bài: giáo viên giới thiệu bài trực tiếp – GV ghi bảng – HS nhắc lại
ơ i a n m x ô
b Luyện đọc đ h s r k o g
+GV chỉ chữ, HS đọc âm b t d l e ê + HS chỉ chữ và đọc âm c v q p y
+ GVghi bảng 1 số từ , học sinh quả nho ý nghĩ
luyện đọc theo: cá nhân, nhóm, cả lớp nhà ga tre ngà
HS đọc các từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm
HS luyện đọc câu ứng dụng: Quê em Hà có nghề …
Giải lao
2 Luyện viết:
GV đọc âm, HS viết chữ vào bảng con đ, y, t, s, m, k
HS viết vào bảng con- GV uốn nắn sửa sai
GV giúp đỡ HS kém
4 Củng cố dặn dò(3’)
GV nhận xét giờ học
Tiết 2
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (2’)
HS nhắc lại bài vừa học
3 Bài mới (30’)
a Luyện tập
Ôn tập các âm ghép: gh, kh, gi, ng ngh, tr, ph, nh,ch
Trang 5HS nhắc lại chữ và âm ghép đã học – HS nêu – GV ghi bảng
HS chỉ vào các âm – HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
Ôn tập từ, câu: thợ xẻ, chì đỏ, cá kho, nho khô, phá cỗ, gồ ghề Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
NGhỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
giải lao
b Luyện viết:
GV đọc – HS viết bảng con : gh, kh, gi, ng ngh, tr, ph, nh,ch
HS viết vở: đ, y, t, s, m, k, ng, ngh, tr, ph, nh,ch
GV chấm, chữa nhận xét bài
4 Củng cố, dặn dò(3’)
2 HS đọc lại toàn bài.GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Âm nhạc: Tiết 7
Học hát bài : Tìm bạn thân (tiếp)
I.Mục tiêu:
Biết hát theo giai điệu với lời 1, lời 2 của bài
Biết hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ đơn giản
HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học:
GV:Thuộc các động tác phụ hoạ,thanh phách,song loan
HS:Thanh phách
III.Các hoạt động dạy-học:
1.ổn định tổ chức(1’ ) Lớp hát
2.Bài cũ( 2’)
HS hát lời 1bài “Tìm bạn thân”
3.Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng- HS nhắc lại
b HĐ1: Dạy lời 2 bài hát “tìm bạn thân”
GV hát mẫu Rồi tung tăng ta đi bên nhau Bạn thân yêu ta còn ở đâu
Tìm đến đây ta cầm tay
Múa vui nào
GV hướng dẫn đọc lời ca- HS đọc lời ca
GV dạy HS hát từng câucủa lời 2và nối các câu hát như dạy lời một
Hát luân phiên các nhómcho đến khi thuộc lời hai.Cả lớp cùng hát cả lời ca
c HĐ2: Dạy hát kết hợp vận động phụ hoạ
GV làm mẫu- kết hợp hướng dẫn
HS hát kết hợp vận động phụ hoạ( cá nhân, nhóm , cả lớp)
4 Củng cố, dặn dò (2’)
HS hát lại cả bài Nhắc HS về hát thuộc bài hát, chuẩn bị bài giờ sau
Trang 6Tự nhiên và Xã hội (tiết 7)
Thực hành đánh răng, rửa mặt
I Mục tiêu:
Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
HS biết áp dụng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
GV: mô hình răng, bàn trải, kem đánh răng trẻ em, chậu, xà phòng thơm
HS: bàn chải răng, cốc, kem đánh răng, khăn mặt
III.Hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2 Bài cũ (3’)
H:Để cho hàm răng không bị sâu hàng ngày chúng ta phải làm gì?
3 Bài mới (30’)
a Khởi động: Trò chơi “Cô bảo”
HS chỉ làm điều GV yêu cầu khi có từ “Cô bảo” do GV nói ở đầu Nếu GV không nói từ
đó mà em nào làm theo điều GV yêu cầu thì sẽ bị phạt Số người bị phạt lên đến 5 người thì phải làm 1 trò vui cho cả lớp xem
b Hoạt động 1: thực hành đánh răng
Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách
Cách tiến hành:
+ Bước 1: GV đặt câu hỏi, HS chỉ vào mô hình răng: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai của răng
H: Hàng ngày, em quen chải răng như thế nào?
1 số HS trả lời, làm thử động tác chải răng bằng bàn chải và mô hình
GV làm mẫu trên mô hình
+Bước 2: HS thực hành đánh răng theo nhóm- GV quan sát
Giải lao
c Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt đúng cách
Mục tiêu: biết cảch rửa mặt đủng cảch
Cách tiến hành:
H Rửa mặt như thế nào là đúng cách và hợp vệ sinh?
HS nêu cách rửa mặt đúng cách, hợp vệ sinh trình diễn động tác rửa mặt cả lớp nhận xét
GV hướng dẫn rửa mặt mẵu HS thực hành rửa mặt
+Kết luận: ở nhà, các em cần đánh răng, rửa mặt cho hợp vệ sinh
Các em dùng nước tiết kiệm nhưng vẫn phải đảm bảo vệ sinh
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 7
Ngày soạn:1/ 10/ 2009
Ngày dạy: Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Học vần (Tiết 61,62)
Bài 28: Chữ thường, chữ hoa
I Mục tiêu:
Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ba vì
HS yêu môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng chữ thường, chữ hoa
HS: Bộ đồ dùng học tập TV1
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1’): Lớp hát
2 Bài cũ:(4’)
HS đọc, viết: Nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
HS đọc bài trong SGK
2 Bài mới (30’)
Tiết 1
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi bảng-HS nhắc lại
b Nhận diện chữ hoa
GV treo bảng chữ in hoa HS quan sát
H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in hoa thường nhưng kích cỡ thì lớn hơn? Chữ in hoa nào không giống chữ in thường?
HS thảo luận nhóm Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
Kết luận:
+ Các chữ in hoa và in thường gần giống nhau: C, E, Ê, L, K, O, Ơ, Ô, P, S, T, U, Ư, V,
X, Y
+ Các chữ in hao và in thường khác nhau nhiều là:A, Ă, Â, B D, Đ, G, H, M, N, Q, R
HS tiếp tục theo dõi bảng chữ thường, chữ hoa
HS dựa vào chữ in thường để nhận diện ra và đọc âm của chữ
Giải lao
GV che phần chữ thường – HS đọc chữ in hoa.( cá nhân, cả lớp)
4.Củng cố,dặn dò(3’)
HS đọc lại bài,NX tiết học
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)
2.Bài cũ(3’) HS nhắc lại tên bài vừa học
3 Luyện tập: Luyện đọc:
HS luyện đọc lại bài ở tiết 1: 6 - 8 em
HS đọc SGK( cá nhân, lớp đọc)
Đọc câu ứng dụng:
GV giới thiệu và ghi lên bảng câu ứng dụng
H Những chữ nào được viết hoa trong bài?
HS đọc những chữ in hoa có trong câu: 2- 4 em: Bố, Kha, Sa Pa
GV giới thiệu: Chữ đứng ở đầu câu: Bố
Trang 8Tên riêng: Kha, Sa Pa.
HS: luyện đọc câu ứng dụng( cá nhân, mhóm, lớp)
GV chỉnh sửa lời phát âm cho HS
GV đọc mẫu, giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát thuộc tỉnh Lào Cai
HS quan sát tranh vẽ minh hoạ và luyện đọc bài trong SGK( cá nhân, lớp)
Giải lao
b Luyện nói:
GVghi chủ đề luyện nói: Ba Vì
HS đọc tên bài luyện nói: Ba Vì
GVgiới thiệu về địa danh Ba Vì
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Hà Tây Tương truyền cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã diễn ra từ đây
GV đặt câu hỏi-HS thảo luận nhóm đôi
H Tỉnh Ninh Bình có cảnh đẹp nào?
H nơi em ở có cảnh nào đẹp?
Đại diện nhóm trình bầy – HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(3’)
HS đọc lại toàn bài Dặn HS về nhà ôn lại bài - xem trước bài 29.
Toán : Tiết 26
Phép cộng trong phạm vi 3
I Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3;
Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
*Làm bài 1
Giáo dục HS thích học toán
II Chuẩn bị:
GV: 2 con gà, 3ô tô (Tranh minh hoạ)
HS: Bộ đồ dùng toán 1,SGK.bảng,phấn
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Bài cũ (1’)Trả bài kiểm tra –nhận xét
3.Bài mới (30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp –Ghi bảng – HS nhắc lại
b GT phép tính cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
Phép cộng: 1+1= 2
HS quan sát mô hình “ Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất cả có mấy con gà?”
HS nêu lại bài toán
HS nêu câu trả lời: “ 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà”
HS nêu: “ 1 thêm 1 được 2”
GV: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau: 1+1= 2.
Dấu + gọi là “cộng” Đọc là: 1 cộng 1 bằng 2 HS đọc laị
H: 1 cộng 1 bằng mấy?
Phép cộng: 2+1= 3 ( H.dẫn tương tự 1+1= 2)
Phép cộng : 1+2= 3 ( H.dẫn tương tự)
GV chỉ các phép tính trên bảng và nêu: Đó là phép cộng
Trang 9H: 1 cộng 1 bằng mấy?
H: 3 bằng mấy cộng mấy?
GV nêu câu hỏi để HS nhận biết: 2+1=3; 1+2= 3 tức là 2+1 cũng bằng 1+2 (vì cùng bằng 3)
Giải lao Thực hành
HS mở SGK làm bài 1,2,3
Bài 1: HS làm vào vở chữa bài 1+1 =… 1+2=… 2+1=…
GV chấm một số bài ,nhận xét
Bài 2: GV giới thiệu phép tính viết HS làm bảng con, 3 HS làm trên bảng
Bài 3: HS chơi trò chơi
4 Củng cố ,dặn dò(3’)
Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3
Nhắc HS về học thuộc bảng cộng- chuẩn bị bài sau
Thủ công: Tiết7
Xé, dán hình quả cam
I.Mục tiêu
Biết xé dán hình quả cam
Xé ,dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng,có thể dùng bút mầu để vẽ cuống và lá
**Xé,dán được hình quả cam có cuống,lá.Đường xé ít răng cưa.Hình dán phẳng
Có thể xé thêm hình quả cam có kích thước,hình dạng,mầu sắc khác
II Chuẩn bị
GV : Bài mẫu xé dán hình quả cam, giấy thủ công
HS : Giấy mầu, bút chì, thước kẻ keo dán
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (1’)
Yêu cầu HS đặt dụng cụ lên bàn- GV quan sát nhận xét
3.Bài mới (30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp- GV ghi bảng- HS nhắc lại
b.Hướng dẫn cách xé, dán
H Xé hình quả cam qua mấy bước?
H Xé hình quả cam ta làm thế nào?
H xé hình cuống, hình lá ta làm thế nào?
HS nêu – HS nhận xét
Giải lao
HS thực hành
+xé hình quả cam.Xé hình lá xé hình cuống lá
+Dán hình: Dán quả, cuốnglá và lá
+ GV bao quát lớp, giúp đỡ HS yếu
Trang 104 Củng cố, dặn dò(5)
HS trưng bầy sản phẩm- GV, HS nhận xét bình chọn bài đẹp HS thu dọn lớp học
GV nhận xét giờ học, nhắc học sinh chuẩn bị bài giờ sau
Ngày soạn:2/ 10/ 2009
Ngày dạy: Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009
Học vần(Tiết63)
Bài 29: ia
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được : ia, lá tía tô ;từ và câu ứng dụng
Viết được:ia,lá tía tô
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà
*Đọc viết được ia
II Chuẩn bị
GV: Lá tía tô, tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng TV1,bảng ,phấn
III Hoạt động dạy- học
Tiết 1
1 ổn định tổ chức (1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
Gọi HS đọc: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
3 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp , ghi bảng- HS nhắc lại
b Dạy vần
+ GV giới thiệu và ghi bảng: ia- HS nhắc lại : ia
+ GV giới thiệu chữ in, chữ viết thường
H Vần ia tạo nên từ âm nào?(tạo nên từ i và a)
H Vần ia và i giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
( giống nhau: đều có i.Khác nhau: ia có thêm a)
GV phát âm: ia- HS phát âm( cá nhân, cả lớp)
H: Vần ia gồm những âm nào ghép lại? ( 1 – 3 HS )
GV đánh vần mẫu : i-a- ia – hướng dẫn cách đánh vần, đọc trơn
HS luyện đánh vần đọc trơn : ia ghép vần,nhận xét
H:Có vần ia muốn có tiếng tía thêm âm gì?(âm t)
HS nêu cách ghép tiếng “tía” ( 3 hs )
HS ghép tiếng đánh vần : tờ- ia- tia- sắc- tía ( cá nhân, nhóm )
đọc trơn tiếng: tía ( cá nhân, cả lớp)- GV ghi bảng: tía
GV cho HS quan sát vật mẫu
H Đây là lá gì?( lá tía tô)
GV giới thiệu từ “lá tía tô” – ghi bảng từ khoá: ía tía tô
HS luyện đọc + phân tích tiếng ( đọc xuôi, đọc ngược )
H Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
H Vần mới vừa học là vần nào?
HS nêu – GV tô màu- GV chỉ HS đọc: ia, tía, lá tía tô
Giải lao