HS: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thøc cã hÖ sè kh¸c 0 vµ cã cïng phÇn biÕn GV; Cho häc sinh t×m hiÓu bµi 4 HS: Đọc bài sau đó thảo luận nhóm theo bµn lµm bµi GV: Cho ba nhóm bàn cử [r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết 64
Ngày giảng:
ôn tập học kì ii (t2)
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Ôn luyện kiến thức cơ bản về biểu thức đại số, giá trị của biểu thức đại số,
đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng
1.2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết, tính toán
1.3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong trình bày bài và tính toán
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng
- Học sinh: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập, SGK, dụng cụ học tập
3.- Phương pháp:
- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ, đàm thoại
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định
- Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị câu hỏi ôn tập của HS
4.3./ Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Ôn tập về biểu thức đại
số, đơn thức
- GV : Để tính giá trị của một biểu thức
khi biết giá trị của biến trong biểu thức
đã cho , ta làm thế nào ?
HS: Để tính giá trị của một biểu thức đại
số khi biết giá trị của biến ta thay giá trị
của biến vào biểu thức đã cho và thực
hiện phép tính
- GV : Cho học sinh lên bảng làm bài
tập 1
HS: Đọc, tìm hiểu bài toán sau đó hai
học sinh lên bảng làm bài, học sinh dưới
lớp làm vào vở sau đó nhận xét
GV: Nhận xét và đánh giá
-GV : Đơn thức là gì? Lấy ví dụ về đơn
thức?
I Biểu thức đại số, đơn thức
1.Để tính giá trị của một biểu thức đại
số khi biết giá trị của biến ta thay giá trị của biến vào biểu thức đã cho và thực hiện phép tính
Bài tập 1
Tính giá trị các biểu thức sau : A= 5x3 + 4x2 – 3x -12 taị x = -2 ; x= 0
B= 3 2 4 tại x = 3 ; y = -1
Giải
Thay x = -2 vào biểu thức A ta được
A = 5.(-2)3 + 4.(-2)2 – 3.(-2) – 12 = 5.(-8) + 4.4 +6 -12
= -30 Thay x = 0 vào biểu thức A ta được
Trang 2gồm một số, hoặc một biến hoặc một
tích giữa các số và các biến
Ví dụ
? Bậc của đơn thức là gì?
HS: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là
tổng số mũ của tất cả các biến có trong
đơn thức đó
GV: Cho học sinh làm bài tập 2
HS: Một học sinh đọc bài, sau đó các
nhóm bàn thảo luận, cử đại diện các
nhóm cho đáp án
GV: Nhận xét, đánh giá
? Bậc của đơn thức là gì?
HS: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là
tổng số mũ của tất cả các biến có trong
đơn thức đó
GV: Cho học sinh làm bài tập 3
HS: Đứng tại chỗ trả lời
= -12 Thay x= 3, y = -1, ta được
2
3.3 4.3.( 1) 39 4.3 5.( 1) 7
2 Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến
Ví dụ 1 : 2xy ; xy3 ; -2; x; y
Bài tập 2:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào
là đơn thức:
a) x2y; b) 9x2yz;
5 2
c) 15,5; d) 1 – x3
9 5
Giải
Các đơn thức là: b) 9x2yz c) 15,5
Bài tập 3:
Tìm bậc và hệ số của các đơn thức : a) 5x2yz 3xy3( -4x2y2)
b) -12xy3( 2y2z )3( 2x2y)2
Giải
a.Đơn thức 5x2yz 3xy3( -4x2y2) có bậc
là 12 b.Đơn thức -12xy3( 2y2z )3( 2x2y)2 có bậc là 19
Hoạt động 2 : Ôn tập về đơn thức
đồng dạng Cộng trừ đơn thức dạng
GV: ? Thế nào là hai đơn thức đồng
dạng ?
HS: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức có hệ số khác 0 và có cùng phần
biến
GV; Cho học sinh tìm hiểu bài 4
HS: Đọc bài sau đó thảo luận nhóm theo
bàn làm bài
GV: Cho ba nhóm bàn cử đại diện lên
trình bày, sau đó nhận xét, đánh giá bài
của học sinh
II Đơn thức đồng dạng
1 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Bài tập 4
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
x2y; xy2; x2y; –2xy2; x2y; 9
5
2
1
4 1
xy2; x2y; xy
5
2
Giải
Nhóm 1: x2y; x2y; x2y; x2y;
9
5
2
1
5 2
Trang 3? Nêu quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng
dạng
HS: Nêu quy tắc ( Để cộng hay trừ các
đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các
hệ số với nhạu và giữ nguyên phần biến)
GV; Cho học sinh làm bài tập 4
HS: 4 học sinh lên bảng
HS1: làm phần a
HS2: làm phần b
HS3: làm phần c
HS4: làm phần d,e
GV: Hướng dẫn học sinh dưới lớp làm
bài, sau đó cùng học sinh nhận xét và
đánh giá
Nhóm 2: xy2; –2xy2; xy2;
4 1
Nhóm 3: xy
2 Quy tắc cộng đơn thức đồng dạng: Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhạu và giữ
nguyên phần biến
Bài tập 4
Tính tổng:
a) x2 + 5 x2 +(–3 x2);
b) 3x2y2z2 + x2y2z2 c) x2– x2 – 2
2 1
x2
d) (x+y) + (x – y) e) (x+y) – (x – y)
Giải
a) x2 + 5 x2 +(–3 x2) = (1 + 5 -3).x2
=3x2
b) 3x2y2z2 + x2y2z2 = (3 + 1).x2y2z2
= 4 x2y2z2
c) x2– x2 – 2 x2 = (1 - - 2) =
2
1
2
2
d) (x+y) + (x – y) = (x + x) + ( y – y)
= 2x
e) (x+y) – (x – y) = (x- x) + ( y + y) = 2y 4.4/ Củng cố: - GV; Nhắc lại các dạng bài tập, các kiến thức đã ôn trong giờ cho học sinh 4.5/ Hướng dẫn về nhà : - Ôn tập lại các kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng - Ôn tập lại đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến - Làm các bài tập ôn tập cuối năm từ bài 7 đến bài 13 SGK/89, 90, 91 5 Rút kinh nghiệm
*******************************