1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 8 kì 2 - Trường THCS Lê Quý Đôn

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động 2: công thức tính thể tích I/Công thức tính diện tích xung quanh: Dieän tích xung quanh cuûa -Hs thaûo luaän nhoùm ?1 hình chóp bằng tích của nửa chu vi đáy với trung đ[r]

Trang 1

Tiết 57

Chương IV:

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU Bài 1:

HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I/Mục tiêu :

- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật

- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật

- Bước đầu nhắc lại về khái niệm chiều cao

- Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách ký hiệu

II/Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị :

- GV: SGK, thước, mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

BÀI MỚI Hoạt động 2: Hình hộp chữ nhật

I Hình hộp chữ nhật:

- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt,

8 đỉnh và 12 cạnh

- Hai mặt của hình hộp chữ

nhật không có 2 cạnh chung gọi

là hai mặt đáy của hình hộp chữ

nhật, khi đó các mặt còn lại

được gọi là mặt bên

- Hình lập phương có 6 mặt là

những hình vuông

VD: bể nuôi cá Bao diêm, … có

dạng 1 hình hộp chữ nhật

- HS quan sát và đưa thêm

ví dụ về hình hộp chữ nhật

- HS làm bài tập 1

- GV treo bảng phụ hình 69 và mô hình hình hộp chữ nhật

- GV giới thiệu đỉnh cạnh, trường hợp riêng của hình lập phương

- cho HS làm bài tập 1 sgk trang 96

Trang 2

Hoạt động 3 : Mặt phẳng và đường thẳng

II Mặt phẳng và đường thẳng:

B C

A D

B’ C’

A’ D’

Ta có thể xem:

- Các đỉnh A, B, C như là các

điểm

- Các cạnh: AD, DC, CC’,…

như là các đoạng thẳng

- Mỗi mặt, chẳng hạn mặt

ABCD là một phần của mặt

phẳng Đường thẳng qua 2 điểm

A, B của mặt phẳng (ABCD) thì

nằm trọn trong mặt phẳng đó

- HS thảo luận nhóm ?1 và trình bày - Cho HS làm ?1- HS đưa thêm ví dụ về hình

hộp chữ nhật

- GV giới thiệu điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng nằm trong mặt phẳng

Hoạt động 4 : củng cố bài

Hs làm bài 2 ; 3

Hs hoạt động nhóm bài 4

-Hs làm ?3 và trình bày theo nhóm

Làm bài 6 trang 62

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

-HS học bài và làm bài tập 1;2 SBT trang 104

Trang 3

-Hết -Tiết 58

Bài 2:

HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (TT)

I/Mục tiêu :

- Nhận biết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song

- Nhận biết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song

- Aùp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật

- Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng và mặt phẳng, giữa mặt phẳng và mặt phẳng

II/Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, mô hình chữ nhật, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hs sửa bài tập 1 SBT

BÀI MỚI Hoạt động 2:

I Hai đường thẳng song song

trong không gian:

Học theo SKG qua hình 76 SKG

* Lưu ý:

+ Hai đường thẳng cùng nằm

trên một mặt phẳng thì song

song hoặc cắt nhau

+ Hai đường thẳng không cắt

nhau và không cùng nằm trên

một mặt phẳng thì chéo nhau

-HS trả lời theo bài cũ

-HS trả lời tại chỗ

-Hs trả lời

-HS quan sát và học cácn nhận biết

-GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai đường thẳng song song trong hình học phẳng -GV theo bảng phụ hình 75 -Cho HS làm ?1

-GV giới thiệu hai đường thẳng song song trong không gian (minh họa bởi hai đường thẳng AA’ và BB’ trong hình 75

-GV cho HS nêu vài đường thẳng song song khác

-GV giới thiệu hai đường thẳng a, b trong không gianqua hình 76

Trang 4

Hoạt động 3 :

II Đường thẳng song song với

mặt phẳng Hai mặt phẳng

song:

D C

A B

D’ C’

A’ B’

Hình 77

GT

AB không nằm trong

mp(A’B’C’D’)

A’B’ nằm trong

mp(A’B’C’D’)

AB//A’B’

KL AB// mp(A’B’C’D’)

Nhận xét: theo hình 77

-AD;AB nằm trong mp(ABCD)

-A’B’;A’D’ nằm trong

mp(A’B’C’D’)

-AB//A’B’ ; AD//A’D’

Ta nói:

mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

Nhận xét: Học SGK trang 99

-HS làm ?2

-HS thảo luận nhóm ?3 và trả lời theo nhóm

-HS làm ?4

-Cho HS đọc và ghi nhận xét

-GV cho HS làm ?2 và GV đưa ra cách nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng

-GV cho Hs làm ?3

-GV đưa ra nhận xét hai mặt phẳng song song qua hình 77

-GV cho HS áp dụng là ?4 và GV sửa bài

-GV cho HS đọc to phần nhận xét về đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song, 2 mặt phảng cắt nhau

Hoạt động 4 : củng cố bài

Hs làm bài tập 6; 8 SGK trang 100

Hs hoạt động nhóm bài 4

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

-HS học bài và làm bài tập 7;9 SGK trang 100

Trang 5

Tiết 59

Bài 3:

THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I/Mục tiêu :

- Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs bước đước đầu nắm được dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

- Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

- Biết vận dụng công thức vào tính toán

II/Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hs trả lời các câu hỏi bài tập trên ? Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh

AB song song với mặt phẳng (A’B’C’D’) a/ Hãy kể tên các cạnh khác song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)

b/ Cạnh CD song song với mặt phẳng nào của hình chữ nhật?

BÀI MỚI Hoạt động 2:

I Đường thẳng vuông góc với

mp Hai mặt mp vuông góc:

) (

'

) (

&

'

'

ABCD mp

AA

ABCD mp

AB

AD

AB

AA

AD

AA

Tại A

-HS làm ?1 và trả lời -GV theo bảng phụ hình 84

cho HS làm ?1 -GV nhận xét bài làm của

HS và giới thiệu khái niệm đ/t vuông góc với mp

-HS đưa ví dụ đ/t vuông góc với mp

Trang 6

D’ C’

A’ B’

c

D C

a b

A B

Hình 84

Nhận xét: Học SGK trg 101,102

-HS thảo luận nhóm và trả lời câu ?2

-HS trình bày câu ?3

-HS làm câu ?2

-GV đưa ra nhận xét và khái niệm 2 mp vuông góc nhau (dùng bìa giấy HCN gấp lại cho Hs thấy 2 mp vuông góc nhau) dùng êke kiểm tra lại -GV cho HS trả lời ?3

Hoạt động 3 :

II Thể tích của hình hộp chữ

nhật:

TQ: Hình hộp chữ nhật có các

kích thước là a,b, c thì thể tích

hình hộp chữ nhật là :V= a.b.c

Đặc biệt: Thể tích hình lập

phương có cạnh là a thì V= a3

VD: Tính thể tích của hình lập

phương biệt thể tích toàn phần

của nó là 216 cm2

Giải

Diện tích của mỗi mặt:

261 : 6 = 36 (cm2)

Độ dài cạnh hình lập phương:

A = 36= 6 (cm2)

Thể tích hình lập phương:

V = a3 = 63 = 216 (cm3)

-HS làm bài tập áp dụng -GV gợi mở cách tìm thể

tích hình hộp chữ nhật

-Gv nhấn mạnh lại công thức tìm thể tích

Hoạt động 4 : củng cố bài

Hs làm bài tập 10; 11 SGK

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

-HS học bài và làm bài tập 12; 13 SGK

Trang 7

-Hết -Tiết 60

LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu :

- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật

- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng

- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật

II/Phương pháp :

- Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 13 -Nêu công thức tìm thể tích của hình hộp chữ nhật?

-Sửa bài tập 13

Hoạt động 2: luyện tập

Bài 14:

Thể tích của nước đổ vào bể:

V = 20 x 120 = 2,4 m3

Chiều rộng bể nước :

1 , 5 ( )

8

,

0

2

4

,

2

m

Thể tích của bể:

V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m3

Chiều cao của bể:

1 , 2 ( )

5

,

1

2

6

,

3

m

-HS nêu cách tính

-GV gọi 1 Hs đọc to đề và phân tích xem đề bài cho biết gì va tìm gì?

-GV yêu cầu Hs tìm thể tích của hình hộpchữ nhật Từ đó tính ra chiều rộng

Bài 16:

a) Các đường song song với mặt

phẳng(ABKI) là A’B’; B’C’;

C’D’; D’A’; CD; CH; HG; DG

b) Những đường thẳng vuông

-HS thảo luận nhóm và trả lời theo nhóm bài 16; 17 -HS nêu lại bài cũ

GV cho Hs nhìn hình 90; 91 thảo luận nhóm và trình bày

-GV cho Hs nhắc lạicách

Trang 8

góc với mặt phẳng (DCC’D’):

A’D’; B’C’; HC; GD

c) Mặt phẳng (A’B’C’D’)vuông

góc với mặt phẳng (CDD’C’)

Bài 17: HS tự sửa

nhận biết đường thẳng song song với mp, vuông góc với

mp, 2mp vuông góc nhau

Hoạt động 3: Củng cố bài

-HS trả lời yêu cầu của giáo viên -GV cho Hs đọc bài 15 Yêu cầu Hs trình bày các yếu tố

đề bài cho và hỏi điều gì?

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Làm bài tấp 15 và 18 SGK

Trang 9

-Hết -Tiết 61.

Bài 4:

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I/Mục tiêu :

- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên chiều cao)

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)

II/Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hs lên bảng làm bài tập - làm bài tập 18 SGK

BÀI MỚI Hoạt động 2:

I.Hình lăng trụ đứng:

D’ C’

A’ B’

D C

A B

Trong hình lăng trụ đứng

ABCDA’B’C’D’

- Các điểm A, B, C, D, A’, B’,

C’, D’: là đỉnh

- Các mặt ABB’A’; BCC’B’;…

là các mặt bên

-HS ghi bai theo dõi các khái niệm

-HS thảo luận nhóm ?1 và

?2

-GV đụa bảng phụ hình 93 và giới thiệu các đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt đáy

-Cho Hs làm ?1

-GV sửa ?1 và?2 và cho Hs tìm trong thực tế các hình thể là lăng trụ đứng

Trang 10

- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’

làmặt đáy

- Độ dài một cạnh bên được gọi

là độ cao

 Chú ý: tuỳ theo đáy của hình

lăng trụ đứnglà tam giác, tứ

giác … thì lăng trụ đó là lăng trụ

tam giác, lăng trụ tứ giác,…

Hoạt động 3: Ví dụ

Hình 95:

(vẽ hình vào vở)

Chú ý :xem sách giáo khoa

-HS vẽ hình vào vở -GV cho Hs nhận sét về các

yếu tố của hình lăng trụ đó -GV nêu cách vẽ

+ Vẽ đáy tam giác + Vẽ các mặt bên + Vẽ đáy thứ 2

 Lưu ý: Khi vẽ mặt bên

bằng cách kẻ các đường song song từ các đỉnh của tam giác đáy

Hoạt động 4: Củng cố

-Hs thảo luận trả lời _Hs trả lời miệng ?19

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

-Làm bài tập 20; 21; 22; SGK

-Xem lại bài học

Trang 11

-Hết -Tiết 62.

Bài 5:

DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I/Mục tiêu :

- Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng

- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể

- Củng cố lại các khái niệm đã học

II/Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bảng phụ

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hs sửa bài tập 20;21 SGK Cho Hs sửa bài tập 20, 22

SGK

Bài mới Hoạt động 2: công thức tính diện tích xung quanh

I/Công thức tính diện tích

xung quanh

a) diện tích xung quanh: của

hình lăng trụ đứng bằng tổng

diện tích của các mặt bên

S xq = 2.p.h

p:là nửa chu vi đáy

h là chiều cao

* Diện tích xung quanh của

hình lăng trụ đứng bằng chu

vo đáy nhân với chiều cao

b) Diện tích toàn phần:

(SGK trang 110)

S tp = S xq + 2.S đáy

-Hs nêu cách tính ?1 -Hs trả lời ?1

-Gv treo bảng phụ hình 100, sau đó cho Hs hình thành công thức tính diện tích xung quanh

Trang 12

Hoạt động 3: Ví dụ

II/Ví dụ: (SGK trang 110)

Giải:

C’ B’

A’

C B

A

Trong ABC vuông tại A

BC2 = AB2 + AC2 (Đ.lí Pitago)

) ( 5 4

Diện tích xung quanh

S xq = (3+4+5).9 108 (cm2)

Diện tích 2 đáy:

) ( 12

4

.

3

.

2

1

.

diện tích toàn phần:

Stp = 108 + 12 = 120 (cm2)

-Gv đặc vấn đề nêu cách tính diện tích toàn phần hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông

-Treo hình 101 cho Hs nêu cách tính diện tích xung quanh, diện tích 2 đáy

-Gv đưa ra cách tính toàn phần

Hoạt động 4: củng cố

-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất sẽ trả lời

-Gv cho Hs thảo luận nhóm bài 23 và trình bày theo nhóm -Gv kiểm tra bài trên bảng phụ hình 102

-Hs trả lời tại chỗ bài 24, 25 làm trên bảng phụ

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Hs học công thức và làm bài tập 26

Trang 13

-Hết -Tuần :

Tiết 63.

Bài 6:

THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I/Mục tiêu :

- Hs nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể

- Oân lại các khái niệm song song, vuông góc giữa đường thẳng, mặt phẳng,…

II/Phương pháp :

- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bảng phụ, mô hình lăng trụ đứng

- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hs trả lời -Nêu công thức tính diện tích

xung quanh và toàn phần của hình lăng trụ đứng?

-Sửa bài tập 26

Bài mới Hoạt động 2: công thức tính thể tích

I/Công thức tính thể tích:

V = S h

S : diện tích đáy

h : chiều cao

V : thể tích

A C

B

A’ C’

B’

V = a.b.c

V = diện tích đáy x chiều cao

-Hs nhận xét

-Gv cho Hs nêu lại cách tính thể tích hình hộp, hình chữ nhật

-Gv treo bảng phụ hình 106 SGK Cho Hs làm ?1 quan sát rút ra nhận xét

-Gv khẳng định và đưa ra công thức tính thể tích (nói rõ công thức đúng với lăng trụ đứng đáy là đa giác bất kì)

Trang 14

Thể tích hình lăng trụ đứng

bằng diện tích đáy nhân với

chiều cao

Hoạt động 3: Ví dụ

II/Ví dụ: (107 SGK/113)

Giải:

Thể tích hình hộp chữ nhật:

V1 = 4 5 7 = 140 (cm3)

Thể tích hình lăng trự đứng

tam giác:

V2 = 1/2 2 5 7 = 35 (cm3)

Thể tích hình lăng trụ đứng

ngũ giác:

V = V1 + V2 = 175 (cm2)

-Treo bảng phụ hình 104 cho

Hs đọc đề và cho biết lăng trụ đứng đó gồm mấy hình trong đó

-Hs nêu cách tính củahình hộp chữ nhật và lăng trụ đứng tam giác

-Gv nhận xét bài làm của học sinh

-Nêu cách tính khác của ví dụ

Hoạt động 4: củng cố

-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất sẽ trả lời

-Hs trả lời bài 28, 27 SGK trang 113

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Hs học công thức và làm bài tập 29, 30 SGK

Trang 15

-Hết -Tiết 64

LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu :

- Củng cố công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

- Biết vận dung công thức và vẽ hình để giản các bài toán

II/Phương pháp :

- Luyện tập

- Thảo luận nhóm

III/Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước, bảng phụ, mô hình lăng trụ đứng

- HS: SGK, thước, bảng phụ,

IV/Các bước:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 30 -Nêu công thức tìm thể tích của hình lăng trụ đứng?

-Sửa bài tập 30

Hoạt động 2: luyện tập

Bài 31:

- lăng trụ 1:

Chiều cao của đáy:

2 6 : 3 = 4 (cm)

V = 5 6 = 30 (cm3)

- lăng trụ 2:

Diện tích đáy:

49 : 7 = 7 (cm2)

Chiều cao của đáy:

7 : 5 = 1,4 (cm)

- lăng trụ 3:

0,0451 = 0.045 dm3 = 45 cm3

Chiều cao lăng trụ:

45 : 15 = 3 (cm)

Cạnh tương ứng vo8í đường cao

của tam giác đáy:

2 15 : 5 = 6 (cm)

-Các nhóm trình bày theo lăng trụ 1, 2 và 3

Bài 31:

-Cho Hs làm nhóm bài 31 -Treo bảng phụ hình 112, cho Hs lên bảng vẽ thêm nét khuất

Trang 16

Bài 33:

a) AD // BC // FG // EG

b) AB // EF

c) AD, BC // (EFGH)

d) AE, BF // (DCGH)

-Hs trả lời và nêu lại các khái niệm về đường thẳng song song

Bài 33:

-Gv treo bảng phụ hình 113 cho Hs trả lời tại chỗ

-Gv nhắc lại đường thẳng song song mặt phẳng, đường thẳng song song đường thẳng

Hoạt động 3: Củng cố bài

-Hs thảo luận theo nhóm bài

treo bảng phụ hình 114, 115)

-Hs nêu công thức tính thể tích lăng trụ đứng

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

-Oân lại cách tính thể tích -Làm bài tập 34 (H115) bài 35

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w