1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 7 tiết 65: Ôn tập học kì II (t3)

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Nªu quy t¾c céng ®a thøc gåm c¸c bước: - Bá dÊu ngoÆc - Sö dông tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hợp nhóm các đơn thức đồng dạng - thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Tiết 65

Ngày giảng:

ôn tập học kì ii (t3)

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức

- Ôn luyện kiến thức cơ bản về đa thức, các phép toán về đa thức

1.2 Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, trình bày bài

1.3 Thái độ

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận chính xác

2 Chuẩn bị

- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập, học và chuẩn bị bài

3 Phương pháp

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm nhỏ, đàm thoại

4 Tiến trình dạy học

4.1 ổn định

- Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong giờ ôn tập

4.3./ Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Ôn tập về đa thức, cộng

trừ đa thức

GV: ?Đa thức là gì? Thu gọn đa thức là

ta phải làm gì?

HS: Đa thức là tổng của các đơn thức,

mỗi đơn thức là một hạng tử của đa thức

- Thu gọn đa thức là việc thực hiện

cộng các đơn thức đồng dạng có trong

đa thức

GV: Cho học sinh đọc bài 1

HS: Đọc, tìm hiểu bài toán

GV; Cho một học sinh lên bảng làm

phần a, b Sau đó gọi tiếp một học sinh

lên làm phần c

? Ta nên thay giá trị của biến vào biểu

thức nào?

I Đa thức

1 Đa thức là tổng của các đơn thức, mỗi

đơn thức là một hạng tử của đa thức

- Thu gọn đa thức là việc thực hiện cộng các đơn thức đồng dạng có trong đa thức

Bài tập 1

Cho P = x2y + xy2 –xy + xy2 – 5xy

3

1

2 1

– x2y

3 1

a.Thu gọn đa thức P b.Tìm bậc của đa thức P c.Tính giá trị của P tại x = 2, y = 1

Giải

a P = ( x2y – x2y) + (xy2 + xy2) +

3

1

3

1

2 1

(–xy– 5xy) = xy3 2 – 6xy

2

b Bậc của đa thức là: 3 c.Thay x = 2; y = 1 vào biểu thức

Trang 2

HS: Thay giá trị của biến vào biểu thức

đã thu gọn

GV:? Nêu quy tắc cộng trừ đa thức?

HS: Nêu quy tắc ( cộng đa thức gồm các

bước:

- Bỏ dấu ngoặc

- Sử dụng tính chất giao hoán và kết

hợp nhóm các đơn thức đồng dạng

- thực hiện phép cộng các đơn thức

đồng dạng)

GV: Cho học sinh làm bài tập 2

HS: Đọc, tìm hiểu đề bài

GV: Cho học sinh hoạt động theo nhóm

bàn làm bài

HS: Hoạt động nhóm làm bài, mỗi nhóm

làm một phần, sau đó các nhóm cử đại

diện trình bày

GV: Cùng học sinh nhận xét và kết luận

GV: Cho học sinh tiếp tục làm bài tập 3

HS; Đọc, tìm hiểu đề bài

GV: Gọi hai học sinh lên bảng làm bài

HS: 4 học sinh lên bảng làm bài, học

sinh dưới lớp làm vào vở sau đó nhận

xét

GV: Nhận xét và kết luận bài cho học

sinh ghi vở

P = xy3 2 – 6xy ta được

2

P = 2.13 2 – 6.2.1 = -9

2

2 Quy tắc cộng đa thức: cộng đa thức

gồm các bước:

- Bỏ dấu ngoặc

- Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp nhóm các đơn thức đồng dạng

- thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng

Bài tập 2:

Cho hai đa thức :

A = 3x2 – 4xy + 2y2

B = –2x2 + 4xy + 2y2 +3 Tính : a) A + B b) A – B

Giải

a) A + B = (3x2 – 4xy + 2y2 ) + (–2x2

+ 4xy + 2y2 +3) = 3x2 – 4xy + 2y2 –2x2 + 4xy + 2y2

+3 = (3x2 – 2x2) + (2y2 + 2y2) + (– 4xy + 4xy) + 3

= x2 + 4y2

b) A – B = (3x2 – 4xy + 2y2 ) - (–2x2

+ 4xy + 2y2 +3) = 3x2 – 4xy + 2y2 + 2x2 - 4xy - 2y2 -3 = (3x2 + 2x2) + (2y2 - 2y2) +(- 4xy - 4xy) + 3

= 5x2 – 8xy

Bài tập 3:

Cho ba đa thức:

P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2

– x3

Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x);

Giải

a P(x) = x2 – 4x3 -5 + x4 – x6

= -x6 + x4 – 4x3 + x2 -5 Q(x) = -x3 + 2x5 – x4 + x2 + x – 1 = 2x5 – x4 - x3+ x2 + x – 1

b

P(x) = -x6 + x4 – 4x3 + x2 -5 Q(x) = 2x5 – x4 - x3 + x2 + x – 1 P(x) + Q(x) = -x6 + 2x5– 5x3+ 2x2+ x

Trang 3

P(x) = -x6 + x4 – 4x3 + x2 -5

-Q(x) = - 2x5+ x4 + x3 - x2 - x + 1 P(x) – Q(x) = -x6 – 2x5 +2x4 – 3x3 –x - 4 Hoạt động 1 : Ôn tập về nghiệm của đa thức một biến GV: ? thế nào là nghiệmu của đa thức một biến HS: Nừu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a là nghiệm của đa thức đó GV: ? Vậy muốn kiểm tra một số có là nghiệm của đa thức hay không ta làm như thế nào? HS: Ta thay số đó vào đa thức nếu tại đó giá trị của đa thức bằng 0 thì kết luận đó là nghiệm của đ thức đó GV: Cho học sinh làm bài tập 4 HS: Đọc, tìm hiểu bài GV: Cho học sinh lên bảng làm bài HS: Hai học sinh lên bảng làm bài, một học sinh kiểm tra với x = 1 và x = 5 Một học sinh kiểm tra với x = -1 và x = -5 GV; Cùng học sinh nhận xét và kết luận II Nghiệm của đa thức một biến Bài tập 4: Trong một hợp số 1 ;  1 ; 5 ;  5 số nào là nghiệm của đa thức, số nào không là nghiệm của đa thức P(x) = x4 + 2x3 - 2x2 - 6x + 5 Giải Ta có: P(1) = 1 + 2 - 2 - 6 + 5 = 0 P(-1) = 1 - 2 - 2 + 6 + 5 = 8 0 P(5) = 625 + 250 - 50 - 30 + 5 = 800 0  P(- 5) = 625 - 250 - 50 + 30 + 5= 360 0 Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức P(x), còn các số 5; - 5; - 1 không là nghiệm của đa thức 4.4/ Củng cố: - GV: Nhắc lại cách tính tổng, hiệu các đa thức, cách tìm nghiệm của đa thức 4.5/ Hướng dẫn về nhà : - Làm các bài tập phần ôn tập cuối năm SGK - Ôn tập toàn bộ chương trình 5./ Rút kinh nghiệm

********************

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm