*Vào bài 1’ Ở HKI chúng ta đã học lượng từ là hư từ chuyên đi kèm với thực từ DT để bổ xung ý nghĩa cho thực từ đó.. Tiết học này, chúng ta tìm hiểu 1 hư từ khác chuyên đi kèm với thực[r]
Trang 1Ngày soạn: /1/08 Ngày dạy: /1/08 Tiết 75
Tiếng việt
PHÓ TỪ
A PHẦN CHUẨN BỊ
I Mục tiêu
1, Kiến thức, kĩ năng, tư duy: Giúp HS
- Nắm được phó từ là gì?Phân loại phó từ? ý nghĩa của phó từ?
- Biết đặt câu có chứa phó từ để thực hiện các ý nghĩa khác nhau
- Rèn kĩ năng phân biệt tác dụng của phó từ trong cụm, câu Có ý thức vận dụng phó từ trong khi nói, viết
2, Giáo dục HS có ý thức tron g việc dùng phó từ.
II Chuẩn bị
1, Thầy: Nghiên cứu soạn giảng + Máy chiếu
2, Trò: Trả lời các câu hỏi trong sgk.
B PHẦN TRÊN LỚP
I Kiểm tra bài cũ ( không)
II Bài mới
*Vào bài ( 1’)
Ở HKI chúng ta đã học lượng từ là hư từ chuyên đi kèm với thực từ ( DT)
để bổ xung ý nghĩa cho thực từ đó Tiết học này, chúng ta tìm hiểu 1 hư từ khác chuyên đi kèm với thực từ (ĐT, TT) để bổ xung ý nghĩa cho chúng Vậy hư từ đó là gì?
G
H
?
Máy chiếu
a.Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu
cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi
người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa
thấy có người nào thật lỗi lạc.
( Em bé thông minh)
b Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung
rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được
và rất ưa nhìn Đầu tôi to ra và nổi từng
tảng, rất bướng.
( Tô Hoài)
Đọc, Chú ý từ in đậm
Các từ in đậm bổ xung ý nghĩa cho những từ
nào?
I Phó từ là gì? ( 10’)
1, Ví dụ:
a đã đi ( ĐT) cũng ra (ĐT) vẫn chưa thấy (ĐT) thật lỗi lạc ( TT)
Trang 2?
?
?
?
G
H
?
Những từ được bổ xung ý nghĩa thuộc từ
loại nào?
- ĐT, TT
Các từ in đậm đứng ở vị trí nào trong cụm
từ?
- Đứng ở trước hoặc sau những từ mà nó bổ
nghĩa
Những từ in đậm bổ xung ý nghĩa cho ĐT,
TT nó là phó từ Vậy phó từ là gì?
Phó từ giống và khác lượng từ ntn?
- Giống: đều là hư từ
- Khác:
+ Lượng từ chuyên đứng trước DT để bổ
xung ý nghĩa về lượng cho DT
+ Phó từ đứng trước hoặc sau ĐT, TT để
bổ xung ý nghĩa cho ĐT, TT
Máy chiếu
a Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có
chừng có mực nên tôi chóng lớn lắm.
( Tô Hoài)
b Em xin vái cả 6 tay Anh đừng trêu
vào…Anh phải sợ…
( Tô Hoài)
c….không trông thấy tôi, nhưng chị Cốc đã
trông thấy Dế Choắt đang loay hoay trong
cửa hang
( Tô Hoài)
Đọc ví dụ Chú ý từ in đậm
Tìm các phó từ bổ xung ý nghĩa cho ĐT, TT
in đậm?
b được soi(gương) (ĐT) rất ưa nhìn ( TT)
ra to ( TT) rất bướng ( TT)
2, Phó từ là những từ chuyên đi kèm
với ĐT, TT để bổ xung ý nghĩa cho
ĐT, TT
II Các loại phó từ ( 15’)
1, Ví dụ:
a lắm
b đừng, vào
c không, đã, đang
2, Các loại phó từ
Trang 3?
?
?
H
H
G
?
?
Điền các phó từ đã tìm được ở phần I, II vào
bảng phân loại ? ( Máy chiếu)
Kể thêm những phó từ mà em biết thuộc
mỗi loại trên?
- Chỉ mức độ: quá, cực kì, hơi, khí, khá…
- Chỉ sự tiếp diễn tương tự: đều, cứ, con,
nữa…
- Chỉ sự phủ định, khẳng định: chẳng, có…
- Chỉ sự cầu khiến: hãy, chớ…
- Chỉ kết quả và hướng: mất, ra, đi, xong…
- Chỉ quan hệ thời gian : từng, mới, sắp
- Chỉ khả năng: có lẽ, có thể, chăng, phải
chăng…
Nhìn vào bảng phân loại, cho biết có mấy
loại phó từ?
Đọc ghi nhớ ( sgk-T 14)
Đọc yêu cầu BT-
- HS HĐ nhóm
Đọc chính tả HS viết
Tìm phó từ trong phần đó?
- đã ( quát)
- có thể, sắp (đứng đầu)
Cho biết mỗi phó từ bổ xung ý nghĩa gì cho
Phó từ đứng trước
Phó
từ đứng sau
Chỉ QH thời
Chỉ sự tiếp diền tương tự
Cũng vẫn
Chỉ sự phủ định
Không, chưa Chỉ sự cầu
khiến
đừng
Chỉ kết quả và hướng
vào, ra
* Ghi nhớ.
III Luyện tập ( 16’)
1, BTập 1:
a đã về ( chỉ quan hệ thời gian )
- không, còn ngửi + không: chỉ sự phủ định + còn: chỉ sự tiếp diễn tươn g tự
- đã cởi ( chỉ quan hệ thời gian
- đềulấm tấm ( chỉ sự tiếp diễn)
2, Btập2: chính tả
“ Những gã xốc nổi…mình thôi”
Trang 4?
ĐT, TT?
- đã quát ( chỉ quan hệ thời gian)
- có thể đứng đầu ( chỉ khả năng)
- sắp đứng đầu ( chỉ quan hệ thời gian ) Đặt câu có 1 trong những phó từ trên?
Ví dụ: Mẹ đã về.
III Hướng dẫn học ở nhà ( 3’)
- Nắm chắc ghi nhớ sgk
- Hoàn thiện btập
- Viết ĐV có dùng phó từ
- Chuẩn bị bài tiết sau