1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 8: Kiểm tra viết chương I

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 221,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng thành thạo kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài tập... Thu bµi, nhËn xÐt:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: /10 /2011 Tuần:

Ngày giảng / 10/2011 Tiết:

kiểm tra viết chương i

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐ TTNT,nhân chia đa

thức, các hằng đẳng thức.

- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.

II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:

Vận dụng

Cấp độ

Tờn

Cộng

1.Phộp nhõn đa

thức

Hiểu cỏc quy tắc nhõn đa thức

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0 điểm

=10%

2.Những hằng

đẳng thức đỏng

nhớ

Biết nhận dạng và viết cỏc hằng đẳng thức

Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức vào khai triển hoặc rỳt gọn cỏc biểu thức dạng đơn giản.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 1,0

2 3,0 điểm

=30%

3.Phõn tớch đa

thức thành nhõn

tử

Vận dụng được cỏc phương phỏp cơ bản phõn tớch đa thức thành nhõn tủ

Vận dụng thành thạo kỷ năng phõn tớch đa thức thành nhõn

tử vào cỏc bài tập.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3,0

1 1,0

3 4,0 điểm

=40%

4.Phộp chia đa

thức

Vận dụng được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức một biến đó sắp xếp

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

=20%

Tổng Số cõu

Tổng Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

10%

1

1,0

10 %

3

7,0 70 %

1

1,0

10 %

6

10 điểm

Trang 2

iii.Đề kiểm tra: Đề1

Câu1(1đ):Làm phép tính nhân (x2 - xy + y2 ) (x- y)

Câu2(2đ):Làm phép tính chia: a ( 125a3b4c5 + 10a3b2c2) : (-5a3b2c2)

b ( 8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 )

b 3x2 – 6xy + 3y2 – 12

Câu4(2đ):Viết các biểu thức sau về hằng đẳng thức

a) x2+2x+1 b) x2- x+1/4

Câu5(1đ):Rút gọn biểu thức : (x+y)(x2-xy+y2) - x3- y3

IV Đáp án chấm bài:

Đề1 (8b,c) Đề2(8a)

1 =x=x33-x-2x2y+xy2y+2xy2-x22-yy+xy3. 2-y3 ==x3-x2y+xy2+x=x32y-xy+y3.2-y3 1

2 a)=-25bb)KQ=4x-7 2c3- 2 a)=(x-1)b)=(x+1/2)2 2 11

3

a)=y(x+1)2

b)=3(x2+2xy+y2-4)=3{(x+y)2-22}

=3(x+y+2)(x+y-2)

a)=y(x-1)2 b)=3(x2+2xy+y2-4z2)

=3{(x+y)2-(2z)2} =3(x+y+2z)(x+y-2z)

1,5 1,5

4 a)=(x+1)b)=(x-1/2)22 a)=25bb)KQ=4x-7 2c3+ 2 11

6 A=(2x+1)

2+4≥4 Dấu bằng xảy ra khi 2x+1=0

hay x=-1/2

A=(2x+1)2+3≥3 Dấu bằng xảy ra khi 2x+1=0

Đề2 Câu1(1đ):Làm phép tính nhân (x2 - xy + y2 ) (x+ y)

Câu2(2đ):Viết các biểu thức sau về hằng đẳng thức

c) x2-2x+1 d) x2 + x+1/4

b 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2

Câu3(1đ):Rút gọn biểu thức : (x+y)(x2-xy+y2) - x3 + y3

Câu4(2đ):Làm phép tính chia: a ( 125a3b4c5 + 10a3b2c2) : 5a3b2c2

b ( 8x2 – 26x +21) : ( 2x – 3 )

Câu5(1đ):Rút gọn biểu thức : (x+y)(x2-xy+y2) - x3 + y3

V Thu bài, nhận xét:

Đánh giá giờ KT: ưu , nhược

Dặn dò: Về nhà làm lại bài KT Xem trước chương II

Trang 3

Ngày soạn: /10/2011 Tuần:

Ngày giảng /10/2011 Tiết:

Phân thức đại số

I Mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau A C AD BC

- Kĩ năng : Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ HS: SGK, bảng nhóm

Iii Tiến trình bài dạy

A Tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ: HS1: Thực hiện các phép tính sau:

a) 159 3 b)  215 5 c) ( x 2 + 5x + 6) : ( x + 2 )

HS2: Thực hiện phép chia:

a) (x2 + 9x + 21) : (x + 5) b) (x - 1) : ( x2 + 1) c) 217 : 3 =

Đáp án : HS1: a) = 53 b) = 43 c) = x + 3

HS2: a) = ( x + 4) + 1 b) Không thực hiện được c) = 72 +

5

x

1 3

Điểm: 8A……… 8B……… 8C……… 8D………

C- Bài mới:

* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức

- GV : Hãy quan sát và nhận xét các biểu thức

sau:

a) 34 7 b) c)

x

15

3x  7x 8

12 1

x

đều có dạng A(B 0)

- Hãy phát biểu định nghĩa ?

- GV dùng bảng phụ đưa định nghĩa :

- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?

- Đa thức này có phải là PTĐS không?

2x + y

Hãy viết 4 PTĐS

GV: số 0 có phải là PTĐS không? Vì sao?

Một số thực a bất kì có phải là PTĐS không? Vì

sao?

HĐ2: Hình thành 2 phân thức bằng nhau

1) Định nghĩa

Quan sát các biểu thức a) 34 7 b)

x

2

15

3x  7x 8

c) 12 đều có dạng

1

x

Định nghĩa: SGK/35

* Chú ý : Mỗi đa thức cũng

được coi là phân thức đại số có mẫu =1

x+ 1, 2 2, 1, z2+5

1

y x

Một số thực a bất kỳ cũng

là một phân thức đại số vì luôn viết được dưới dạng

1

a

* Chú ý : Một số thực a bất kì là

2) Hai phân thức bằng nhau

?1

?2

Trang 4

GV: Cho phân thức A(B 0) và phân thức ( D

D

O) Khi nào thì ta có thể kết luận được = ?

B

C D

GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn

gọn nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau

* HĐ3: Bài tập áp dụng

Có thể kết luận 3 23 2 hay không?

xyy

Xét 2 phân thức: và có bằng nhau

3

x

không?

HS lên bảng trình bày

+ GV: Dùng bảng phụ

Bạn Quang nói : 3 3 = 3 Bạn Vân nói:

3

x x

= Bạn nào nói đúng? Vì sao?

3

x

x

x

HS lên bảng trình bày

* Định nghĩa: sgk/35

= nếu AD = BCA

B

C D

* VD: 2 1 1 vì (x-1)(x+1)

x

= 1.(x2-1)

3

xyy

= x 6xy2

( vì cùng bằng 6x2y3)

=

3

x

vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x)

Bạn Vân nói đúng vì:

(3x+3).x = 3x(x+1)

- Bạn Quang nói sai vì 3x+3  3.3x

D- Luyện tập - Củng cố:

1) Hãy lập các phân thức từ 3 đa thức sau: x - 1; 5xy; 2x + 7

2) Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau

a) 5 20 b)

x

x

3) Cho phân thức P = 29 2

2 12

x x

 

a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức O.

b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0

Đáp án:

3) a) Mẫu của phân thức 0 khi x 2 + x - 12 0

x2 + 4x- 3x - 12 0

x(x-3) + 4(x-3) 0

(x-3)( x+ 4) 0 x 3 ; x - 4

b) Tử thức nhận giá trị 0 khi 9 - x2 = 0 x2= 9 x = 3

Giá trị x = 3 làm cho mẫu có giá trị bằng 0, x = 3 loại

E-BT - Hướng dẫn về nhà

Làm các bài tập: 1(c,d,e)

Bài 2,3 (sgk)/36

?3

?4

?5

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w