NhËn xÐt: * Về ưu điểm : Nhìn chung đa số các em đã nắm được kiến thức cơ bản của học kì I; biết vận dụng các kiến thức đó vào việc phân tích ,chứng minh , giải bài tập ; biết cách trình[r]
Trang 1Ngày soạn:22/12/2008 Ngày kiểm tra: 8A:25/12/2008
8D:25/12/2008
Tiết 36-37 Kiểm tra môn toán
Học kì I
A phần chuẩn bị
I mục tiêu:
- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức trong học kì I của HS từ đó rút ra cách giảng dạy hợp lýcho học kì II
- Kiểm tra việc học tập rèn luyện của HS từ đó uốn nắn cho các em việc học ở nhà, ôn tập , cách học …
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận khi làm bài, tính nghiêm túc khi kiểm tra
Ii chuẩn bị
1 gv : Ra đề
2 HS : Ôn tập
B phần thể hiện trên lớp
đề bài :
Đề 1(Lớp 8a)
1 (1 điểm) Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số Cho ví dụ minh hoạ
2 (1 điểm) Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?
a) Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song, vừa bằng nhau là hình bình hành
b) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
c) Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
d) Trong hình thoi, hai đHờng chéo bằng nhau và vuông góc với nhau
3 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 + x2 4x 4
b) x2 2x 15
4 (3 điểm) Cho biểu thức ;
A = 1 x 3 x2 x 1 : 22x 1
a) Rút gọn A
Trang 2b) Tính giá trị của A khi x = 1
2 c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
5 (4 điểm)
Cho hình hình hành ABCD có BC = 2 AB Gọi M, N thứ tự là trung điểm của BC và AD Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia
BN với tia CD
a) Chứng minh tứ giác MDKB là hình thang
b) Tứ giác PMQN là hình gì ? Chứng minh ?
c) Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông
Biểu điểm chấm :
Bài 1 (1điểm) + Phát biểu đúng tính chất cơ bản của phân thức đại số 0,75đ
Bài 3 (1điểm) a) x3 + x2 4x 4 = x2 (x + 1) 4 (x + 1)
= (x + 1) (x2 4)
= (x + 1) (x 2) (x + 2) 0,5đ b) x2 2x 15 = x2 + 3x 5x 15
= x (x + 3) 5 (x + 3)
Bài 4 (3đ) a) Rút gọn đúng A = x 1
x 1
b) Tính A khi x = 1
2
ĐK : x 1 ; x 1
x = thoả mãn ĐK của x1 2
Thay x = vào A = 1 = 3
2
1
0,25đ
c) Tìm x Z để A Z
Trang 3A = với ĐK : x 1 ; x
1 1
x
2
A =
1
Có 1 Z A Z 2 Z
x 1
(x 1) Ư(2)
x 1 = 1 x = 2 (TMĐK)
x 1 = 1 x = 0 (TMĐK)
x 1 = 2 x = 3 (TMĐK)
x 1 = 2 x = 1 (loại)
a) Chứng minh H& BMND là hình bình hành
Xét MDKB có MD // BN mà B, N, K thẳng hàng
b) Chứng minh H& tứ giác PMQN là hình chữ nhật 1đ c) Tìm H& hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện có
một góc vuông thì PMQN là hình vuông
Vẽ lại hình và chứng minh đúng
0,5đ
0,5đ
Đề 2(LớP 8D)
1 (1đ) Phát biểu định nghĩa hình thoi Vẽ hình minh hoạ
Nêu các tính chất của hình thoi (có nêu tính chất đối xứng)
2 (1đ) Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?
a) (a + b) (b a) = b2 a2
b) (x y)2 = (y x)2
c) 3xy 3 x 1 x 1
d) 3xy 3x x
3 (1 điểm) Tìm x biết :
Trang 4a) 2 (x + 5) x2 5x = 0
b) 2x2 + 3x 5 = 0
4 (1,5 điểm) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đHợc xác định và chứng minh rằng với điều kiện đó, giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến :
5 (1,5 điểm) Rút gọn rồi tìm giá trị của x để biểu thức C có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
C = x2 x2 4 4 5
6 (4 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC), HI cao AK Gọi D, E, F theo thứ tự là trung
điểm của AB, AC, BC
a) Tứ giác BDEF là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh tứ giác DEFK là hình thang cân
c) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, M, N, P theo thứ tự là trung điểm của HA, HB, HC
Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đoạn
Biểu chấm điểm
Bài1 (1 điểm) Phát biểu định nghĩa hình thoi 0,25đ
Nêu các tính chất của hình thoi 0,5đ
Bài 3 (1 điểm) a) 2 (x + 5) x (x + 5) = 0
(x + 5) (2 x) = 0
x + 5 = 0 hoặc 2 x = 0
x = 5 hoặc x = 2
0,5đ
b) 2x2 + 3x 5 = 0 2x2 2x + 5x 5 = 0 2x (x 1) + 5 (x 1) = 0 (x 1) ( 2x + 5) = 0
x 1 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 1 hoặc x = 5
Trang 5x 1. 0,25® Rót gän B = vµ tr¶ lêi.1
+ C = x2 2x + 1 + 4 = (x 1)2 + 4
Cã (x 1)2 0 víi mäi x
(x 1)2 + 4 4 víi mäi x
C 4 víi mäi x
VËy GTNN cña C = 4 x = 1 (TM§K) 0,75®
a) Chøng minh H& tø gi¸c BDEF lµ h×nh b×nh hµnh
1,0® b) Chøng minh H& tø gi¸c DEFK lµ h×nh thang c©n
1,25® c) Chøng minh ®Hîc tø gi¸c MEFN lµ h×nh b×nh hµnh
(cã ME // NF // HC ; ME = NF = HC)
2
Cã MN // AB (MN lµ HI trung b×nh cña HAB) mµ
HC AB (gt) ME MN
NMEA = 900 MEFN lµ h×nh ch÷ nhËt
MF vµ NE b»ng nhau vµ c¾t nhau t¹i trung ®iÓm
+ Chøng minh H? tù MPFD lµ h×nh ch÷ nhËt
MF vµ PD b»ng nhau vµ c¾t nhau t¹i trung ®iÓm mçi
Tõ (1) vµ (2) suy ra ®iÒu ph¶i chøng minh 0,25®
Trang 6Ngày soạn:30/12/2008 Ngày giảng: 8A:2/1/2009
8D:2/1/2009
Tiết 40 Trả bài kiểm tra học kì i
(Phần đại số)
A phần chuẩn bị
I Mục tiêu:
- HS biết đựơc kết quả bài kiểm tra của mình ,biết được bình nắm kiến thức ở mức độ nào để có kế hoạc học tập tốt hơn trong học kỳ II.
- Rèn kĩ năng trình bày một bài toán đại số
- GV có kế hoạch giảng dạy phù hợp và có hiệu quả hơn trong học kì II.
II CHUẩN Bị:
1 Giáo viên : Đáp án , biểu điểm bài kiểm tra.
2 Học sinh : Xem lại bài kiểm tra.
B phần thể hiện trên lớp
1 ổn định:
2 Nhận xét:
*) Về ưu điểm : Nhìn chung đa số các em đã nắm được kiến thức cơ bản của học kì I; biết vận dụng các kiến thức đó vào việc phân tích ,chứng minh , giải bài tập ; biết cách trình bày và diễn đạt một bài toán đại số
*) Nhược điểm : Tuy nhiên một số em cò chưa nắm chắc kiến thức dẫn đến việc phân tích , chứng minh chưa chặt chẽ , thiếu chíh xác, trong quá trình trình bày một số em còn quá sơ sài , chưa khoa học , vẫn có em bị điểm kém.
3 Trả bài :
GV : trả bài kiểm tra cho HS xem bài và kết quả của mình.
4 Chữa bài:
Lớp 8A
Bài 1 (1 điểm) Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số Cho ví dụ minh hoạ Bài 3 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 + x2 4x 4
b) x2 2x 15
Bài 4 (3 điểm) Cho biểu thức ;
A = 1 x 3 x2 x 1 : 22x 1
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x = 1
2
Trang 7c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Đáp án
+ Phát biểu đúng tính chất cơ bản của phân thức đại số 0,75đ Bài 1 (1điểm)
a) x3 + x2 4x 4 = x2 (x + 1) 4 (x + 1)
= (x + 1) (x2 4)
= (x + 1) (x 2) (x + 2) 0,5đ Bài 3 (1điểm)
b) x2 2x 15 = x2 + 3x 5x 15
= x (x + 3) 5 (x + 3)
a) Rút gọn đúng A = x 1
x 1
b) Tính A khi x = 1
2
ĐK : x 1 ; x 1
x = thoả mãn ĐK của x1 2
Thay x = vào A = 1 = 3
2
1
0,25đ
c) Tìm x Z để A Z
A = với ĐK : x 1 ; x
1 1
x
2
A =
1
Có 1 Z A Z 2 Z
x 1
(x 1) Ư(2)
x 1 = 1 x = 2 (TMĐK)
x 1 = 1 x = 0 (TMĐK)
x 1 = 2 x = 3 (TMĐK)
x 1 = 2 x = 1 (loại) Bài 4 (3đ)
LớP 8D
Trang 8Bài 2 (1đ) Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?
a) (a + b) (b a) = b2 a2
b) (x y)2 = (y x)2
c) 3xy 3 x 1 x 1
d) 3xy 3x x
Bài 3 (1 điểm) Tìm x biết :
a) 2 (x + 5) x2 5x = 0
b) 2x2 + 3x 5 = 0
Bài 4 (1,5 điểm) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức H& xác định và chứng minh rằng với điều kiện đó, giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến :
Bài 5 (1,5 điểm) Rút gọn rồi tìm giá trị của x để biểu thức C có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
C = x2 x2 4 4 5
Đáp án
Bài 2 (1 điểm)
a) 2 (x + 5) x (x + 5) = 0 (x + 5) (2 x) = 0
x + 5 = 0 hoặc 2 x = 0 x = 5 hoặc x = 2
0,5đ
Bài 3 (1 điểm)
b) 2x2 + 3x 5 = 0 2x2 2x + 5x 5 = 0 2x (x 1) + 5 (x 1) = 0 (x 1) ( 2x + 5) = 0
x 1 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 1 hoặc x = 5
ĐK của x để giá trị của biểu thức H& xác định là
Bài 4 (1,5 điểm)
Rút gọn B = và trả lời.1
Trang 9+ Rút gọn C = x2 2x + 5 0,5đ
+ C = x2 2x + 1 + 4 = (x 1)2 + 4
Có (x 1)2 0 với mọi x
(x 1)2 + 4 4 với mọi x
C 4 với mọi x
Bài 5 (1,5 điểm)
Vậy GTNN của C = 4 x = 1 (TMĐK) 0,75đ
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức đã học trong học kì I.
- Đọc trước bài mới : “Mở đầu về phương trình”