1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Mỹ Quang - Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một HS nêu qui tắc đổi dấu Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân nhö SGK Một HS khác đọc qui tắc thức đã cho SGK tr 37 A A  Moät HS leân baûng laø[r]

Trang 1

Tuần 12 Ngày soạn : 8/11/09 Ngày dạy : :9/01/2009

Tiết 23 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức Hiểu rõ qui tắc

đổi dấu được suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức

Kĩ năng : Vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu.

Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi giải toán

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ, phấn màu

HS : Oân lại định nghĩa hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số Bảng nhóm, bút dạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : 7’

ĐT Câu hỏi Đáp án điểm

TB - Nêu định nghĩa hai phân thức

bằng nhau

- Làm bài tập sau : Các phân thức sau có bằng nhau không ? vì sao ?

a) x và

3

2

x 2x 3x 6

b) và

2 3

3x y 6xy 2

x 2y

Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau như SGK

x =

3

2

x 2x 3x 6

Vì x(3x + 6) = 3(x2 + 2x) = 3x2 + 6x ; =

2 3

3x y 6xy 2

x 2y

Vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y3

4đ 3đ 3đ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :(1’)Làm thế nào để biến đổi = x và ngược lại

3

2

x 2x 3x 6

Tiến trình bài dạy :

13’ Hoạt động 1:TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

GV Cho HS làm ? 1 SGK

Nêu tính chất cơ bản của phân số ?

GV cho HS làm tiếp ? 2 SGK

Đưa đề bài lên bảng phụ, gọi hai HS

lên bảng làm

HS trả lời miệng

? 1 Tính chất cơ bản của phân số

(m là một số khác

a a.m

b  b.m

0)

(n là ước chung

a a : n

b  b : n

của a và b)

? 2

2

x(x 2) x 2x 3(x 2) 3x 6

 



1 Tính chất cơ bản của phân thức

Trang 2

GV qua các bài tập trên , em nào có

thể nêu tính chất cơ bản của phân

thức là gì ?

GV đưa tính chất cơ bản của phân

thức lên bảng phụ

GV cho HS ? 4 tr 37 SGK

Đẳng thức A A

B B

Cho ta qui tắc đổi dấu

2

x x 2x

3 3x 6

vì x(3x + 6) = 3(x2 + 2x) = 3x2 + 6x

? 3

2

3x y : 3xy x 6xy : 3xy  2y

2

3x y x 6xy  2y

3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y3

HS nêu được tính chất cơ bản của phân thức như SGK Một HS đọc tính chất SGK Hai HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở

? 4 a)

2x(x 1) (x 1)(x 1) 2x(x 1) : (x 1) (x 1)(x 1) : (x 1) 2x

x 1

 







b) A A.( 1) A

B B.( 1) B







Đại diện của một nhóm lên bảng trình bày

HS các nhóm khác nhận xét bài làm của bạn

* Tính chất cơ bản của phân thức

(M là đa thức khác đa thức

A A.M

B  B.M

0)

(N là nhân tử chung)

A A : N

B  B : N

8’ Hoạt động 2:QUY TẮC ĐỔI DẤU

Từ đẳng thức A A em nào có

B B

thể phát biểu thành lời ?

GV đưa qui tắc đổi dấu lên bảng

GV cho HS làm ? 5 SGK

Gọi một HS lên bảng làm bài

Một HS nêu qui tắc đổi dấu như SGK

Một HS khác đọc qui tắc SGK tr 37

Một HS lên bảng làm ? 5

4 x x 4

 



11 x x 11

 



2 Qui tắc đổi dấu

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

A A

B B

Trang 3

GV đưa bài 4 tr 38SGK lên bảng

phụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, mỗi

nhóm làm hai câu

GV lưu ý có hai cách sửa là sữa vế

trái hoặc vế phải

GV nhấn mạnh :

- Luỹ thừa bậc lẻ của hai đa thức

đối nhau thì đối nhau

- Luỹ thừa bậc chẳn của hai đa thức

đối nhau thì bằng nhau

GV cho HS làm bài 5 tr 38 SGK

Đưa đề bài lên bảng

Yêu cầu HS làm vào vở, gọi một

HS lên bảng làm và giải thích

HS hoạt động theo nhóm Nữa lớp nhận xét bài của bạn Lan và Hùng

Nữa lớp nhận xét bài của bạn Giang và Huy

Một HS lên bảng làm bài 5 SGK

Bài 4 tr38 SGK

a)

2 2

x 3 x 3x 2x 5 2x 5x

 

Lan làm đúng vì đã nhân tử và mẫu của vế trái với x

b)

2 2

(x 1) x 1

1

x x

 

Hùng làm sai vì đã chia tử của vế trái cho

x + 1 thì củng phải chia mẫu của nó cho x + 1

Sữa lại :

Hoặc

2 2

(x 1) x 1

x

x x



2

(x 1) x 1

x 1 1



3x 3x



Bài cả bạn Giang đúng vì áp dụng qui tắc đổi dấu

x 9 9 x 2(9 x) 2



Bài của bạn Huy sữa lại :

2(9 x) 2(9 x) 2







Hoặc

9 x 9 x 2(9 x) 2



Bài 5 tr 38 SGK

a)

(x 1)(x 1) x 1



Chia cả tử và mẫu của vế trái cho x + 1 được vế phải

b)

5(x y) 5x 5y

2 2(x y)

 

Nhân cả tử và mẫu của vế trái với x – 1 được vế phải

4.Hướng dẫn về nhà :1’

Về nhà học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu

Biết vận dụng tính chất và qui tắc trên để giải bài tập

Bài tập về nhà 6 tr38 SGK bài 4, 5, 6, 7, 8 tr 16 SBT

Đọc trước bài rút gọn phân thức

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w