sử dụng đúng ký hiệu của căn bËc hai *VÒ kü n¨ng - Cã kÜ n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ sè h÷u tØ, biÕt gi¶i c¸c bµi to¸n cã néi dung thực tế, những nơi có điều kiện có thể nên cho học [r]
Trang 1CHƯƠNG I
Số HữU Tỉ Số THựC
I Mục tiêu của chương
*Về kiến thức :
- Nắm được 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa, thực hiện trong tập số hữu tỉ, học sinh đạt hiểu và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau, qui ước làm tròn số bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, biết sự tồn tại của số thập phân hữu hạn không tuần hoàn
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm sử dụng đúng ký hiệu của căn bậc hai
*Về kỹ năng
- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết giải các bài toán có nội dung thực tế, những nơi có điều kiện có thể nên cho học sinh đạt kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thức không âm
*Về thái độ
- Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán trong thực tế
**************************
Ngày giảng: 17/8/2010
TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức cơ bản
- Học sinh biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a,b là các số a
b
nguyên và b khác 0,
- Hiểu được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
-Nhận biết được mối quan hệ giữa ba tập hợp số N, Q, Z
1.2 Kỹ năng:
- Biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết cách so sánh hai số hữu tỉ
1.3 Thái độ:
- Giáo dục tinh thần học tập cho học sinh
Trang 22 Chuẩn bị
-Giáo viên: Sách giáo khoa , bảng phụ, thước thẳng
-Học sinh: SGK, thước thẳng học và chuẩn bị bài
3 Phương pháp
Phương pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại
4 Tiến trình dạy
4.1 Ôn định : Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
4.3 Bài mới : Giáo viên giới thiệu chương trình đại số lớp 7, nêu yêu cầu về sách vở,
dụng cụ học tập ý thức và phương pháp học tập bộ môn toá
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu số hữu tỉ:
-GV: Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số bằng với các số sau:
3; 0, 5; 0; 2
3
HS: Lần lượt lên bảng
.
= 3
9
=
2
6
=
1
3
=
4
2 2
1 2
1 -5 ,
= 2
0
=
1
0
=
1
0
=
6
4
= 6
2
= 3
2
= 3 2
-GV: Có thể viết được bao nhiêu phân số?
HS: Có thể viêt được nhiều phân số
-GV: ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó
được gọi là số hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ?
- HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a
với a, b Z , b 0
-Vài Hs nhắc lại định nghĩa
-GV giới thiệu tập hợp Q, sau đó yêu cầu học
sinh làm ?1, ?2
- HS:Lên bảng
-GV: Đặt thêm câu hỏi
? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không? vì sao?
? Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập
hợp số N, Z, Q ?
HS: N Z Q
-GV:Giới thiệu sơ đồ trang 4 SGK
1 Số hữu tỉ:
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a, với a, b # Z, b#0
- Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q
?1
5
3
= 10
6
= 6 ,
4
5
-= 100
125
-= 25 , 1
3
4
= 3
1 1
Các số trên đều là số hữu tỉ
?2 Với a Z thì
1
a
=
a a Q.Với n N thì
1
n
=
n n Q
Trang 3Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: -Vẽ trục số
? em hãy biểu diễn các số nguyên: -2; -1; 2 trên
trục số.
-HS: lên bảng
Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể biểu
diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1: biểu diễn số hữu tỉ 54
GV thực hành trên bảng và y/c HS làm theo
Ví dụ 2: biểu diễn số hữu tỉ
3 -2
GV: Lưu ý học sinh viết phân số dưới dạng có
mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ?
HS: Thành 3 phần bằng nhau
- Điểm biểu diễn số -23 xác định như thế nào ?
HS: Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2
ĐV mới
GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
GV:Trên trục số điển biểu diễn số hữu tỉ x được
gọi là điểm x
Cho làm BT 2 trang7 SGK.
GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em làm một phần
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
- GV ?4 So sánh hai phân số
3
2
và
5
4
?.Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?
HS: Quy đồng mẫu và so sánh các tử như đã học
ở các lớp dưới
?.Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
HS: Ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh
hai phân số đó
- GV hướng dẫn học sinh làm ví dụ 1 sau đó cho
học sinh nghiên cứu ví dụ 2 trong SGK và làm lại
trên bảng
HS: Nghe GV hướng dẫn và làm VD1 sau đó một
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số
Ví dụ1:
Ví dụ 2:
º BT 2 trang7 SGK.
a) -1015; -2432; -3627
b)
4
3
-= 4 -3
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4
3
2
=
15
10
;
15
12 5
4
Vì -10 > -12 nên
15
10
>
15
12
Hay
3
2
>
5
4
So sánh hai số hữu tỉ bằng cách chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
VD1/ SGK
Trang 4học sinh lên bảng làm lại VD2.
GV:Giới thiệu số hữu tỉ dương, âm
Cho làm ?5
GV rút ra nhận xét
b
a> 0 nếu a, b cùng dấu;
b
a<0 nếu a, b khác dấu
VD2/ SGK
?5
Số hữu tỉ dương
5
3 , 3
2
Số hữu tỉ âm , 4
5
1 , 7
3
Số ht không dương cũng không
âm
2
0
4.4 Củng cố:
? Nêu lại thế nào là một số hữu tỉ ?
? Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ ?
4 5 Hướng dẫn về nhà :
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai
số hữu tie
- BT 3, 4 trang 8 SGK và 1, 3, 4, 8 trang 3, 4 SBT
- Ôn quy tắc công, trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (lớp 6)
5 Rút kinh nghiệm
*******************************
Trang 5Ngày soạn:16/8/2010 Tiết 2 Ngày giảng: 19/8/2010
CộNG, TRừ Số HữU Tỉ.
1 Mục tiêu
1.1: Kiến thức
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế,
1.2: Kỹ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc trong Q
1.3: Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
2.- Chuẩn bị :
-Giáo viên: Sách giáo khoa , bảng phụ, thước thẳng
soạn giáo án
-Học sinh: SGK, thước thẳng
học và chuẩn bị bài
3.- Phương pháp:
- Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại, luyện tập
- Hoạt động hợp tác trong nhóm
4.- Tiến trình dạy
4.1: ổn định : Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là số hữu tỉ? Cho 3 ví dụ? - Số hữu tỉ: SGK /T5
Bài 5/ SGK
? Bài 5/ SGK
2 ( )
2
( ) 2
2
Vậy
2
4.3./ Bài mới :
Hoạt động cua thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng trừ
Trang 6- GV: Để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp
dụng qui tắc cộng, trừ phân số
GV: Hướng dẫn học sinh viết các công thức
cộng trừ phân số
-GV: Nêu các tính chất nào của phép cộng
phân số?
HS: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
-GV: Phép cộng số hữu tỉ có tính chất của
phép cộng phân số
Hướng dẫn HS làm ví dụ 1 SKK
-GV: Cho HS làm ?1
HS: Lên bảng làm
x =
m
a , y =
m b
(a, b, m # Z, m> 0)
x+y =
m
a +
m
b =
m
b
a
x-y =
m
a
-m
b =
m
b
a
VD/SGK
?1 Tính :
a 0,6+
3
2
=
5
3+
3
2
=
15
1
b
3
1-(-0, 4) =
3
1+
5
2=
15 11
Hoạt động 2: Tìm hiểu qui tắc chuyển vế
- ? Em hãy nhắc lại qui tắc chuyển vế đã
học ở lớp 6.
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi
dấu số hạng đó
-GV: Giới thiệu đó cũng là quy tắc chuyển
vế trong Q.Gọi Hs đọc qui tắc ở SGK
HS: Đọc qui tắc
-GV: Hướng dẫn HS đọc VD – SGK
Cho học sinh làm ?2
HS: 2 HS lên bảng
GV : Theo dõi hướng dẫn học sinh làm
2 Qui tắc chuyển vế
Qui tắc : SGK VD/ SGK
?2
a x -
2
1=
-3 2
x =
-3
2+
2 1
x =
6 1
b
7
2– x =
-4 3
x =
-4
3 -
7 2
x =
-28 29
Trang 7GV : Cho học sinh nhận xét bài làm của các
bạn trên bảng sau đó GV sửa bài
Nêu nội dung chú ý trong SGK và cho học
sinh đọc lại
HS : Đọc nội dung nhận xét
x =
28 29 * Chú ý : Đọc SGK/9 Hoạt động 3: Cho học sinh luyên tâp Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK) a) 5 3 2 5 7 3 c) 10 7 7 2 5 4 (Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ) 3 Luyện tập Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK) a) = = 70 187 70 42 70 175 70 30 70 47 2 c) = = 10 7 7 2 5 4 70 27 70 49 70 20 70 56 Bài 7 (a) (Tr10 SGK ) Ta có thể viết số hữu tỉ dưới dạng sau: 6 5 Ví dụ: 6 3 8 1 16 5 Em hãy tìm thêm một ví dụ HS Hoạt động theo nhóm trong 3p GV: Cho các nhóm lên bảng trình bày VD của mình cho các nhóm khác nhận xét GV đưa ra kết luận đúng Bài 7 (a) (Tr10 SGK ) 4 1 16 1 16 ) 4 ( 1 16 5 4.4 : Củng cố ?Em hãy viết lại các quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ ? ? Nêu quy tắc chuyển vế ? 4.5 : Hướng dẫn về nhà : -Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8 (b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT) - Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số 5 Rút kinh nghiệ ………
………
………
………
………
************************