Hoạt động 3 Khảo sát hàm số luỹ thừa Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh - Giáo viên nói sơ qua khái - Chú ý niệm tập khảo sát - Hãy nêu lại các bước khảo - Trả lời các kiến thức [r]
Trang 1Ngày soạn:4/10/2009
Tiết : 21+22 $1 LUỸ THỪA
I.Mục tiêu :
1/Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ
hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương
+Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
2/Về kỹ năng : + Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu
thức có chứa luỹ thừa
3/Về tư duy và thái độ :+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ
thừa với số mũ thực
+Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá II.Chuẩn
bị của giáo viên và học sinh :
+Giáo viên : Giáo án , bảng phụ
+Học sinh :SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2
III.Phương pháp :
+Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
+Phương pháp chủ đạo : Gợi mở nêu vấn đề
IV.Tiến trình bài học :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :( 7)
Câu hỏi 1 : Tính 2008
3
2
1
;
Câu hỏi 2 : Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (n N)
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm luỹ thừa
HĐTP 1 : Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên
Câu hỏi :Với m,n N
=? (1)
n
m a
a
=? (2)
n
m
a
a
=?
0
a
Câu hỏi :Nếu m<n thì công
thức (2) còn đúng không ?
Ví dụ : Tính 5002 ?
2 2
-Giáo viên dẫn dắt đến
công thức : n n
a
a 1
0
a
N
n
-Giáo viên khắc sâu điều
+Trả lời
n m n
m a a
n m n
m
a a
1
0
a
,
498
2
2
I.Khái niện luỹ thừa :
1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
Cho n là số nguyên dương
Với a 0
n
n
a a
a
1
1
0
Trong biểu thức am , ta gọi a là cơ
số, số nguyên m là số mũ
CHÚ Ý :
không có nghĩa
n
0 ,
00
a a a
n
a
n thừa số
Trang 2
HĐTP 2 :Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt xn = b
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Treo bảng phụ : Đồ thị của
hàm số y = x3 và đồ thị của
hàm số y = x4 và đường
thẳng y = b
CH1:Dựa vào đồ thị biện
luận theo b số nghiệm của
pt x3 = b và x4 = b ?
-GV nêu dạng đồ thị hàm số
y = x2k+1 và
y = x2k
CH2:Biện luận theo b số
nghiệm của pt xn =b
Dựa vào đồ thị hs trả lời
x3 = b (1) Với mọi b thuộc R thì pt (1) luôn có nghiệm duy nhất
x4=b (2) Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiêm
Nếu b = 0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0 Nếu b>0 thì pt (2) có 2 nghiệm phân biệt đối nhau
-HS suy nghĩ và trả lời
2.Phương trình x n b :
a)Trường hợp n lẻ :
Với mọi số thực b, phương trình
có nghiệm duy nhất
b)Trường hợp n chẵn :
+Với b < 0, phương trình vô nghiệm
+Với b = 0, phương trình có một nghiệm x = 0 ;
+Với b > 0, phương trình có 2 nghiệm đối nhau
HĐTP3:Hình thành khái niệm căn bậc n
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Nghiệm nếu có của pt xn =
b, với n 2 được gọi là căn
bậc n của b
CH1: Có bao nhiêu căn bậc
lẻ của b ?
CH2: Có bao nhiêu căn bậc
chẵn của b ?
-GV tổng hợp các trường
hợp Chú ý cách kí hiệu
Ví dụ : Tính 3 8;416 ?
HS dựa vào phần trên để trả lời
HS vận dụng định nghĩa để chứng minh
3.Căn bậc n :
a)Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n 2) Số a được gọi là
căn bậc n của b nếu an = b
Từ định nghĩa ta có : Với n lẻ và b R:Có duy nhất
một căn bậc n của b, kí hiệu là
n b
Với n chẵn và b<0: Không tồn
kiện của cơ số ứng với
từng trường hợp của số mũ
-Tính chất
-Đưa ra ví dụ cho học sinh
làm
- Phát phiếu học tập để thảo
luận
-Củng cố,dặn dò
-Bài tập trắc nghiệm
-Hết tiết 1
+A = - 2
+Nhận phiếu học tập và trả lời
Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự của luỹ thừa với số mũ nguyên dương
Ví dụ1 : Tính giá trị của biểu
thức
5 3
5
2 : 8 2
A
Trang 3CH3: Từ định nghĩa chứng
minh
n a n b= n a b
-Đưa ra các tính chất căn
bậc n
-Ví dụ : Rút gọn biểu thức
a)5 9.5 27
b)3 5 5
+Củng cố,dặn dò
+Bài tập trắc nghiệm
Tương tự, học sinh chứng minh các tính chất còn lại
Theo dõi và ghi vào vở
HS lên bảng giải ví dụ
tại căn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b là số 0;
Với n chẵn và b>0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là , còn giá trị âm là
b)Tính chất căn bậc n :
nk k
n n
n m m
n
n n n
n n n
a a n
a
a a
a a
b
a b a
b a b a
, ,
.
HĐTP4: Hình thành khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Với mọi a>0,mZ,n
luôn xác
2
định Từ đó GV hình thành
khái niệm luỹ thừa với số
mũ hữu tỉ
-Ví dụ : Tính 3
2 4
1
27
; 16
?
-Phát phiếu học tập cho
học sinh thảo luận
Học sinh giải ví dụ
Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày bài giải
4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu tỉ
n
m
2 ,
m
Luỹ thừa của a với số mũ r là ar xác định bởi
n n m
m
HĐTP5: Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỉ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho a>0, là số vô tỉ đều
tồn tại dãy số hữu tỉ (rn) có
giới hạn là và dãy ( a r n)
có giới hạn không phụ
thuộc vào việc chọn dãy số
Học sinh theo dõi và ghi chép
5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:
( SGK)
lim r n, lim
n
Chú ý: 1 = 1, R
khi n lẻ khi n chẵn
Trang 4(rn) Từ đó đưa ra định
nghĩa
Hoạt động 2: Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
HĐTP1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Nhắc lại tính chất của lũy
thừa với số mũ nguyên
dương
- Giáo viên đưa ra tính chất
của lũy thừa với số mũ
thực, giống như tính chất
của lũy thừa với số mũ
nguyên dương
Học sinh nêu lại các tính chất II Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực: (SGK)
Nếu a > 1 thì a a kck
Nếu a < 1thì a a kck
4.Củng cố:
+Khái niệm:
nguyên dương ,a có nghĩa a.
hoặc = 0 , a có nghĩa a 0
số hữu tỉ không nguyên hoặc vô tỉ , a có nghĩa a 0
+Các tính chất chú ý điều kiện
+Bài tập về nhà:-Làm các bài tập SGK trang 55,56
Trang 5
Ngày soạn :5 /10/2009
Tiết 23 BÀI TẬP LŨY THỪA
I Mục tiêu :
+ Về kiến thức : Nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên , căn bậc n ,lũy thừ với
số mũ hữu tỉ
+ Về kỹ năng : Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán + Về tư duy thái độ : Rèn luyện tính tự giác luyện tập để khắc sâu kiến thức đã học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+ Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu có)
+ Học sinh :Chuẩn bị bài tập
III Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp
IV Tiến trình bài học :
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 :
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
+ Các em dùng
máy tính bỏ túi
tính các bài toán
sau
+ Kiểm tra lại kết
quả bằng phép tính
+Gọi học sinh lên
giải
+Cho học sinh
nhận xét bài làm
của bạn
+ Giáo viên nhận
xét , kết luận
+ Cả lớp cùng dùng máy ,tính các câu bài 1
+ 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Bài 1 : Tính
a/ 25 25 2 52 3 52
4 6 2
5 5
9 27 3 3
3 3 9
b/
5/2
3/2 5/2
0, 25
c/
0,04 0,125
5 2 121
Hoạt động 2 :
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
+ Nhắc lại định nghĩa
lũy thừa với số mũ
hữu tỉ
+Vận dụng giải bài 2
+ Nhận xét
2 :
m
r n n m
m
n
+ Học sinh lên bảng giải
Bài 2 : Tính
a/ a1/3 a a5/6
b/ b b1/2 1/3.6b b 1/2 1/3 1/6 b
c/ a4/3:3a a4/3 1/3 a
d/ 3b b: 1/6 b1/3 1/6 b1/6
Trang 6+ Nêu phương pháp
tính
+ Sử dụng tính chất
gì ?
+ Viết mỗi hạng tử về
dạng lũy thừa với số
mũ hữu tỉ
+ Tương tự đối với
câu c/,d/
+ Nhân phân phối + T/c : am an = am+n +
4
5 b4 b5
5b 1 b15
Bài 3 :
a a
b/
1/5 5 4 5 1 1/5 4/5 1/5
2/3 1/3 2/3
1 1; 1 1
b
b b
d/
1/3 1/3 1/6 1/6
3 1/6 1/6
.
ab
Hoạt động 3 :
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
+ Gọi hs giải miệng
tại chỗ + Học sinh trả lời Bài 4: a) 2-1 , 13,75 ,
3
1 2
b) 980 , 321/5 ,
1
3 7
+ Nhắc lại tính chất
a > 1
? x y a a 0 < a < 1
? x y a a + Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải
x > y
x < y Bài 5: CMR a) 2 5 3 2 1 1 3 3 2 5 20 20 18 3 2 18 2 5 3 2
2 5 3 2 1 1 3 3 4/ Củng cố :Nêu các tính chất của lũy thừa với số mũ thực 5/Dặn dò: Đọc bài mới Hàm số lũy thừa.
Trang 7Ngày soạn: 11/10/2009
I) Mục tiêu
- Về kiến thức :Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa , tính được đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
vµ khảo sát hàm số luỹ thừa
-Về kĩ năng : Thành thạo các bước tìm tập xác định , tính đạo hàm và các bước khảo sát hàm
số luỹ thừa
- Về tư duy , thái độ: Biết nhận dạng bài tập
Cẩn thận,chính xác
II) Chuẩn bị Giáo viên :Giáo án , bảng phụ
Học sinh : ôn tập kiên thức,sách giáo khoa
III) Phương pháp : Hoạt động nhóm + vấn đáp + nêu và giải quyết vấn đề
IV) Tiến trình bài học: 1) Ổn định lớp :(2’)
2) Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các quy tắc tính đạo hàm
3) Bài mới:
Hoạt động của
giáo viên
Thế nào là hàm số
luỹ thừa , cho vd
minh hoạ?
- Giáo viên cho học
sinh cách tìm txđ
của hàm số luỹ thừa
cho ở vd ; bất kỳ
-Kiểm tra , chỉnh
sửa
Trả lời
HS lấy Vd :
1
y x , y x , y x , y x
- Phát hiện tri thức mới
- Ghi bài
HS tự giải VD2 : Tìm TXĐ của các hàm số ở VD1
I)Khái niệm : Hàm số y=x R gọi là hàm số luỹ thừa
* Chú ý Tập xác định của hàm số luỹ thừa y= tuỳ thuộc vào giá trị của
+ nguyên dương ; D=R
+ : nguyen am=> D = R\ 0
= 0
+ không nguyên; D = (0;+ )
Hoạt động 2: Đạo hàm của Hàm số luỹ thừa
Trang 8Nhắc lai quy tắc tính đạo
n n
y x ,y u , n N,n 1 ,y x
- Dẫn dắt đưa ra công thức
tương tự
- Khắc sâu cho hàm số công
thức tính đạo hàm của hàm
số hợp y u
Trả lời kiến thức cũ
- ghi bài
- ghi bài
- chú ý
- làm vd
II) Đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
R;x 0
VD:
4 ( 1)4 1
5
x 5x, x 0
*Chú ý:
Hoạt động 3 Khảo sát hàm số luỹ thừa
- Giáo viên nói sơ qua khái
niệm tập khảo sát
- Hãy nêu lại các bước khảo
sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số bất kỳ
- Chỉnh sửa
- Chia lớp thành 2 nhóm gọi
đại diện lên khảo sát hàm số
:y x ứng với <0, >0
- Sau đó giáo viên chỉnh sửa
, tóm gọn vào nội dung bảng
phụ
- H: em có nhận xét gì về đồ
thị của hàm số y x
- Giới thiệu đồ thị của một
số thường gặp :
3
2
1
x
-Hoạt động HS Vd3 SGK,
sau đó cho VD yêu cầu học
sinh khảo sát
-Học sinh lên bảng giải
- Hãy nêu các tính chất của
hàm số luỹ thừa trên 0;
- Dựa vào nội dung bảng phụ
- Chú ý
- Trả lời các kiến thức cũ
- Đại diện 2 nhóm lên bảng khảo sát theo trình tự các bước đã biết
- ghi bài
- chiếm lĩnh trị thức mới
- TLời : (luôn luôn đi qua điểm (1;1)
-Chú ý
-Nắm lại các baì làm khảo sát
-Theo dõi cho ý kiến nhận xét
-Nêu tính chất
- Nhận xét
III) Khảo sát hàm số luỹ thừa
y x
* Chú ý : khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể , ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ TXĐ của nó
Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thi hàm số
2 3
y x
- D 0;
- Sự biến thiên
<0 Hàm số
5
5 3
3
3x
luôn nghịch biến trênD
x 0lim y=+
xlim y=0
Đồ thị có tiệm cận nganglà Ox, tiệm cận đứng là Oy
BBT : x - +
-y'
y +
0
Đồ thị:
1
(x )' x
' -1 '
u u u
Trang 94) Củng cố
- Nhắc lại các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x và các hàm số của nó -Kiểm tra lại sự tiếp thu kiến thức qua bài học
5> Dặn dò : - Học lý thuyết
- Làm các bài tập 15/ 60,61
Ngày soạn: 14/10/2009
Tiết 26 BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA
I MỤC TIÊU
Trang 101/Về kiến thức:- Củng cố khắc sâu: +Tập xác định của hàm số luỹ thừa
+Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
+Các bước khảo sát hàm số luỹ thừa
2/ Về kỹ năng : +Tìm tập xác định
+Tính đạo hàm
+Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
3/Về tư duy ,thái độ - Cẩn thận ,chính xác
II CHUẨN BỊ -Giáo viên: giáo án
-Học sinh : làm các bài tập
III PHƯƠNG PHÁP Hỏi đáp: nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp (2’ )
2/ Kiểm tra bài cũ ( 8’ )
Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số luỹ thừa ?
Áp dụng : Tìm tập xác định của hàm số y = ( x2 - 4 ) -2
3/ Bài mới : “ BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA ”
HĐ1:Tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa (1/60 SGK )
- Lưu ý học sinh cách
tìm tập xác định của hàm
số luỹ thừa y=x
+ nguyên dương :
D=R
: nguyen am
= 0
D=R\ 0
+ không nguyên : D=
,
0 ; +
- Gọi lần lượt 4 học sinh
đứng tại chỗ trả lời
- Nhận định đúng các trường hợp của
-Trả lời -Lớp theo dõi bổ sung
1/60 Tìm tập xác định của các hàm số: a) y= (1x)13
TXĐ : D= ;1 b) y= 2 x 2 53
TXĐ :D= 2; 2
c) y= 2 2
1
TXĐ: D=R\1; 1 d) y= 2 2
2
x x
TXĐ : D= ;-1 2 ; +
*HĐ2 : Tính đạo hàm của các hàm số ( 2/6 sgk )
- Hãy nhắc lại công thức
(u )
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm câu a ,c
-Nhận xét , sửa sai kịp
thời
- Trả lời kiến thức cũ H1, H2 :giải
2/61 Tính đạo hàm của các hàm số sau a) y=2x2 x 113
y’= 1 2 23
b)y=3x12
y’= 1
2
3
3 1
*HĐ3 ;khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (3/61sgk)
Trang 11- Nêu các bước khảo sát
sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số ?
- Gọi 2 học sinh làm bài
tập (3/61)
GViên nhận xét bổ sung
-Học sinh trả lời
H3,H4 giải
- Lớp theo dõi bổ sung
HS theo dõi nhận xét
HS lập bảng biến thiên
3/61 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a) y=x43
TXĐ :D=(0; + )
Sự biến thiên : y’= >0 trên khoảng (0; + ) nên
1 3
4
h/s đồng biến Giới hạn :
0
lim 0 ; lim y= +
y
b) y = x-3
* TXĐ :D=R\ { 0}
*Sự biến thiên :
- y’ = 43
x
- y’<0 trên TXĐ nên h/s nghịch biến trên từng khoảng xác định (- ;0), (0 ;
+ )
*Giới hạn :
0
lim 0 ; lim 0 ; lim ;lim
x x
Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành , tiệm cận đứng là trục tung
Đồ thị :
4/ Củng cố :
- Phát phiếu học tập để kiếm tra lại mức độ hiểu bài của h/s
5/ Dặn dò :
Học bài
Làm các bài tập còn lại Sgk, xem bài mới
Ngày soạn: 19/10/2009
Trang 12Tiết: 28, 29 $3 LÔGARIT
I) Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số dương
- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit)
2) Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án
HS: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III) Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp.
IV) Tiến trìnnh bài học:
1) Ổn định: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’)
Câuhỏi1: Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
Câuhỏi2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm của hàm
số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n
3) Bài mới:
Họat động 1: Khái niệm về lôgarit
1) Định nghĩa
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV định hướng HS
nghiên cứu định
nghĩa lôgarit bằng
việc đưa ra bài toán
cụ thể
Tìm x biết :
a) 2x = 8
b) 2x = 3
Dẫn dắt HS đến định
nghĩa SGK, GV lưu ý
HS: Trong biểu thức
cơ số a và biểu
a
log b
thức lấy logarit b phải
thõa mãn :
HS tiến hành nghiên cứu nội dung ở SGK
- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn
HS tiếp thu ghi nhớ
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa:
Cho 2 số dương a, b với
a 1 Số thỏa mãn đẳng thức
được gọi là lôgarit cơ
a = b
số a của b và kí hiệu là log ba
a
= log b a b
a 0,a 1
b 0
Cho số thực b, giá trị thu
được khi nâng nó lên
lũy thừa cơ số a rồi
Tính các biểu thức:
= ?, = ?
a
log 1 log aa = ?, = ?
a
log b
a log aa (a > 0, b > 0, a 1)
HS rút ra kết luận Phép lấy
2) Tính chất:
Với a > 0, b > 0, a 1
Ta có tính chất sau:
= 0, = 1
a
log 1 log aa = b, =
a
log b