1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số khối 8 - Phạm Xuân Diệu - Tiết 10: Bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Môc tiªu : – Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thøc.. – Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thứ[r]

Trang 1

GA Đại số 8 GV: Phạm Xuân Diệu

Tiết 10 Ngày dạy: 30/09/2009

$7 bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

I) Mục tiêu :

– Học sinh hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

– Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trước

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

Một em viết các hằng đẳng

thức :

A2 + 2AB + B2 = ?

A2 – 2AB + B2 = ?

A2 – B2 = ?

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = ?

A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 = ?

A3 + B3 = ?

A3 – B3 = ?

Hoạt động 2 :

1) Ví dụ :

Các em phân tích các đa thức

sau thành nhân tử :

a) x2 - 4x + 4

b) x2 - 2

c) 1 - 8x3

Hoạt động 3 :

Các em thực hiện

Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử :

a) x3 + 3x2 + 3x + 1

b) ( x + y )2 – 9x2

HS : Các hằng đẳng thức :

A2 + 2AB + B2 = ( A + B )2

A2 - 2AB + B2 = ( A - B )2

A2 - B2 = ( A + B )(A - B )

A3 + 3A2B + 3AB2+B3 = (A+B)3

A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A- B)3

A3 + B3 = (A + B )(A2 - AB + B2

)

A3 - B3 = (A -B )(A2 + AB + B2 )

HS : Giải a) x2 - 4x + 4 = x2 - 2x.2 + 22

= ( x - 2 )2

b) x2 - 2 =  2

2

x

= x 2x 2

c)1 - 8x3 = 13 - 2x)3

= (1 - 2x )(1 + 2x + 4x2)

Giải Phân tích các đa thức thành nhân tử :

a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13

= ( x + 1 )3

( x + y )2 - 9x2 = ( x + y )2 - (3x)2

= ( x + y + 3x )(x + y - 3x )

1) Ví dụ : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 - 4x + 4 b) x2 - 2 c) 1 - 8x3

Giải a) x2 - 4x + 4 = x2 - 2x.2 + 22

= ( x - 2 )2

b) x2 - 2 =  2

2

x

= x 2x 2

c)1 - 8x3 = 13 - 2x)3

= (1 - 2x )(1 + 2x + 4x2) Cách làm như các ví dụ trên gọi

là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dung hằng

đẳng thức

?1

?1

Lop8.net

Trang 2

GA Đại số 8 GV: Phạm Xuân Diệu

Các em thực hiện

Tính nhanh : 1052 – 25

Hoạt động 4 : áp dụng

Để chứng minh rằng ( 2n + 5 )2

- 25 chia hết cho 4 với mọi số

nguyên n

ta phải làm sao ?

Củng cố :

Hai em lên bảng :

Một em giải bài tập 43a)/ 20

Một em giải bài tạp 43b)/ 20

Cả lớp giải bài 43/20

Bài tập về nhà :

44, 45, 46 trang 20, 21

= ( 4x + y )( y - 2x )

Giải Tính nhanh :

1052 - 25 = 1052 - 52

= ( 105 + 5 )(105 - 5 ) = 110.100 = 11000

HS :

Để chứng minh rằng (2n + 5)2 -

25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n

ta phải phân tích đa thức trên thành một tích có chứa một thừa

số là 4

HS : Bài 43 / 20 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32

= ( x + 3 )2

b) 10x – 25 – x2

= – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x – 5 )2

2) áp dụng :

Ví dụ Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n

Giải

Ta có : ( 2n + 5 )2 - 25 = ( 2n + 5 )2 - 52

= ( 2n + 5 + 5 )(2n + 5 – 5 )

= ( 2n + 10 )2n = 4n( n + 5 ) nên ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w