1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Phạm Xuân Diệu - Tiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.[r]

Trang 1

Tiết 13 Ngày dạy:12/10/2009

$9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

I) Mục tiêu :

Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân

tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trước , Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Một em lên ghi lại 7 hằng đẳng

thức đáng nhớ ?

Hoạt động 2 :

Thực hiện các ví dụ

Ví dụ 1 :

Gợi ý :

Để phân tích một đa thức thành

nhân tử ta thường thực hiện theo

trình tự :

– Đặt nhân tử chung ( nếu được)

– Dùng hằng đẳng thức (nếu có)

– Nhóm nhiều hạng tử(nếu được)

– Hay có thể phối hợp các

phương pháp trên

Hoạt động 3 :

Các em thực hiện

Phân tích đa thức 2x 3 y – 2xy 3 –

4xy 2 – 2xy thành nhân tử

Hoạt động 4 :

Các em thực hiện

a) Tính nhanh giá trị của biểu thức

x 2 + 2x + 1 – y 2 tại x = 94,5 và

y = 4,5

Giải 2x 3 y – 2xy 3 – 4xy 2 – 2xy

= 2xy( x 2 – y 2 – 2y –1)

= 2xy[ x 2 – (y 2 + 2y + 1)]

= 2xy[ x 2 – ( y + 1 ) 2 ]

= 2xy[ x + ( y + 1 )][ x – ( y + 1 )]

= 2xy( x + y + 1 )( x – y – 1 ) Giải

a) x 2 + 2x + 1 – y 2

= ( x + 1 ) 2 – y 2

= ( x + 1 + y )( x + 1 – y ) Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức trên ta có :

( 94,5 + 1 + 4,5 )( 94,5 + 1 – 4,5 )

= 100 91 = 9100 b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp: Nhóm hạng tử, dùng hằng

đẳng thức , đặt nhân tử chung

1) Ví dụ :

Ví dụ 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân

tử : 5x 3 + 10 x 2 y + 5xy 2 Giải

5x 3 + 10 x 2 y + 5xy 2

= 5x( x 2 + 2xy + y 2 )

= 5x( x + y ) 2

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân

tử : x 2 - 2xy + y 2 – 9 Giải

x 2 - 2xy + y 2 – 9 = ( x 2 - 2xy + y 2 ) – 9 = ( x – y ) 2 – 3 2

= ( x – y + 3 )( x – y – 3 )

2) áp dụng : ( SGK )

Trang 2

Củng cố :

Các em làm bài 51 trang 24

Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử :

a) x 3 – 2x 2 + x

b) 2x 2 + 4x + 2 – 2y 2

c) 2xy – x 2 – y 2 + 16

Các em giải bài 53 trang 24

Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử :

a) x 2 – 3x + 2

Gợi ý :

Ta không thể áp dụng ngay các

phương pháp đã học để phân tích

nhưng nên tách hạng tử

–3x = –x –2x và từ đó dễ dàng

phân tích tiếp

Cũng có thể tách 2= -4 + 6

b) x 2 + x – 6

c) x 2 + 5x + 6

Bài tập về nhà :

52, 54, 55, 57 trang 24, 25

51 / 24 Phân tích các đa thức thành nhân tử :

a) x 3 – 2x 2 + x

= x( x 2 – 2x + 1 )

= x( x – 1 ) 2

b) 2x 2 + 4x + 2 – 2y 2

2( x 2 + 2x +1 – y 2 ) 2[(x 2 + 2x +1) – y 2 ] 2[( x + 1) 2 – y 2 ] 2( x+ 1 + y )( x + 1 – y ) c) 2xy – x 2 – y 2 + 16 -( x 2 – 2xy + y 2 – 16 ) -[( x 2 – 2xy + y 2 ) – 4 2 ] -[( x – y ) 2 – 4 2 ]

- ( x – y + 4 )( x – y – 4 )

53 / 24 a) x 2 – 3x + 2

= x 2 – x – 2x + 2

= (x 2 – x) – ( 2x – 2 ) = x( x – 1 ) –2( x – 1 ) = ( x – 1 )( x – 2 ) b) x 2 + x – 6

= x 2 – 2x + 3x – 6

= (x 2 – 2x) + (3x – 6)

= x( x – 2 ) + 3( x – 2 )

= ( x – 2 )( x + 3 ) c) x 2 + 5x + 6

= x 2 + 2x + 3x + 6

= x( x + 2 ) + 3( x + 2 )

= ( x + 2 )( x + 3 )

Trang 3

Tiết 14 luyện tập Ngày dạy: 14/10/200

I) Mục tiêu :

– Rèn luyện khĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

– Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trước

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : luyện tập

Một em lên bảng giải bài tập 52 trang 24 ?

Để chứng minh (5n + 2)2- 4 chia hết cho 5 ta

phải làm sao ?

– Ta phân tích biểu thức (5n + 2)2 - 4 thành

tích có chứa thừa số 5

– Tổng quát :

Để chứng minh một biểu thức chia hết cho số

a (hay biểu thức A) ta phải phân tích biểu

thức đó thành nhân tử trong đó có chứa thừa

số a (hay biểu thức A)

Một em lên bảng giải bài tập 54 trang 25 ?

Các em có nhận xét gì về bài làm của bạn ?

Một em lên bảng giải bài tập 55a) trang 25 ?

Để tìm x của một biểu thức có bậc lớn hơn 1

ta thường phân tích biểu thức đó thành nhân

tử để tình

52 / 24 Giải (5n + 2)2- 4 = 25n2 + 20n + 4 - 4 = 25n2 + 20n

= 5n(5n + 4) 5

Nên (5n + 2)2- 4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

54 /25 Giải Phân tích đa thức thành nhân tử : a) x3 + 2x2y + xy2 - 9x

= x( x2 + 2xy + y2 - 9 ) = x[( x2 + 2xy + y2) - 9 ) = x[( x + y )2 - 32 ] = x( x + y + 3 )( x + y - 3 ) a) 2x - 2y - x2 + 2xy - y2 = ( 2x - 2y ) - ( x2 - 2xy + y2 ) = 2( x - y ) - ( x - y )2

= ( x - y )[2 - ( x - y )]

= ( x - y )( 2 - x + y ) c) x4 - 2x2 = x2( x2 - 2 ) = x2 [ x2 -  2]

2

= x2 ( x + 2)( x - 2)

55 / 25 Giải Tìm x biết :

a) x3 - x = 0 x( x2 - ) = 0

4

1

4 1

2 2

2

1

x

x ( x + )(x - ) = 0

2

1

2 1

Trang 4

Một em lên bảng giải bài tập 55b) trang 25 ?

Một em lên bảng giải bài tập 55c) trang 25 ?

Một em lên bảng giải bài tập 57a) trang 25 ?

Để phân tích một tam thức bậc hai ax2 + bx

+ c thành tích ( không thể dùng được hằng

đẳng thức )

ta thường tách bx = ( b1+ b2 )x khi đó ta có :

ax2 + bx + c = ax2 +( b1+ b2 ) x + c

chú ý sao cho : b1.b2 = c

Tổng quát : x2 + (a+b)x + ac = (x + a)(x + b)

Một em lên bảng giải bài tập 57b) trang 25 ?

Một em lên bảng giải bài tập 57 c) trang 25 ?

Một em lên bảng giải bài tập 57d) trang 25 ?

Gợi ý :

Ta phải thêm, bớt cùng một hạng tử 4x2 vào

biểu thức rồi tiếp tục phân tích

Hướng dẫn về nhà :

Xem lại, giải lại các bài tập đã giải

Ôn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Bài tập về nhà : 56, 58 trang 25 SGK

x = 0 hoặc ( x + ) = 0 hoặc ( x - ) = 0

2

1

2 1

x = 0 ; x = - ; x =

2

1

2 1

b) ( 2x - 1 )2 - ( x + 3 ) 2 = 0 [( 2x - 1 ) + ( x + 3 )][ (2x - 1 ) - ( x + 3 )] =

 0 ( 2x - 1 + x + 3 )( 2x - 1 - x - 3 ) = 0

 ( 3x + 2 )( x - 4 ) = 0

 3x + 2 = 0 hoặc x - 4 = 0

x = - ; x = 4

3 2

b) x2 ( x - 3 ) + 12 - 4x = 0

x2 ( x - 3 ) - ( 4x - 12 ) = 0

x2 ( x - 3 ) - 4( x - 3 ) = 0

 ( x - 3 )( x2 - 4 ) = 0

 ( x - 3 )( x + 2 )( x - 2 ) = 0

  x - 3 = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x - 2 = 0

x = 3 ; x = -2 ; x = 2

57 / 25 Giải Phân tích đa thức thành nhân tử : a) x2 - 4x + 3

= x2 - x - 3x + 3

= ( x2 - x ) - ( 3x - 3 )

= x( x - 1 ) - 3( x - 1 )

= ( x - 1 )(x - 3 ) b) x2 + 5x + 4 = x2 + x + 4x + 4 = ( x2 + x ) + ( 4x + 4 ) = x( x + 1 ) + 4 ( x + 1 ) = ( x + 1 )( x + 4 ) c) x2 - x - 6

= x2 - 3x + 2x - 6

= x( x - 3 ) + 2( x - 3 )

= ( x - 3 )( x + 2 ) d) x4 + 4

= x4 + 4x2 + 4 - 4x2

= ( x2 + 2 )2 - ( 2x )2

= ( x2 + 2 + 2x )( x2 + 2 - 2x )

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w