1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kỳ II năm học 2011 – 2012 môn : Âm nhạc 7 thời gian : 45 phút

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 164,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phuøng Thò Hoàng Vaân - Tuaàn 22 thaønh caùc phaàn baèng nhau, moãi phần có 3 ô vuông .Hỏi chia được maáy phaàn baèng nhau ?.. Trường Tiểu học Bình Yên phần được chia là 2 phần..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010

TOÁN TIẾT 106: KIỂM TRA

I Mục tiêu :

+KT, đánh giá kết quả học tập của HS về:

- Bảng nhân 2,3,4,5, phép cộng, phép trừ

- Giải bài toán bằng một phép tính nhân

-Tính độ dài đường gấp khúc

II Dự kiến đề kiểm tra ( 40’)

Bài 1: Tính nhẩm (3đ):

2 x 3 = 3 x 2 = 4 x 2 = 5 x 3 =

2 x 5 = 3 x 4 = 4 x 7 = 5 x 6 =

2 x 9 = 3 x 8 = 4 x 9 = 5 x 8 =

Bài 2: Thực hiện phép tính (2 đ)

a, 5 x 6 - 10 = b, 4 x 7 - 18 =

c, 3 x 9 + 15 = d, 2 x 9 + 20 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính ( 2đ)

a, 15+17+ 34+26 b, 37+19+4

Bài 4:( 3đ) Giải toán:

a, Một con lợn có 4 cái chân Hỏi 7 con lợn có bao nhiêu cái chân

b, Con kiến bò từ A đến D (như hình vẽ) Hỏi con kiến phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề xi mét? B

6 dm 3 dm

8 dm A!

C D

III Hướng dẫn đánh giá:

Bài 1: 3 điểm

- Mỗi phép tính đúng cho 0, 25 điểm

Bài 2: 2 điểm

- Mỗi PT đúng cho 0, 5 điểm

Bài 3: 2 điểm

-Đặt tính đúng : 0,5 đ

-Tính KQ đúng : 0.5 đ

Bài 4: 3 điểm : Mỗi bài toán đúng cho 1 đ

- Nêu đúng câu TL cho 0,5 điểm

- Nêu đúng PT cho 0,75 điểm

- Nêu đáp số đúng cho 0,25 điểm

TUẦN 22

Trang 3

Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010

TOÁN

TIẾT 10: PHÉP CHIA

I.Mục tiêu: -Giúp hs:

+ Bước đầu nhận biết được phép chia trong mối quan hệ với phép nhân (phép chia là phép tính ngược của phép nhân)

+Biết đọc, viết và tính kết quả của phép chia

II.Đồ dùng dạy- học:

+ 6 bông hoa , 6 hình vuông

III Hoạt động dạy- học :

A KTBC: Trả bài KT, nhận xét

B.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bảng

1 Nhắc lại phép nhân: 3 x 2 = 6

- GV nêu bài toán: Mỗi phần có 3 ô

vuông Hỏi 2 phần có mấy ô

vuông?

- GV đính bảng:

2 GT phép chia cho 2:

+Nêu bài toán 2: Có 6 ô vuông chia

thành 2 phần bằng nhau Hỏi mỗi

phần có mấy ô vuông ?

- 6 ô vuông chia đều thành 2 phần

bằng nhau thì mỗi phần được 3 ô

vuông Ta có phép tính để tìm số ô

vuông của mỗi phần là :

6 : 2 = 3

-Chỉ vào dấu chia và nói : Đây là

dấu chia

- Đọc là :Sáu chia cho hai bằng ba

3 Giới thiệu phép chia cho 3:

-Nêu bài toán : Có 6 ô vuông chia

- HS lắng nghe

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- HS đọc

- HS tính: 3 x 2 = 6 (ô vuông)

- HS nhắc lại bài toán

- QS hình vẽ

-Mỗi phần có 3 ô vuông

- Đọc: 6 : 2 = 3 -Thực hiện chia ô vuông và trả lời : số

Trang 4

thành các phần bằng nhau, mỗi

phần có 3 ô vuông Hỏi chia được

mấy phần bằng nhau ?

-Ta có phép tính chia : 6 : 3 = 2

4 Mối quan hệ giữa phép nhân và

phép chia:

- KL: Lấy tích chia cho TS này,

được TS kia

-Từ 1 phép nhân ta có thể lập 2

phép chia tương ứng

5.Luyện tập:

Bài 1: Cho phép nhân, viết 2 phép

chia (b)

-HD mẫu: 4 x 2 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

Bài 2: Tính (v)

C Củng cố – dặn dò :

- Đọc lại các phép tính trên bảng

-Đọc lại KL

+BT: Đọc thuộc bảng nhân 2,3,4,5

phần được chia là 2 phần

- HS đọc phép chia

6 : 2 = 3

3 x 2 = 6

6 : 3 = 2

- HS đọc pt & KL

- HS đọc yc

- HS qs tranh, đọc phép tính mẫu

-Tương tự HS làm bảng con, 3 hs lên bảng:

a, 3x5=15 15:3=5 15:5=3

b, 4x3=12 12:3=4 12:4=3

c, 2x5=10 10:2=5 10:5=2

- HS làm vở

- 2 HS lên chữa bài:

a, 3x4=12 b, 4x5=20 12:3=4 20:5=4 12:4=3 20:4=5

- NX bạn

- Đọc ĐT

Trang 5

Thư ù tư ngày 3 tháng 2 năm 2010

TOÁN TIẾT 108: BẢNG CHIA 2

I.Mục tiêu:

Giúp hs: + Lập bảng chia

+ Nhớ được bảng chia 2

+Biết giải bài toán có 1 phép chia (trong bảng chia 2)

II.Đồ dùng dạy- học:

+ Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn

III Hoạt động dạy- học :

Trang 6

A KTBC: 2hs lên bảng làm bài , lớp

làm giấy nháp

2 x 5 = 2 x 6 =

10 : 2 = 12 : 2 =

10 : 5 = 12 : 6 =

-Nhận xét, cho điểm HS

- Đọc lại bảng nhân 2

B Bài mới: GT bài : Bảng chia 2

1 Giới thiệu phép chia 2 từ phép

nhân 2:

-Gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm

tròn

- 4 tấm bìa có mấy chấm tròn ?

-Có 8 chấm tròn, chia cho mỗi tấm bìa

2 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?

-Để tìm được 4 tấm bìa em làm thế

nào?

-NX: 2x4=8 , 8:2=4

2 Lập bảng chia 2 (dựa vào bảng

nhân 2):

-YC lớp đọc lại bảng nhân 2

-Yêu cầu đọc bảng chia 2

-NX: Trong bảng chia 2 có điểm chung

là gì?

-KQû của các phép chia?

-Các số được đem chia gồm những số

nào ?

-GV: Đây là các tích của bảng nhân 2.

-HD HS học thuộc lòng:

3 Luyện tập – thực hành:

Bài 1:Tính nhẩm (m):

Bài 2: Giải toán (v):

-YC HS đọc đề toán

-2 em làm bài bảng, lớp làm bảng con

2 x 5 = 10 2 x 6 = 12

10 : 2 = 5 12 : 2 = 6

10 : 5 = 2 12 : 6 = 2

-Lớp đọc ĐT các phép tính trên

- Lớp đọc ĐT

- HS nhắc lại, ghi vở

-2 chấm tròn

-8 chấm tròn

-HS nêu phép nhân: 2 x 4 = 8

-4 tấm bìa

- 8 : 2 = 4

- HS nêu: Lấy tích chia cho TS này, được TS kia.

- Lớp đọc bảng nhân 2

- Lập bảng chia 2:

-Đọc bảng chia 2 -Đều chia cho 2

-Kết quả từ 1 đến 10 (tăng dần 1 đv) -là số 2, 4, 6, ….20

- HS đọc từng công thức, nửa bảng, cả bảng

- HS nối nhau nêu kq:

6: 2 = 3 2 : 2 = 1 20 : 2 = 10

4 : 2 = 2 8 : 2 = 4 14 : 2 = 7

10 : 2 = 5 12 : 2 = 6 18 : 2 = 9

16 : 2 = 8 -Đọc đề bài

-Có 12 cái kẹo , chia đều cho 2 bạn

Trang 7

- HD hs PT đề : Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt

Có : 12 cái kẹo

Chia đều: 2 bạn

Mỗi bạn : … cái kẹo?

- HD: Chia đều là số kẹo của mỗi bạn

bằng nhau.

-Yêu cầu làm vở

-NX bài trên bảng

Bài 3: Mỗi số 4,6,7,8,10 là KQ của PT

nào?

- Cho lớp thảo luận nhóm

-YC các nhóm trình bày

-Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố- Dặn dò :

-Đọc thuộc lòng bảng chia 2

-Nhận xét tiết học

-BT: HTL bảng chia 2, làm lại bài 1

- Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo ?

- Lớp làm vở, 1 hs lên bảng giải

Bài giải Mỗi bạn được số cái kẹo là:

12 : 2 = 6 (cái )

Đáp số: 6 cái kẹo

-Đọc đề, thảo luận, nối PT với KQ

- Đọc các phép chia:

VD: 12:2=6 20:2=10 8:2=4…

-Lớp đọc ĐT

Trang 8

Thứ năm ngày 4 tháng 2 năm 2010

TOÁN TIẾT 109: MỘT PHẦN HAI

I Mục tiêu:

-Giúp hs:

+ Bước đầu nhận biết được “ Một phần hai” ( Bằng hình ảnh trực quan) +Biết đọc, viết 1

2 +Biết 1 còn gọi là 1 nửa Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành 2 phần bằng 2

nhau

II Đồ dùng dạy- học:

- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều (như sgk)

III Hoạt động dạy và học :

A KTBC:

-Đọc bảng chia2

-Nhận xét, cho điểm HS

B Bài mới: GT bài :Một phần hai

1 Giới thiệu 1 :

2 -Cho HS quan sát hình vuông

+ Chia hình vuông thành 2 phần bằng nhau,

lấy 1 phần, được 1 hv.

2

(GV cắt đôi hv theo các chiều: ngang, dọc,

chéo.)

* Chú ý : Nếu chia không bằng nhau, không

gọi là 1

2

-Một phần hai viết là: 1

2

-HD cách viết : 1

2

* Một phần hai còn gọi là một nửa

2 Luyện tâp – thực hành:

Bài 1: Đã tô màu 1 hình nào ? (b)

2

- HS đọc CN, đôi, ba

-HS nhắc lại, ghi vở

-Quansát

- HS nhắc lại

- theo dõi

- HS đọc

- HS viết bảng con

- HS nhắc lại

- HS đọc YC

Trang 9

-YC hs quan sát hình trong bài 1, sgk

- 1 là 1 nửa, mà 2 nửa phải bằng nhau

2

+ Tại sao hình B không phải tô màu 1 ?

2 Bài 2: Hình nào có 1 số ô vuông được tô

màu 2

-HD: Số ô trắng và số ô tô màu phải bằng

nhau

+ Tại sao hình B, D không phải là tô màu 1

Bài 3: 2

-Hình nào đã khoanh vào 1 số con cá?

2 -HD: Số cá được khoanh & số cá ở ngoài phải

bằng nhau

3.Củng cố –dặn dò:

- Đọc : 1

2

- 1 còn gọi là gì ?

2

- BT: Tập chia 1 vật thành 2 phần bằng nhau

- Nhận xét tiết học

-Quan sát hình sgk

- HS ghi đáp án ra bảng con:

- Hình : A, C, D.

+ Vì 2 nửa không bằng nhau

-Quan sát và nhận xét

-Nêu : Hình : A, C

- Vì số ô tô màu và số ô không tô màu không bằng nhau

- HS đọc yc

- Đáp án: Hình b

-Lớp đọc ĐT

- một nửa

Trang 10

Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010

TOÁN

TIẾT 110: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp hs:

+ Học thuộc lòng bảng chia 2

+Aùp dụng bảng chia 2 để giải các bài toán có liên quan

+Củng cố biểu tượng về 1 : Biết thực hành chia 1 nhóm đồ vật thành 2 phần bằng

nhau 2

II Đồ dùng: SGK, vở ghi

III Hoạt động dạy và học :

1.KTBC:

-Đọc số: 1

2

- Một phần hai còn gọi là gì?

-Vẽ một số hình và yêu cầu HS

khoanh vào một phần hai hình đó

-Nhận xét cho điểm HS

2 Bài mới:

a, GT bài : Luyện tập

b, HD luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- YC HS nêu miệng kq :

- Nhận xét cho điểm HS

Bài 2: Tính nhẩm (v)

Bài 3: Giải toán (v)

-Yêu cầu hs đọc đề :

-HD PT đề: BT cho biết gì? BT hỏi

gì?

Tóm tắt

- Một phần hai

- Một nửa

- 3 HS lên bảng khoanh

- HS nhắc lại, ghi vở

-Nêu : 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5

16 : 2 = 8 6 : 2 = 3

14 : 2 = 7 18 : 2 =9

20 : 2 = 10 12 : 2 = 6

- Lớp làm vở

- Chữa bài:

2 x 6 = 12 2 x 8 =16

12 : 2 = 6 16 : 2 = 8

2 x 2 = 4 2 x 1 = 2

4 : 2 = 2 2 : 2 = 1

-Đọc đề bài

- HS trả lời

-Lớp làm vở, 1 hs lên chữa bài

Bài giải

Trang 11

2 tổ : 18 lá cờ

1 tổ : … lá cờ ?

Bài 4: Giải toán

- HD PT đề:BT cho biết gì, hỏi gì?

Bài 5: Hình nào có 1 số con chim

đang bay ? 2

-HD: Số chim bay & số chim đậu

Phải bằng nhau

3.Củng cố- Dặn dò:

- ĐọcTL bảng chia 2

- Tìm 1 , ta chia số vật làm 2 phần

2

bằng nhau

-BT: Làm lại bài 4

- Nhận xét tiết học

Số lá cờ mỗi tổ có là:

18 : 2 = 9 lá cờ

Đáp số : 9 lá cờ

-Đọc đề

- HS nêu BT cho biết, BT hỏi

- Lớp làm nháp, rồi đọc bài làm

Giải Số hàng có tất cả là:

20: 2 = 10 (hàng) Đáp số : 10 hàng -HS đọc yc

-Quan sát hình a,b,c- đếm số chim bay & số chim đậu

-Ghi đáp án ra bảng con

- Đáp án: Hình a, c

- 3 em đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w