1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Giải tích 12 - GV: Trần Sĩ Tùng - Tiết 66: Cộng, trừ và nhân số phức

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 10' Hoạt động 1: Tìm hiểu phép cộng, phép trừ số phức 1.. Phép cộng và phép trừ  GV nêu cách tính.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Giải tích 12

1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm phép cộng, phép trừ, phép nhân số phức

Kĩ năng:

 Vận dụng thành thạo các phép toán cộng, trừ và nhân số phức

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu định nghĩa số phức, môđun, số phức liên hợp?

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

10' Hoạt động 1: Tìm hiểu phép cộng, phép trừ số phức

 GV nêu cách tính

H1 Nêu qui tắc thực hiện

phép tính?

Đ1 Cộng (trừ) hai phần thực,

hai phần ảo

a) A = 8 10 i

b) B = 3 2 i

c) C = 8 9 i

d) D =   i3 3

1 Phép cộng và phép trừ

Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo qui tắc cộng, trừ

đa thức.

(a bi ) (  c di) (  a c   ) (b d i) (a bi ) (  c di) (  a c   ) (b d i)

VD1: Thực hiện phép tính:

a) (3 2 ) (5 8 )  i   i

b) (7 5 ) (4 3 )  i   i

c) (5 2 ) (3 7 )  i   i

d) (1 6 ) (4 3 )  i   i

 GV nêu cách tính

H1 Nhắc lại các tính chất

của phép cộng và phép

nhân các số thực?

H2 Gọi HS tính?

Đ1 giao hoán, kết hợp, phân

phối

Đ2 Các nhóm thực hiện.

a) A14 23 i

b) B24 10 i

c) C22 7 i

d) D 13

2 Phép nhân

Phép nhân hai số phức được thực hiện theo qui tắc nhân đa thức rồi thay i2  1 trong kết quả nhận được.

a bi c di ac bd ad bc i

(  )(  ) (  ) (  )

Chú ý: Phép cộng và phép nhân các

số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực.

VD2: Thực hiện phép tính:

a) (5 2 )(4 3 ) ii

b) (2 3 )(6 4 ) ii

c) (2 3 )(5 4 ) ii

d) (3 2 )(3 2 ) ii

Lop12.net

Trang 2

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

2

12' Hoạt động 3: Áp dụng phép cộng và phép nhân các số phức

H1 Nêu các tính? Đ1 Thực hiện phép tính, sau

đó tìm số phức liên hợp

a) z  7 i

b) z   3 7i

c) z   3 i

d) z   3 7i

e) z 22 7 i

f) z   2 23i

g) z   2 23i

h) z 22 7 i

VD3: Tìm số phức liên hợp của các

số phức sau:

a) z (2 3 ) (5 4 )i   i

b) z (2 3 ) (5 4 )i   i

c) z (2 3 ) (5 4 )i   i

d) z (2 3 ) (5 4 )i   i

e) z (2 3 )(5 4 )ii

f) z (2 3 )(5 4 )ii

g) z (2 3 )(5 4 )ii

h) z (2 3 )(5 4 )ii

Nhấn mạnh:

– Cách thực hiện phép

cộng, phép nhân các số

phức

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK

 Chứng minh:

z z z z

1 2 1 2

 Đọc tiếp bài "Cộng, trừ và nhân số phức"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop12.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w