1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 2 - Tuần 17

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Giaùo vieân Hoïc sinh *Giới thiệu bài - GV giới thiệu một số tranh dân gian đã chuẩn -HS theo dõi bị và gợi ý để HS nhận biết: + Teân tranh + Caùc hình aûnh tron[r]

Trang 1

TUẦN 17

Thứ hai, ngày 14/12/2009

TẬP ĐỌC: TÌM NGỌC (T1-T2)

I MỤC TIÊU

- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhành, tình cảm, nhấn giọng những từ ngữ kể về sự thông minh và tình nghĩa của chó mèo

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : Long vương , thợ kim hoàn, đánh tráo Hiểu nghĩa của truyện : Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người

- Giáo dục HS yêu quý các con vật nuôi trong nhà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A Kiểm tra bài cũ: 3 HS lên bảng.

-GV nhận xét cho điểm

B Bài mới (T1)

1 giới thiệu bài

2 Luyện đọc

2.1/ GVđọc mẫu: Giọng nhẹ nhành tình cảm;

khẩn trương hồi hộp đoạn 4,5

2.2/ Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trước lớp

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài (T2)

- Gọi 1 HS đọc đoạn 1, 2 ,3

+ Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?

+ Ai đánh tráo viên ngọc ?

+ Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại viên

ngọc ?

-Gọi HS đọc các đoạn còn lại

+ Khi ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèo đã làm

cách nào để lấy lại ngọc ?

- Tìm trong bài những từ khen ngợi chó và mèo

4 Luyện đọc lại.

- 3 HS lên bảng đọc Thời gian biểu của mình

-HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

* Luyện đọc những từ khó: nuốt, ngoạm, bỏ tiền, thả rắn, toan rỉa thịt

* HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

* Luyện ngắt giọng ( Xem SGK)

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc từ ngữ chú giải sau bài

- Các nhóm thi đọc từng đoạn, cả bài, -Đọc ĐT cả lớp

- HS đọc

- Chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy là con của Long Vương Long Vương tặng chàng viên ngọc quý

- Người thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý, hiếm

- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm được

- HS đọc

- Chó và mèo rình bên sông , thấy có người câu được con cá lớn , mổ ruột ra có viên ngọc, Mèo nhảy tới ngoạm viên ngọc chạy

- Thông minh tình nghĩa

- HS thi đọc lại truyện

Trang 2

Cả lớp bình chọn người đọc đúng, đọc hay nhất

5 Củng cố - dặn dò:

-Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

Nhận xét tiết học - Về chuẩn bị bài

- Chó mèo là những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thực sự là bạn của con người

TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU

Giúp HS

- Củng cố về cộng trừ nhẩm ( trong phạm vi bảng tính) và cộng trừ viết ( có nhớ 1 lần)

- Củng cố về bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị Thực hiện phép cộng , trừ chính xác

- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Bài cũ : Kết hợp bài mới

2 Giới thiệu bài :

3 Luyện tập

Bài 1: Bài toán yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Gọi HS đọc chữa bài

Bài 2:

Bài toán yêu cầu làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách tính cụ thể

Bài 3: Viết lên bảng ý a, c yêu cầu HS nhẩm rồi

ghi kết quả

Hỏi: 9 cộng 8 bằng mấy

Hãy so sánh 1 + 7 và 9, 9 +8

Vậy khi biết 9 + 1 + 7 = 17

-Yêu cầu HS làm tiếp bài

-Gv Nhận xét cho điểm

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài

-GV theo dõi sửa sai

Bài 5: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

Viết lên bảng

72 + = 72

-Điền số nào vào ô trống?

- Yêu cầu HS tự làm câu b

-HS theo dõi

- Tính nhẩm

- HS làm bài vào vở

- HS đọc chữa bài

- Bài toán yêu cầu đặt tính

- HS làm bài

3 HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét , sửa bài -HS nhẩm và ghi kết quả

9 cộng 8 bằng 17

1 + 7 = 8

- Không cần vì 9 + 8 = 9 + 1 + 7

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài- lớp nhận xét – sửa -Đọc đề bài

-Lớp 2 A trồng được 48 cây, lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A là 12 cây

-Số cây lớp 2B trồng được bao nhiêu cây

Tóm tắt:

2A trồng : : 48 cây

2B trồng nhiều hơn 2A : 12 cây 2B trồng : … cây?

- Điền số thích hợp

-HS nêu -HS làm bài vào vở

3 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học truyên dương những em học tốt.

- Về ôn lại các bảng cộng trừ đã học

Trang 3

Tuần 17 Thứ ba ngày 15/ 12 / 2009

THỦ CÔNG : GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GT CẤM ĐỖ XE (T1)

I.Mục tiêu:

-HS biết gấp, cắt, dán biển báo GT cấm đỗ xe

- Gấp , cắt , dán , được biển báo GT cấm đỗ xe

-Có ý thức chấp hành luật lệ GT

II Chuẩn bị:

1.GV:hình mẫu , quy trình gấp, giấy TC

2.HS:Giấy TC, kéo , keo dán

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định: Hát

2.Bài cũ:Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

3.Bài mới:

a.Giới thiệu: GV dùng lời ghi bảng tên bài cho hs đọc.

b.Khai thác ND:

Giáo viên Học sinh

HĐ 1 :Quan sát và nhận xét

-Cho hs quan sát hình mẫu

+Kích thước ?

+Màu sắc ?

HĐ 2 : HD hs thực hành

B1 :Gấp biển báo cấm đỗ xe

+Gấp cắt hình tròn đỏ HV cạnh 6ô

+Gấp cắt hình tròn xanh HV cạnh 4 ô

+Cắt HCN đỏ dài 4 ô , rộng 1 ô

B2 :Dán biển báo cấm đỗ xe

-Dán chân biển báo

-Dán hình tròn màu đỏ

-Dán hình tròn xanh trên hình tròn đỏ

-Dán chéo hình chữ nhật vào giữa hình tròn

xanh

-GV lưu ý hs dán cân đối

HĐ 2 :Thực hành

-Cho hs gấp cắt dán biển báo cấm đỗ xe theo

nhóm

-GV theo dõi giúp đỡ thêm

-Gv theo dõi nhận xét các nhóm

-HS QS và nhận xét -Giống các biển báo đã học -Hình tròn màu đỏ , 1 hình tròn trong màu xanh

-2 HCN giữa màu đỏ -HS theo dõi

-HS làm theo nhóm

4.Củng cố:

-HS nêu lại tên biển báo

5.Nhận xét, dặn dò: -Dặn hs chuẩn bị tiết sau thực hành

-Nhận xét tiết học

Trang 4

TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( tiếp theo)

I MỤC TIÊU

Giúp HS:

-Củng cố về cộng trừ nhẩm ( trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần)

-Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

- Giáo dục HS cẩn thận , tính chính xác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài 15 phút

-GV ghi đề bài lên bảng :

-GV thu bài và chấm nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập

Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm ghi kết quả nhẩm

vào vở BT.Gv theo dõi nhận xét

Bài 2: Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép

tính -Gọi 3 HS lên bảng làm bài

-Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện với các

phép tính 90 - 32 ; 56 + 44 ; 100 - 7

- Nhận xét cho điểm HS

Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì?

Viết lên bảng câu a,c

-Điền mấy vào

-Ở đây chúng ta thực hiện liên tiếp mấy phép

trừ? Thực hiện từ đâu tới đâu.?

-Gọi HS nhận xét bài bạn

Bài 4: -Gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

Yêu cầu HS tóm tắt và giải

-Gọi 1 HS lên bảng , lớp làm bài vào vở

-Gv theo dõi nhận xét

Bài 5: HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài cá nhân

-GV theo dõi sửa bài

3 Củng cố –dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Nhắc lại nội dung bài

-Chuẩn bị bài sau

- HS chuẩn bị giấy

- HS đọc đề và làm bài

-HS theo dõi -HS nhẩn và ghi kết quả vào vở

-3Hs lên bảng làm -HS lớp làm vào vở

-HS nêu -Hs làm bài

- Nối nhau nêu kết quả

- Thực hiện liên tiếp 2 phép trừ Thực hiện từ trái sang phải

- Làm bài tập nhận xét bài bạn

- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính , về kết quả tính

-HS đọc đề -Bài toán cho biết thùng lớn đựng 60 lít Thùng bé đựng ít hơn 22 lít

- Thùng bé đựng bao nhiêu lít nước?

Tóm tắt

Thúng lớn: 60lít Thúng bé ít hơn :22lít Thùng bé :…….lít nước ? -1HS lên bảng , lớp làm vở -Lớp làm vào vở

-HS nêu -HS tự làm bài

-HS ghi nhớ

Trang 5

KỂ CHUYỆN : TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU

1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Tìm ngọc một cách tự nhiên kết hợp với điệu bộ nét mặt

2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn

3.Giáo dục HS chăm sóc , yêu quý các con vật nuôi trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ truyện : Tìm ngọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: 2 HS

-GV theo dõi nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu truyện:

2 Hướng dẫn kể chuyện

2.1/ Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- Kể trong nhóm mỗi em kể theo nội dung

một tranh

- Thi kể từng đoạn trước lớp

-GV theo dõi nhận xét

2.2/ Kể toàn bộ câu chuyện

-Sau mỗi lần kể cả lớp và GV nhận xét

- Bình chọn HS , nhóm HS kể hay nhất

- 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện Con chó nhà hàng xóm và trả lời câu hỏi

-HS theo dõi

- 1 HS đọc yêu cầu 1 -Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện đã học

- HS quan sát 6 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và kể trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể

- Đại diện các nhóm thi kể lại trước lớp toán bộ câu chuyện

-Lớp theo dõi

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Khen ngợi HS kể hay và những em biết nhận xét bạn kể

- Nhắc nhở HS đối xử thân ái với vật nuôi trong nhà

- Kể lại cho bố, mẹ, anh, chị, em nghe

- Chuẩn bị bài sau

Trang 6

CHÍNH TẢ (NV) : TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU

1 Nghe viết chính xác , tình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc

2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn : ui/uy; r/d/gi (hoặc et/ec) 3.Giáo dục HS ngồi ngay ngắn khi viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp viết sẵn nội dung BT2, 3

- Vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: 3 HS lên bảng

-GV đọc cả lớp viết

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn nghe viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc một lần đoạn văn

- Hỏi: Chữ đầu đoạn văn viết ntn?

-Tìm những từ trong bài chính tả em đã viết

sai

-HD viết bảng con

b GV đọc, HS viết bài vào vở

c Chấm 5-8 bài - sửa lỗi nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Yêu cầu 1 HS đọc bài, treo bảng phụ

yêu cầu tự làm

-GV chữa, chốt lại lời giải đúng

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Treo bảng phụ yêu cầu HS làm bài

-Gọi HS nhận xét bài bạn, GV chốt lại lời

giải đúng

- 3 HS lên bảng ,lớp viết bảng con trâu, ra ngoài ruộng, nối nghiệp, nông gia, -HS theo dõi

- 3 HS đọc lại

- Viết hoa lùi vào một ô

- Long Vương, tình nghĩa, buồn, mưu mẹo

- HS viết vào bảng

-HS viết bài vào vở

- Điền vào chỗ trống ui hay uy?

- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Chàng trai xuống thuỷ cung được Long Vương tặng viên ngọc quý

- Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi Chó và mèo an ủi chủ

- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho mèo Chó và mèo vui lắm

-Điền vào chỗ trống

- 2 HS lên bảng- lớp làm bài vào vở

a rừng núi, dừng lại, cây giang,

b lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học, khen HS viết đúng đẹp

- Về sửa lỗi, xem lại các bài tập

- Chuẩn bị bài sau

Trang 7

ĐẠO ĐỨC : GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG ( T2)

I MỤC TIÊU

-HS biết cách giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

- Giáo dục HS cần biết giữ gìn VS nơi công cộng

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Dụng cụ lao động

- Vở BT đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng

-GV nhận xét

- HS 1: Trả lời câu hỏi : Em hãy kể những nơi công cộng mang lại lợi ích cho con người

- HS 2: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có lợi ích gì?

B Bài mới: Tham gia giữ vệ sinh nơi công cộng

Mục tiêu: Giúp HS thực hiện hành vi giữ vệ sinh một nơi công cộng bằng chính việc

làm của bản thân

Cách tiến hành

1 Đưa HS đi dọn vệ sinh khu vực gần cổng

trường

2 Nêu yêu cầu nhiệm vụ phân công cụ thể

3 HS thực hiện công việc

4 Hướng dẫn HS tự nhận xét

- Các em đã làm được những việc gì?

-Giờ đây nơi công cộng này ntn?

- Các em có hài lòng về công việc của mình

không? Vì sao?

5 Khen ngợi cảm ơn các em đãp góp phần

làm sạch đẹp nơi công cộng

6 Hướng dẫn HS trở về lớp

-Cho học sinh vệ sinh tay chân trước khi

vào lớp

C Nhận xét tiết học

-Nhắc lại nội dung bài

-Chuẩn bị bài sau

- 3 tổ : tổ 1 mang chổi, tổ 2 mang cuốc, tổ 3 mang đồ hốt rác

- Các tổ phân công nhau thực hiện công việc của mình

- Đã dọn vệ sinh đoạn đường gần khu vực trường học

- Giờ đây nơi công cộng đã được sạch sẽ

- HS trả lời theo cảm nhận của các em

-HS theo dõi -HS thực hiện

Trang 8

Thứ tư ngày 16/12/ 2009

TẬP ĐỌC: GÀ TỈ TÊ VỚI GÀ

I MỤC TIÊU

- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi đúng Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc với nội dung từng đoạn

- Hiểu các từ ngữ khó : tỉ tê, tín hiệu, xôn xao , hớn hở Hiểu nội dung bài : loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ , yêu thương nhau như con người

-Giáo dục HS biết chăm sóc các con vật nuôi như gà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ : 3 HS

-GV nhận xét cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

2.1 GV đọc mẫu

2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc

a Đọc từng câu

-Hướng dẫn đọc từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Gọi HS nêu nghĩa các từ mới

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Gọi 1 HS đọc đoạn 1

- Gà con biết trò chuyện với me ïtừ khi nào ?

- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với nhau

bằng cách nào ?

+ Yêu cầu lớp đọc thầm các đoạn còn lại

- Gà mẹ báo cho con biết không có gì nguy hiểm

bằng cách nào ?

- Gà mẹ báo cho con …lại đây NTN ?

- Cách gà mẹ báo cho con biết" tai hoạ ! nấp

mau! "?

- Khi nào lũ con lại chui ra ?

4 Luyện đọc lại :

5 Củng cố - dặn dò: Bài văn giúp em hiểu điều

gì ?

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài Tìm ngọc và trả lời câu hỏi

-HS theo dõi

- HS nghe và đọc thầm

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS đọc từ khó

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn, Đoạn 1 : câu 1, 2 - Đoạn 2 : câu 3,4 Đoạn 3 : còn lại

* Luyện ngắt giọng ( Xem SGK )

- HS đọc các từ chú giải sau bài -HS đọc trong nhóm

- Đọc cả bài , đồng thanh ,cá nhân

- Đọc thành tiếng đoạn 1 +Từ khi chúng còn nằm trong trứng

+ Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ

- Đọc thầm đoạn 2 ,3 + Kêu đều đều :" cúc…cúc…cúc…"

- Vừa bới vừa kêu nhanh " cúc, cúc, cúc "

- Xù lông miệng kêu liên tục, gấp gáp " roóc roóc "

- Khi mẹ " cúc ,cúc cúc "đều đều

- HS thi đọc từng đoạn , cả bài

- Gà cũng có tình cảm với nhau chẳng khác gì con người

Trang 9

* Loài gà cũng có tình cảm, biết yêu thương

đùm bọc nhau như con người

-Nhận xét tiết học Về quan sát các vật nuôi

trong nhà,

-HS theo dõi -HS về nhà thực hiện

TOÁN : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( tiếp theo).

I MỤC TIÊU

Giúp HS:

- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng trừ viết ( có nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ Củng cố về giải bài toán và nhận dạng hình tứ giác

-Giáo dục HS biết cách cộng trừ nhẩm trong thực tế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ: GV trả bài kiểm tra

nhận xét : G: 8em , K: 10em , TB : 7em ,Y:

2

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập.

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm

-Gọi HS đọc chữa bài 3 cột đầu

Bài 2: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm 2 cột đầu

-Yêu cầu HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính

và thực hiện phép tính

100 - 2 ; 100 - 75; 83 + 17

-Nhận xét cho điểm

Bài 3: Yêu cầu chúng ta làm gì?

Viết lên bảng x + 16 = 20

Hỏi x là gì trong phép cộng

Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

Lần lượt cho HS làm câu b, c

Hỏi củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ

Bài 4: Gọi 1 em đọc đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Gv theo dõi nhận xét

-Gọi 1 HS làm bài , lớp làm vào vở

Bài 5: Vẽ lên bảng và đánh số từng phần

-Yêu cầu HS quan sát và kể hình tứ giác

ghép đôi

-HS nhận bài kiểm tra

- Tự làm bài

- Đọc chữa bài

- Lớp làm bài vào vở

-Nhận xét bài bạn trên bảng

-2HS lên bảng làm 2cột đầu

- Trả lời

-Tìm x

- x là số hạng chưa biết

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

-Yêu cầu HS làm bài -HS làm bài

-HS đọc đề -HS trả lời – tóm tắt và giải

-Lớp làm vở 1HS lên bảng -HS quan sát

Hình ( 1 + 2) Hình ( 1 + 2 + 4)

Trang 10

- Hình tứ giác ghép ba

- Hình tứ giác ghép tư

-Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?

-Yêu cầu HS làm vào vở BT

Hình ( 2 + 3 + 4 + 5)

- Có tất cả 4 hình tứ giác

Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học- về ôn phép cộng, phép trừ.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI

CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?

I MỤC TIÊU:

1 Mở rộng vốn từ : các từ chỉ đặc điểm của loài vật

2 Bước đầu biết thể hiện ý so sánh

3 Giáo dục HS biết đặt câu theo kiểu Ai thế nào?

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ

- Thẻ từ viết tên bốn con vật, bốn từ chỉ đặc điểm ( nhanh , chậm, khoẻ,

trung thành )

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3 Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ :2 HS lên bảng

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 Giơí thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 ( miệng )

- Gọi 1 HS đọc

-Yêu cầu HS quan sát tranh

- 4 HS lên bảng nhận thẻ từ

- Em hãy tìm các câu tục ngữ ,thành ngữ,

ca dao nói về các loài vật

-GV theo dõi nhận xét

Bài tập 2 ( miệng ) Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

- Tiếp tục gọi 1 HS nói câu tiếp theo

-Gv theo dõi nhận xét

Bài tập 3 :1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

1 HS làm lại bài tập 1

1 HS làm lại bài tập 2 -HS theo dõi

- 1 HS đọc , lớp đọc thầm -Quan sát 4 tranh minh hoạ

- 2 HS một nhóm làm 2 bức tranh

- Lớp làm vào vở bài tập -Mỗi thẻ từ gắn dưới 1 bức tranh

1 trâu khoẻ 3 Thỏ nhanh

2 rùa chậm 4 chó trung thành -HS nêu

- Khoẻ như trâu Nhanh như thỏ

- Chậm như rùa Trung thành như chó -Thêmhình ảnh so sánh vàosau các từ dưới đây

+ Đẹp Đẹp như tiên ( như hoa , như mơ, như tranh …)

+ Cao như sếu ( như cái sào ) + Đỏ như gấc ( như son , như lửa )

- Lớp đọc thầm -1HS đọc mẫu

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w