Muïc tieâu Kiến thức Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai aån vaø taäp nghieäm cuûa chuùng.. Hiểu rõ phương pháp cộng đại số và phương pháp t[r]
Trang 1Chương III PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Ngày soạn: 15/10/2010
I Mục tiêu
Kiến thức
Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình
Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương
Biết khái niệm phương trình hệ quả
Kĩ năng
Nhận biết một số cho trước là nghiệm của phương trình đã cho, nhận biết được hai phương trình tương đương
Nêu được điều kiện xác định của phương trình
Biết biến đổi tương đương phương trình
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học
sinh
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
Lớp Tiết Sĩ số Thứ /
10N1
10N2
2 Kiểm tra bài cũ
Tìm tập xác định của hàm số: y = f(x) = x 1 ; y = g(x) = x
x 1
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình một ẩn
Cho HS nhắc lại các kiến
thức đã biết về phương
trình
H1 Cho ví dụ về phương
trình một ẩn, hai ẩn đã biết?
Các nhóm thảo luận, trả lời
I Khái niệm phương trình
1 Phương trình một ẩn
Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng: f(x) = g(x) (1)
Trang 2H2 Cho ví dụ về phương
trình một ẩn có một nghiệm,
hai nghiệm, vô số nghiệm,
vô nghiệm?
a) 2x + 3 = 0 –> S = 3
2
b) x2 – 3x + 2 = 0 –> S = {1,2}
c) x2 – x + 2 = 0 –> S = d) x 1 x 1 2
S=[–1;1]
trong đó f(x), g(x) là những biểu thức của x.
x 0 R đgl nghiệm của (1) nếu f(x 0 ) = g(x 0 ) đúng.
Giải (1) là tìm tập nghiệm S của (1).
Nếu (1) vô nghiệm thì S=
Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện xác định của phương trình H1 Tìm điều kiện của các
phương trình sau:
a) 3 – x2 = x
2 x
b) 21 x 3
x 1
a) 2 – x > 0 x < 2
b) x2 1 0
x 3 0
x 1
2 Điều kiện của một phương trình
Điều kiện xác định của (1) là điều kiện của ẩn x để f(x) và g(x) có nghĩa.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm phương trình nhiều ẩn H1 Cho ví dụ về phương
trình nhiều ẩn?
H2 Chỉ ra một số nghiệm
của các phương trình đó?
Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên
3 Phương trình nhiều ẩn
Dạng f(x,y) = g(x,y), …
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm phương trình chứa tham số H1 Cho ví dụ phương trình
chứa tham số?
Đ1 a) (m + 1)x – 3 = 0
b) x2 – 2x + m = 0
4 Phương trình chứa tham số
SGK
Hoạt động 5: Tìm hiểu khái niệm phương trình tương đương H1 Hai pt: x2 9
x 1 x 1
và 2x = 6 có tương đương
không?
H2 Hai phương trình vô
nghiệm có tương đương
không?
Đ1 Tương đương, vì cùng
tập nghiệm S = {3}
Đ2 Có, vì cùng tập
nghiệm
II Phương trình tương đương và phương trình hệ quả
1 Phương trình tương đương
Hai phương trình đgl tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
Chú ý: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương.
Hoạt động 6: Tìm hiểu các phép biến đổi tương đương
Trang 3 Xét các phép biến đổi
sau:
a) x + 1 = + 1
x 1
1
x 1
x + 1 – = + 1
x 1
1
x 1
1
x 1
– 1 x = 1
x 1
b) x(x – 3) = 2x x – 3 = 2
x = 5
H1 Tìm sai lầm trong các
phép biến đổi trên?
Đ1
a) sai vì ĐKXĐ của pt là
x ≠ 1 b) sai vì đã chia 2 vế cho
x = 0
2 Phép biến đổi tương đương
Định lí: SGK
Kí hiệu: Ta dùng kí hiệu
để chỉ sự tương đương của các phương trình.
Hoạt động 7: Tìm hiểu khái niệm phương trình hệ quả
Xét phép biến đổi:
8 x = x – 2 (1)
8 – x = (x–2)2
x2 –3x – 4 = 0 (2)
( x = –1; x = 4)
H1 Các nghiệm của (2) có
đều là nghiệm của (1)
không?
Đ1 x = –1 không là
nghiệm của (1)
3 Phương trình hệ quả
Nếu mọi nghiệm của pt f(x)
= g(x) đều là nghiệm của
pt f 1 (x) =g 1 (x) thì pt f 1 (x)
=g 1 (x) đgl pt hệ quả của pt f(x) = g(x).
f(x)=g(x) f 1 (x)=g 1 (x) Chú ý: Pt hệ quả có thể thêm nghiệm không phải là nghiệm của pt ban đầu Ta
gọi đó là nghiệm ngoại lai.
4 Củng cố
- Điều kiện xác định của phương trình
- Các phép biến đổi tương đương phương trình, các phép biến đổi hệ quả
- Bài tập 1, 2 SGK trang 57
5 Hướng dẫn về nhà
Tìm điều kiện xác định của các phương trình trong bài 3, 4 SGK
Đọc tiếp bài "Đại cương về phương trình"
-Tổ chuyên môn duyệt:
Trang 4Ngày soạn: 20/10/2010
LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu
Kiến thức
Củng cố các kiến thức về phương trình đã học
Kĩ năng:
Biết giải một số phương trình đơn giản
Nêu được điều kiện xác định của phương trình
Biết biến đổi tương đương phương trình
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học
sinh
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
Lớp Tiết Sĩ số Thứ / Ngày Ghi Chú
10N1
10N2
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các phép biến đổi tương đương phương trình
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Gọi học sinh làm bài tập Học sinh thực hiện theo
yêu cầu của giáo viên theo các bước:
- Tìm TXĐ
- Giải PT
- KL nghiệm
Bài 3 SGK
Giải các phương trình:
a x x x
Nghiệm x=1 b) x x 2 2 x 2 Nghiệm x=2
Tiết 28
Trang 5Gọi HS nhận xét bài làm
của bạn
Cách giải phương trình chứa
ẩn dưới mẫu số?
Nhận xét, sửa sai nếu có
Học sinh thực hiện
2
9 )
x c
Nghiệm x=3 d) 2
Vô nghiệm
Bài 4 SGK
Giải các phương trình
x
a x
Nghiệm x = 0
x x
Nghiệm 3
2
x c)
2
2 2
x x
Nghiệm x = 5
d)
2
2 3
2 3
x x
Phương trình vô nghiệm
4 Củng cố
- Điều kiện xác định của phương trình
- Giải các phương trình sau
5 Hướng dẫn về nhà
- LàØm các bài tập tương ứng trong sách bài tập
- Đọc trước bài "Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai"
Tổ chuyên môn duyệt:
Trang 6Ngày soạn: 20/10/2010
§2 PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tiết 1)
I Mục tiêu
Kiến thức
Củng cố cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
Hiểu cách giải và biện luận các phương trình ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0
Kĩ năng
Giải và biện luận thành thạo các phương trình ax+ b=0, ax2 + bx + c = 0
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học
sinh
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Bảng tóm tắt cách
giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
Lớp Tiết Sĩ số Thứ / Ngày Ghi Chú
10N1
10N2
2 Kiểm tra bài cũ
Thế nào là hai phương trình tương đương? Tập nghiệm và tập xác định của phương trình khác nhau ở điểm nào?
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập về phương trình bậc nhất
Hướng dẫn cách giải và
biện luận phương trình ax +
b = 0 thông qua ví dụ
VD1 Cho pt:
m(x – 4) = 5x – 2 (1)
a) Giải pt (1) khi m = 1
b) Giải và biện luận pt (1)
H1 Gọi 1 HS giải câu a)
HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu
1 4x = – 2 x = –1
2
Đ2 (m – 5)x + 2 – 4m =
0 (2)
a = m – 5; b = 2 – 4m
I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai
1 Phương trình bậc nhất
ax + b = 0 (1) Hệ số Kết luận
a ≠ 0
(1) có nghiệm
b x a
Tiết 29
Trang 7H2 Biến đổi (1) đưa về
dạng ax + b = 0
Xác định a, b?
H3 Xét (2) với a ≠ 0; a = 0?
Đ3 m ≠ 5: (2) x =
4m 2
m 5
m = 5: (2) 0x – 18=0 (2) vô nghiệm
b ≠ 0 nghiệm(1) vô
a = 0
b = 0
(1) nghiệm đúng với mọi x
Khi a ≠0 pt (1) đgl phương trình bậc nhất một ẩn.
Hoạt động 2: Ôn tập về phương trình bậc hai
Hướng dẫn cách giải và
biện luận ph.trình ax2 + bx +
c = 0 thông qua ví dụ
VD2 Cho pt:
x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0
(2)
a) Giải (2) khi m = 2
b) Giải và biện luận (2)
H1 Gọi 1 HS giải câu a)
H2 Tính ?
H3 Xét các trường hợp >
0,
= 0, < 0?
HS theo dõi thực hiện lần lượt các yêu cầu
Đ1 (2) x2 – 4x + 3 = 0
x = 1; x = 3
Đ2 = 4(m – 1)
Đ3 m > 1: > 0 (2) có
2 nghiệm x1,2 = m
m 1
m = 1: = 0 (2) có nghiệm kép x = m = 1
m < 1: < 0 (2) vô nghiệm
2 Phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2)
= b2 – 4ac Kết luận
> 0
(2) có 2 nghiệm phân biệt
x1,2 = b
2a
= 0 (2) có nghiệm kép x = – b
2a
< 0 (2) vô nghiệm
Hoạt động 3: Ôn tập về định lí Viet
Luyện tập vận dụng định
lí Viet
VD3 Chứng tỏ pt sau có 2
nghiệm x1, x2 và tính x1 +
x2, x1x2 : x2 – 3x + 1 = 0
VD4 Pt 2x2 – 3x – 1 = 0 có
2 nghiệm x1, x2 Tính x12 +
x2 ?
Đ = 5 > 0 pt có 2
nghiệm phân biệt
x1 + x2 = 3, x1x2 = 1
Đ x1 + x2 = , x3 1x2 = –
2
1 2
x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 7
4
3 Định lí Viet
Nếu phương trình bậc hai:
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠0) có hai nghiệm x 1 , x 2 thì:
x 1 + x 2 = – , xb 1 x 2 =
a
c a
Ngược lại, nếu hai số u, v có tổng u + v = S và tích uv
= P thì u và v là các nghiệm của phương trình x 2 – Sx + P = 0
4 Củng cố
Nhấn mạnh các bước giải và biện luận pt ax + b = 0, pt bậc hai
Các tính chất về nghiệm số của phương trình bậc hai:
Trang 8– Cách nhẩm nghiệm
– Biểu thức đối xứng của các nghiệm
– Dấu của nghiệm số
5 Hướng dẫn về nhà
Bài 2, 3, 5, 8 SGK
Đọc tiếp bài "Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai"
Tổ chuyên môn duyệt:
Ngày soạn: 20/10/2010
§2 PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tiết 2)
I Mục tiêu
Kiến thức
Hiểu cách giải các pt qui về dạng bậc nhất, bậc hai, pt chứa ẩn ở mẫu, pt có chứa dấu GTTĐ, pt chứa căn đơn giản, pt tích
Kĩ năng
Giải thành thạo pt ax+ b=0, pt bậc hai
Giải được các pt qui về bậc nhất, bậc hai
Biết giải pt bậc hai bằng MTBT
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học
sinh
Phương tiện: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tranh vẽ.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
Lớp Tiết Sĩ số Thứ /
10N1
10N2
Tiết 31
Trang 92 Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện xác định của biểu thức chứa biến ở mẫu?
Áp dụng: Tìm ĐKXĐ của f(x) = x2 3x 2
2x 3
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình chứa ẩn ở mẫu H1 Nhắc lại định nghĩa
GTTĐ ?
VD1 Giải phương trình:
(2)
x 3 2x 1
Hướng dẫn HS làm theo
2 cách Từ đó rút ra nhận
xét
A nếu A 0 A
A nếu A 0
+ Nếu x ≥ 3 thì (2) trở thành:
x–3=2x+1 x=–4 (loại) + Nếu x<3 thì (2) trở thành:
–x+3=2x+1 x= (thoả)2
3
C2:
(2) (x – 3)2 = (2x + 1)2
II Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
1 Phương trình chứa GTTĐ
Để giải phương trình chứa GTTĐ ta tìm cách khử dấu GTTĐ:
– Dùng định nghĩa;
– Bình phương 2 vế.
Chú ý: Khi bình phương 2 vế của phương trình để được pt tương đương thì cả
2 vế cùng dấu
VD2 Giải phương trình:
(3)
2x 1 x 2
H1 Ta nên dùng cách giải
nào?
Chú ý a2 – b2 = (a – b)(a
+ b)
3x2 + 10x – 8 = 0
x = –4; x = 2
3
Thử lại: x = –4 (loại),
x = (thoả)2
3
Đ1 Bình phương 2 vế:
(3) (2x – 1)2 = (x + 2)2
(x – 3)(3x + 1) = 0
x = 3; x = –1
3
f(x) 0 f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) 0 f(x) g(x)
g(x) 0f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) g(x) f(x) g(x)
f(x) g(x)
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
H1 Làm thế nào để mất
căn thức?
H2 Khi thực hiện bình
phương 2 vế, cần chú ý điều
Bình phương 2 vế
Cả 2 vế đều không âm
2 Ph.trình chứa ẩn dưới dấu căn
Dạng: f(x) g(x) (1)
Cách giải:
Trang 10kiện gì?
VD6 Giải các phương trình:
a) 2x 3 x 2
b) x 1 x 2
(a) 2x 3 (x 2)2
x 2 0
x2 6x 7 0
x 2
x 3x 3 22 (loại)
x 2
x = 3 + 2
(b) (x 1)2 x 2
x 1
x = 5 1
2
+ Bình phương 2 vế
2
f(x) g(x) f(x) g(x)
g(x) 0
+ Đặt ẩn phụ
Hoạt động 3: Áp dụng VD7 Giải các phương trình:
a) 2x4 – 7x2 + 5 = 0
b) 5x 6 x 6
Cho HS nêu cách biến đổi
Đ.
(a) t x , t 02 2
2t 7t 5 0
(b) 5x 6 (x 6)2
x 6 0
4 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học.
5 Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 2đến 8 SGK.
Tổ chuyên môn duyệt:
Trang 11Ngày soạn: 20/10/2010
LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI ( tiết 1 )
I Mục tiêu
Kiến thức
Củng cố cách giải và biện luận phương trình ax+b=0,
phương trình ax2+bx+c=0
Củng cố cách giải các dạng phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai
Kĩ năng
Thành thạo việc giải và biện luận các phương trình ax + b = 0,
ax2 + bx + c = 0
Nắm vững cách giải các dạng phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ, chứa căn thức, phương trình trùng phương
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc biến đổi phương trình
II Phương pháp, phương tiện
Phương pháp
Đàm thoại, gợi mở nêu vấn đề Phát huy tính tích cực của học sinh
Phương tiện
Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo Tranh vẽ.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức
Lớp Tiết Sĩ số Thứ /
10N1
10N2
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax + b = 0
Nêu các bước giải và biện
Đ1
a) m ≠ 3: S = 2m 1
m 3
1 Giải và biện luận các pt
sau theo tham số m:
a) m(x – 2) = 3x +1
Tiết 32
Trang 12luận pt: ax + b = 0?
Gọi học sinh thực hiện bài 1
a,b
m = 3: S =
b) m ≠ 2 tập nghiệm của phương trình là S=
3
m 2
m = 2: S = R
m = –2: S =
b) m2x + 6 = 4x + 3m
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng giải và biện luận phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) H1 Nêu các bước giải và
biện luận pt: ax2 + bx + c =
0 ?
Đ1.
a) = –m m<0: S =1 m,1 m
m = 0: S = {1}
m > 0: S = b) = – m – 2
m < –2:
S= m m 2, m m 2
m = –2: S = {2}
m > –2: S =
2 Giải và biện luận các pt
sau theo tham số m:
a) x2 – 2x + m + 1 = 0 b) x2 + 2mx + m2 + m + 2 = 0
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa GTTĐ H1 Nhắc lại các bước giải
pt chứa ẩn ở mẫu, cách giải
pt chứa GTTĐ?
Đ1.
a) ĐKXĐ: x ≠ 3
S = b)
3x 2 2x 3 3x 2 0 3x 2 2x 3 3x 2 0
S = 1,5
5
c) S = 1, 1
7
3 Giải các phương trình
sau:
a)
2
2x 3 4 24
2
x 3 x 3 x 9
b) 3x 2 2x 3
c) 2x 1 5x 2
Hoạt động 4: Luyện kĩ năng giải phương trình trùng phương, pt chứa căn thức H1 Nhắc lại cách giải pt
trùng phương, pt chứa căn
thức?
Đ1.
a) t x ,t 02 2
3t 2t 1 0
S = 3, 3
3 3
b) 5x 6 (x 6)2
x 6 0
S = {15}
4 Giải các phương trình
sau:
a) 3x4 + 2x2 – 1 = 0 b) 5x 6 x 6
c) 3 x x 2 1
Trang 13c) x 2 x
2 x 3
x 2 x2
2 x 0
S = {–1}
4 Củng cố
Qua các bài tập chữa
5 Hướng dẫn về nhà
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài "Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn"
Tổ chuyên môn duyệt: