I MỤC TIÊU : Về kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tích của vectơ với một số và các tính chất của nó biết điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương, tính chất của trung ñieåm,[r]
Trang 1BÀI 1 : CÁC ĐỊNH NGHĨA
Ngày
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ ,độ dài vectơ,vectơ không, phương
hướng vectơ, hai vectơ bằng nhau
Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ
bằng nhau,xác định phương hướng vectơ
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ.
ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được
kiến thức vào trong thực tế
II) CHU ẨN BỊ:
- Giáo viên (GV) :giáo án, SGK, !"#$ %&'
- HS : Ơn
III) PHƯƠNG PHÁP: /0 trình, 3 ,% ,4 3 ,+.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
10N1
10N2
2- Kiểm tra bài cũ: GV ! 5/ 6 dung tồn " 8 I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm véc tơ
6 dung
Tiết 1:
Trang 2Gv: Nguyễn Ngọc Toản 2
Cho HS quan sát hình
1.1/SGK
Các >? tên cho #0 0/ @
nào?
! 5/ ,B C; + véc
8'
E véc 8 AB và yêu "G/ HS
xác ,B ,I> ,G/ ,I>
"/@'
! 5/ kí 5/ véc 8 khi
JL"G "M rõ ,I> ,G/
,I> "/@'
Cho HS 1$ OP Q
* xét
Quan sát hình 1.1 ( ! "/I ,6 ":; ô tô
và máy bay
Phát #I/ ,B C;'
E véc 8 AB Xác ,B ,I> ,G/ ,I>
"/@'
U> V cách kí 5/ ":;
véc 8'
E hình
Xác ,B các véc 8'
1 Khái niệm véc tơ :
WB C; ( SGK )
A B
Véc 8 AB kí 5/ AB
A là ,I> ,G/'
B là ,I> "/@' Véc 8 còn kí 5/ , , a b
, , …
a
Hoạt động 2: Tìm hiểu về véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng.
Qua hai ,I> phân #5 có
I xác ,B , \" 0/ @
nào ?
E véc 8 CD và ^ HS E
, P - , qua C và D
! 5/ khái 5> giá ":;
véc 8'
Cho HS 1$ OP Q
* xét
<M ra các "_% véc 8 cùng
% 8 AB và CD ; PQ
và RS
Khi nào hai véc 8 cùng
% 8 ?
Cho HS xác ,B các "4%
véc 8 cùng ! và \"
!'
W P -'
E véc 8 CD
E , P - , qua C và D
.1$ OP Q
* #0 0/ @ ,I hai véc
8 cùng % 8'
Phát #I/ ,B C;'
và cùng !
và \" !'
2 Véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng
C D
Khái 5> giá ":; véc 8 : ( SGK)
WB C; : (SGK) + Cùng ! :
x
Trang 3Cho HS E hình các 1 P
\% hai véc 8 cùng !
và \" !'
Cho HS ,^" %G * xét e
SGK
Cho HS 1$ OP Qd'
* xét
E hình
W^" %G * xét
.1$ OP Qd
+ \" ! :
* * xét : ( SGK)
4- Củng cố : $ bài *% 2 SGK trang 7
5- Dặn dò : + (^" /6" các khái 5> ,B C;' + Làm các bài *%
Tổ chuyên môn duyệt:
y
x y
Trang 4Gv: Nguyễn Ngọc Toản 4
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ , độ dài vectơ, vectơ không, phương
hướng vectơ, hai vectơ bằng nhau
Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ
bằng nhau,xác định phương hướng vectơ
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới , giải các ví dụ.
ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được
kiến thức vào trong thực tế
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, !" và compa, #$ %& các véc 8 #j nhau và khơng
#j nhau
- HS : !" và compa
III) PHƯƠNG PHÁP:
./0 trình, 3 ,% ,4 3 ,+'
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
10N1
10N2
HS2: Nêu ,B C; véc 8 cùng % 8 cùng ! \"
! ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hai véc tơ bằng nhau
6 dung
- ?
! 5/ khái 5> ,6 dài
véc 8 và kí 5/ ,6 dài véc
8'
! 5/ khái 5> véc 8
$ cách V; hai ,G/
mút
* #0 khái 5> ,6 dài véc 8 và kí 5/ ,6 dài véc
8'
* #0 véc 8 ,8 B'
3 Hai véc tơ bằng nhau.
- $ cách V; ,I> ,G/
và ,I> "/@ ":; véc 8 là ,6 dài véc 8' Kí 5/ ,6 dài véc
8 AB là AB = AB = 1 thì ^ là véc 8
,8 B'
Tiết 6
Trang 5,8 B'
Khi nào hai
#j nhau?
Cho HS 7m , m #j
nhau ":; hai véc 8'
! 5/ ,B C; + hai
véc 8 #j nhau
Treo #$ %& E các véc 8
và yêu "G/ HS * #0 các
véc 8 #j nhau
* xét
E Cho >6 ,I> O và a
yêu "G/ HS E >6 véc 8
* O làm ,I> ,G/ và
#j a
* xét
Có bao nhiêu véc 8
* ?
Cho HS m" 5 Qi'
* xét
Chúng có cùng ,6 dài
W ; ra 7 , ' Phát #I/ ,B C;'
<M ra các véc 8 #j nhau
và không #j nhau
E hình
<M có duy 3 >6 véc 8'
E O&" giác ,+/ và "M ra các véc 8 #j véc 8 OA
- WB C; (SGK) = <=>
b
a
b
a; cùng
Chú ý : ( SGK)
Hoạt động 2: Véc tơ – không
! 5/ khái 5> véc 8
không
h3 ví 7& và cho HS xác
,B ,I> ,G/ ,I> "/@'
W6 O! ":; véc 8 không là
bao nhiêu ?
! 5/ kí 5/ véc 8
không
Véc 8 không có % 8
"+/ 0 nào ?
Nêu khái 5>'
Xác ,B ,I> ,G/ ,I>
"/@ ":; véc 8 AA ; BB
Fj 0
4 Véc tơ – không
- Khái 5> : véc 8 có ,I> ,G/ và ,I> "/@ trùng nhau
^ là véc 8 không
Ví 7& : AA ; BB; AA = 0
Kí 5/ véc 8 không là 0
* = 0 AA = BB= Y!
>^ ,I> A, B, … Véc 8 không cùng % 8
"+/ ! >^ véc 8'
4-véc 8 #j nhau ( khác véc 8 không )
5- Dặn dò: (^" /6" bài.Làm các bài *% : 3, 4 / SGK trang 7
RÚT KINH (9tu
Tổ chuyên môn duyệt:
hđđng
a a
b b
Trang 6Gv: Nguyễn Ngọc Toản 6
Trang 7Ngày 9/2010
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất,
nắm được quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành
Về kỹ năng: Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy
tắc hình bình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm
hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ
Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên
hệ kiến thức đã học vào trong thực tế
II) CHUẨN BỊ: - GV : giáo án, SGK, !" , #$ %&
- - HS : ơn *% + véc 8
III) PHƯƠNG PHÁP:
./0 trình, 3 ,% ,4 3 ,+'
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
10N1
10N2
Kiểm tra bài cũ:: Nêu khái 5> hai véc 8 #j nhau ? khái 5> véc 8 khơng ? E hình 2- Bài mới:
Hoạt động 1: Tổng của hai véc tơ
GV giới thiệu hình vẽ 1.5
cho học sinh hình thành
vectơ tổng
GV vẽ hai vectơ a b , bất kì
lên bảng
Nói: Vẽ vectơ tổng a b
Học sinh quan sát hình vẽ 1.5
Học sinh theo dõi
1 T ổng của hai véc tơ
a
b
B
Tiết 9
Trang 8Gv: Nguyễn Ngọc Toản 8
bằng cách chọn A bất kỳ,
từ A vẽ:
ta được vectơ ,
ABa BCb
tổng AC a b
Hỏi: Nếu chọn A ở vị trí
khác thì biểu thức trên
đúng không?
Yêu cầu: Học sinh vẽ trong
trường hợp vị trí A thay đổi
Học sinh làm theo nhóm 1
phút
Gọi 1 học sinh lên bảng
thực hiện
Nh*n xét
GV nhấn mạnh định nghĩa
cho học sinh ghi
Trả lời: Biểu thức trên vẫn đúng
Học sinh thực hiện theo nhóm
Một học sinh lên bảng thực hiện
Ghi ,Bnh nghCa
* WBnh nghCa : ( SGK)
V*y AC ab
Hoạt động 2: Quy tắc hình bình hành.
Cho học sinh quan sát hình
1.7
Yêu cầu: Tìm xem AC là
tổng của những cặp vectơ
nào?
Nói: ACABAD là qui
tắc hình bình hành
H\p lmc trong hình 1.5 theo
quy U" nào ?
Học sinh quan sát hình vẽ
Xác ,B các "4% véc 8 :
* #0 quy U" hình bình hành
Theo quy U" hình bình hành
2 Quy tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì ABAD AC
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng các véc tơ
GV vẽ 3 vectơ a b c , , lên
bảng
Yêu cầu : Học sinh thực
.m" 5 nhĩm theo m
3 Tính chất của phép cộng các véc tơ
b
a
C
C
A
D B
b
a
a
b
c
Trang 9hiện nhóm theo phân công
của GV
Nhóm 1: vẽ a b
nhóm 2: vẽ b a
nhóm 3: vẽ (a b ) c
nhóm 4: vẽ a (b c)
nhóm 5: vẽ a 0 và
0 a Gọi đại diện nhóm lên vẽ
Yêu cầu : Học sinh nhận
xét căp vectơ
* a b và
b a
* (a b ) c và
a b c
* a 0 và
0 a
GV chính xác và cho học
sinh ghi
phân cơng ":; GV
Các nhĩm
#$ E hình
W ; ra * xét
Với ba vectơ a b c , , tuỳ ý ta có:
=
a b
b a = (a b ) c
a b c
= 0
a
0 a
3- Củng cố :Cho HS nêu cách E véc 8 y'$ bài *% 1/ SGK trang 12
4- Dặn dị : (^" /6" bài Xem bài >!'
Tổ chuyên mơn duyệt:
E
b
Trang 10Gv: Nguyễn Ngọc Toản 10
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất,
nắm được quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành
Về kỹ năng: Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy
tắc hình bình hành, quy tắc ba điểm vào giải toán
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm
hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ
Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên
hệ kiến thức đã học vào trong thực tế
II) CHUẨN BỊ: - GV : giáo án, SGK, !" , #$ %&
- - HS : ơn *% + véc 8
III) PHƯƠNG PHÁP:
./0 trình, 3 ,% ,4 3 ,+'
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
10N1
10N2
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu ,B C; phép "6 véc 8' E hình
HS2 : Nêu các tính "3 + phép "6 các véc 8'
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm véc tơ đối
GV vẽ hình bình hành
ABCD lên bảng
Yêu cầu : Học sinh tìm ra
các cặp vectơ ngược hướng
nhau trên hình bình hành
ABCD
Hỏi: Có nhận xét gì về độ
dài các cặp vectơ AB và CD
?
Trả lời: AB và CD
BC và DA
Trả lời: AB CD
Trả lời: hai vectơ đối nhau
4 Hiệu của hai véc tơ
a) Véc 8 ,@ :
Tiết 12
Trang 11Nói: AB và CD là hai vectơ
đối nhau Vậy thế nào là
hai vectơ đối nhau?
GV chính xác và cho học
sinh ghi định nghĩa
Yêu cầu: Học sinh quan sát
hình 1.9 tìm cặp vectơ đối
có trên hình
GV chính xác cho học sinh
ghi
Giới thiệu HĐ3 ở SGK
Hỏi: Để chứng tỏ AB BC,
đối nhau cần chứng minh
điều gì?
Có ABBC 0 tức là vectơ
nào bằng ? Suy ra điều 0
gì?
Yêu cầu : 1 học sinh lên
trình bày lời giải
Nhấn mạnh: Vậy
( ) 0
a a
là hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng
Học sinh thực hiện
Trả lời: chứng minh AB BC, cùng độ dài và ngược hướng
Tức là AC 0 A C
Suy ra AB BC, cùng độ dài và ngược hướng
Định nghĩa: Cho , vectơ a có cùng độ dài và ngược hướng với được gọi là a vectơ đối của a
KH: a
Đặc biệt: vectơ đối của vectơ là 0
0
VD1: Từ hình vẽ 1.9
Ta có:
Kết luận: a ( a ) 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa hiệu của hai véc tơ
Yêu cầu: Nêu quy tắc
trừ hai số nguyên học ở
lớp 6?
Nói: Quy tắc đó được áp
dụng vào phép trừ hai
vectơ
Hỏi: a b ?
GV cho học sinh ghi
định nghĩa
Hỏi: Vậy với 3 điểm A,
B, C cho ta: ?
?
GV chính xác cho học
sinh ghi
GV giới thiệu VD2 ở
SGK
Yêu cầu : Học sinh thực
Trả lời: Trừ hai số nguyên ta lấy số bị trừ cộng số đối của số trừ
Trả lời: a b a ( b )
Xem ví dụ 2 ở SGK
Học sinh thực hiện theo nhóm cách giải theo quy tắc theo quy tắc ba điểm
Một học sinh lên bảng trình bày
b) WBnh nghCa hi5u c:a hai véc t8:
Cho và Hiệu hai vectơ a
b , la ømột vectơ
a
b
( )
a b
KH: a b Vậy a b a ( b ) Phép toán trên gọi là phép trừ vectơ
Quy tắc ba điểm: Với A, B,
C bất kỳ Ta có:
* Phép cộng:
ABBCAC
*Phép trừ:
ABAC CB
VD2: (xem SGK) Cách khác:
Trang 12Gv: Nguyễn Ngọc Toản 12
hiện VD2 (theo quy tắc
ba điểm) theo nhóm
Gọi học sinh đại diện 1
nhóm trình bày
GV chính xác, sư$ sai
Hoạt động 3: Áp dụng
Yêu cầu : 1 học sinh chứng
minh I là trung điểm AB
0
IA IB
1 học sinh chứng minh
I làtrung điểm 0
IA IB
AB
GV chính xác và cho học
sinh rút ra kết luận
GV giải câu b) và giải
thích cho học sinh hiểu
Học sinh thực hiện theo nhóm câu a)
2 học sinh lên bảng trình bày
5 Áp dụng : (SGK)
4- C ủng cố : Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.
Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
5- Dặn dị : (^" /6" bài Làm các bài *% 1 -> 10/ SGK trang 12
Tổ chuyên mơn duyệt:
Trang 13Ngày
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình
bình hành, các tính chất về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ
Về kỹ năng: rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong các bài toán, chứng
minh các biểu thức vectơ
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc tìm hướng để chứng minh một đẳng thức
vectơ và giải các dạng toán khác
Về thái độ: Học sinh tích cực chủ động giải bài tập, biết liên hệ kiến thức đã học
vào trong thực tế
II) CHU ẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, !"
- HS : Ơn *% + véc 8 $ các bài *%'
III) PHƯƠNG PHÁP:
PP h/5 *%
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp
10N1
10N2
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu ,B C; véc 8 ,@' E hình
HS2 : Nêu ,B C; 5/ ":; hai véc 8 tính "3 trung ,I> tính "3 1^ tâm
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 5/ SGK
Yêu "G/ HS ,^" và E hình
^ 1 HS lên #$ E hình W^" bài *%'E hình
Bài tập 5 / SGK trang 12
A B
C
a
a a
a
Tiết 15
Trang 14Gv: Nguyễn Ngọc Toản 14
Tính ABBC = ?
Tính ABBC = ?
H !ng 7{ HS E véc 8
sao cho
BD BD AB
^ HS tính ABBC
ACD là tam giác gì ? Vì sao
?
]m; vào J0 |" nào ,I
tính , \" CD ?
^ HS tính
* xét
=
ABBC
AC
= = AC = a
ABBC
AC
E hình theo ! 7{
":; GV
Thay 0 và tính ABBC
= CD ACD là tam giác vơng C
$ thích
WB lý Pitago
Tính CD
+ Ta cĩ : ABBC =
AC
=> ABBC = = AC = a
AC
+ Vẽ BD AB
=
ABBC
BDBC
= CD
Ta có CD = 2 2
AD AC
= 2 2 = a
Vậy ABBC CD a 3
Hoạt động2: Giải bài tập 6 / SGK
Yêu "G/ HS ,^" và E
hình
^ 1 HS lên #$ E
hình
Yêu "G/ HS tìm cách
"| minh
^ 4 HS trình bày "|
minh 7m; vào các quy U"
,~ ^"'
^ HS * xét
W^" bài *%'
E hình
<| minh:
CO OB BA
<| minh:
ABBCDB
<| minh:
DA DB OD OC
<| minh:
DA DB DCO
* xét
Bài tập 6 / SGK trang 12
a/ <| minh: CO OB BA
Ta cĩ : CO OA nên:
CO OB OA OB BA
b/ <| minh: ABBCDB
Ta cĩ : BC AD nên:
ABBC ABADDB
c/ <| minh:DA DB OD OC
Ta cĩ : DADB BA
và ODOCCD
mà BACD
* DA DB OD OC d/ <| minh:DA DB DC O
=
DC DB DA DC
DB
BA DC
Mà DC AB nên BA DC =
* : DA DB DCO
D
A
D O
...hướng vectơ, hai vectơ
Về kỹ năng: dựng vectơ vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ
bằng nhau,xác định phương hướng vectơ
Về tư duy: biết tư linh hoạt việc hình. .. niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, tính chất,
nắm quy tắc ba điểm quy tắc hình bình hành
Về kỹ năng: Học sinh xác định vectơ tổng vectơ hiệu vận dụng quy
tắc hình. ..
3- Bài m? ?i:< /i>
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm véc tơ đối
GV vẽ hình bình hành
ABCD lên bảng
Yêu cầu : Học sinh tìm
các cặp vectơ