Tiết LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU: Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách tính GTLG của góc khi đã biết 1 GTLG , c/m các hệ thức về GTLG , tìm GTLG của một số góc đặc biệt Về kỹ năng: Học s[r]
Trang 1Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
Ngày soạn : 10/2010
CHƯƠNG II: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GĨC BẤT KÌ
TỪ 0 0 ĐẾN 180 0 I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được giá trị lượng giác của một góc với
, quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau , các giá trị
0 180
lượng giác của góc đặc biệt
Về kỹ năng: Học sinh biết cách vận dụng các giá trị lượng giác vào tính toán
và chứng minh các biểu thức về giá trị lượng giác
Về tư duy: Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng lý thuyết vào trong thực
hành , nhớ chính xác các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Về thái độ: Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ
động trong các hoạt động
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ, thước, compa
- HS : ơn tập về tỷ số lượng giác của gĩc nhọn, dụng cụ học tập
III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
10N1
10N2
2- Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu các tỷ số lượng giác của gĩc nhọn trong tam giác vuơng?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
Nói : trong nửa đường
tròn đơn vị thì các tỉ số
lượng giác đó được
tính như thế nào ?
Gv vẽ hình lên bảng
Hỏi : trong tam giác
OMI với góc nhọn
thì sin =?
Học sinh vẽ hình vào vở
TL: sin =
= 0
y MI
M y0
1
x OI
OM x0
I Định nghĩa:
Cho nửa đường tròn đơn vị như hình vẽ
Lấy điểm M(x y0; 0) saocho:
xOM 0 0 180 0 Khi đó các GTLG của là:
sin = ; cos = y0 x0
Tiết 51
Trang 2Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
cos =?
tan =?
cot =?
Gv tóm tắt cho học
sinh ghi
Hỏi : tan , cot xác
định khi nào ?
Hỏi : nếu cho = 45 0
đó:
sin = ? ; cos = ?
tan = ? ; cot = ?
Hỏi: có nhận xét gì về
dấu của
sin , cos , tan ,
cot
tan = sin =
cos
00
y x
cot = cos =
sin
00
x y
TL:khi x0 0,y0 0
TL: sin = y = 0 2 ; cos
2
= x =
2
tan =1 ; cot =1ù
TL: sin luôn dương
cos , tan , cot
dương khi <90 ;âm 0 khi 90 < <1800 0
0
y
x x0 0 0
0
x y
(đk y0 0)
VD: cho = 45 0 M(
) Khi đó:
;
sin = 2 ; cos =
2
tan =1 ; cot =1ù
*Chú ý:
- sin luôn dương
- cos , tan , cot dương
khi là góc nhọn; âm khi
là góc tù
Hoạt động 2: Giới thiệu tính chất.
Hỏi :lấy M’ đối xứng
với M qua oy thì góc
x0M’ bằng bao nhiêu?
Hỏi : có nhận xét gì về
sin(180 0 ) với sin
cos (180 0 ) với
cos
tan(180 0 ) với tan
cot(180 0 ) với cot
Hỏi: sin 120 = ?0
tan 135 = ?0
TL: góc x0M’bằng 180
-
0
TL:
sin(180 0 )=sin
cos(180 0 )= _cos
tan(180 0 )= _tan
cot(180 0 )=_cot
TL: sin 120 =sin 600 0 tan 135 = -tan 450 0
II Tính chất:
sin(180 0 )=sin
cos (180 0 )= _cos
tan(180 0 )= _tan
cot(180 0 )=_cot
VD: sin 120 =sin 600 0 tan 135 = -tan 45 0 0
Hoạt động 3: Giới thiệu giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt.
Giới thiệu bảng giá trị
lượng giác của góc đặc
biệt ở SGK và chì học
sinh cách nhớ
Học sinh theo dõi III Gía trị lượng giác của các góc đặc biệt:
(SGK Trang 37)
Trang 3Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
Hoạt động 4: Tìm hiểu gĩc giữa hai véc tơ.
Gv vẽ 2 vectơ bất kì
lên bảng
Yêu cầu : 1 học sinh
lên vẽ từ điểm O
vectơ OA a và
OB b
Gv chỉ ra góc AOB là
góc giữa 2 vectơ và a
b
Gv cho học sinh ghi
vào vở
Hỏi : nếu ( , )=90 a
b 0
thì có nhận xét gì về
vị trí của và a
b
Nếu ( , a )=0 thì
b 0
hướng và ? a
b
Nếu ( , a )=180 thì
b 0
hướng và ?a
b
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi : Góc có số đo C
là bao nhiêu ?
Hỏi :(BA BC , ) = ?
( AB BC, )=?
( AC BC, )=?
(CA CB , )=?
1 học sinh lên bảng thực hiện
học sinh vẽ hình ghi bài vào vở
TL: và vuông góc a
b
và cùng hướng
a
b
và ngược hướng
a
b
TL: = 90 -50 = 40 C 0 0 0
TL: ( BA BC, ) 50 0 ( AB BC, ) 130 0 (CA CB , ) 40 0 ( AC BC, ) 40 0
VI Góc giữa hai vectơ :
Định nghĩa:Cho 2 vectơ và a
(khác ).Từ điểm O bất kì
b
0
vẽ OA a ,
OB b
Góc AOB với số đo từ 0 đến 0
180 gọi là góc giữa hai vectơ 0 và
a
b
KH : ( , ) hay ( a )
b
,
b a
Đặc biệt : Nếu ( , ) = 90 thì a
b 0
ta nói a và vuông góc
b
nhau
KH: a b hay
b a
Nếu ( , )=0 thì a
b 0
a b
Nếu ( , )=180 thì a
b 0
a b
VD: cho ABC vuông tại A ,
góc =50 Khi đóù:B 0 (BA BC , ) 50 0
0
( AB BC, ) 130
0
(CA CB , ) 40
0
( AC BC, ) 40
4- Củng cố: cho tam giác ABC cân tại B ,góc = 30 Tính A 0
a) cos (BA BC , ); b) tan
(CA CB , )
5- Dặn dị: Học thuộc bài và làm các bài tập 1 -> 6 /SGK trang 40
RÚT KINH NGHIỆM
Tổ chuyên mơn duyệt:
Trang 4
Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
Ngày soạn : 10/ 2010
Tiết LUYỆN TẬP
I) MỤC TIÊU:
Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách tính GTLG của góc khi đã biết 1
GTLG , c/m các hệ thức về GTLG , tìm GTLG của một số góc đặc biệt
Về kỹ năng: Học sinh vận dụng một cách thành thạo các giá trị lượng giác
vào giải toán và c/m một hệ thức về GTLG , tìm được chính xác góc giữa hai vectơ
Về tư duy: học sinh linh hoạt sáng tạo trong việc vận dụng lý thuyết vào
thực hành giải toán
Về thái độ: Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ
động trong các hoạt động
II) CHUẨN BỊ: - GV: Giáo án, SGK, máy tính Casio
- - HS: Ơn tập về tỷ số lượng giác, máy tính Casio
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập.
IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Tính: Sin 135 =? Cos 60 =? Tan 150 =? Cos 135 =? Sin 60 =? 0 0 0 0 0 Cot 1500 = ?
3 Luyện tập:
Hoạt động1:Giải bài tập 1/SGK
Hỏi :trong tam giác tổng
số đo các góc bằng bao
nhiêu ?
Suy ra =? A
Nói: lấy sin 2 vế ta được
kết quả
Gv gọi 2 học sinh lên
thực hiện
câu 1a, b
GV gọi 1 học sinh khác
nhận xét
Và sửa sai
GV cho điểm
Trả lời: tổng số đo các
góc bằng 1800
0
A B C
2 học sinh lên thực hiện
1 học sinh nhận xét, sửa sai
Bài tập 1: CMR trong
ABC a) sinA = sin(B+C)
ta có : A 180 0 (B C ) nên sinA = sin(180 - (0 ))
B C
sinA = sin(B +C)
b) cosA = - cos(B+C) Tương tự ta có:
CosA = cos(180 -(0 B C )) cosA = - cos(B +C)
Hoạt động2: Giải bài tập 2/SGK
Gọi HS đọc bài tập
Gọi HS vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận
Đọc bài tập
Vẽ hình Ghi giả thiết, kết luận
Bài tập 2: O
K
Trang 5Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
Hướng dẫn HS áp dụng
các tỷ số lượng giác của
gĩc nhọn trong tam giác
vuơng
Gọi HS trình bày
Cho HS nhận xét
Nhận xét, sửa chữa
Xác định tam giác vơng cần áp dụng các tỷ số lượng giác
Trình bày bài giải
Nhận xét
Giải
Xét OAK vuông tại K ta
có:
Sin AOK= Sin 2 = AK
a
AK= aSin 2
Cos AOK= Cos2 = OK
a
OK = a Cos2
Hoạt động3: Giải bài tập 5/SGK
Vận dụng kiến thức nào để
tính giá trị của biểu thứ P ?
Yêu cầu HS tính giá trị
của biểu thứ P
Gọi 1 HS trình bày
Cho HS nhận xét
Nhận xét và đánh giá, sửa
chữa
Sin2x + Cos2x = 1
=> Sin2x = 1 – Cos2x Tính giá trị của biểu thứ P
Trình bày bài giải,
Nhận xét
Bài tập 5:
Với cosx = 1
3
P = 3sin x + cos x = 2 2 = 3(1- cos x) + cos x =2 2 = 3 - 2 cos x = 3 - 2 = 2 1
9 25
9
Hoạt động4: Giải bài tập 6/SGK
Gọi HS đọc bài tập
Gọi HS vẽ hình
Yêu cầu HS tìm gĩc tạo
bởi các véc tơ ( AC BA, );
và
( AC BD, )
(BA CD , )
Gọi HS các gĩc và tính các
tỷ số lượng giác tương
ứng
Gọi HS nhận xét
Nhận xét, đánh giá, sửa
chữa
Đọc bài tập
Vẽ hình
Tìm các gĩc của các căp véc tơ
Tính các tỷ số lượng giác tương ứng
Nhận xét
Bài tập 6:
A B
D C Cos( AC BA, ) = Cos135 =-0
2 2
Sin( AC BD, ) = Sin 90 = 10 Cos(BA CD , ) = Cos 0 = 10
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa áp dụng.
5 Dặn dị: Học thuợc bài Xem lại các bài tập đã sửa Làm các bài tập cịn lại.
RÚT KINH NGHIỆM
H
□
Trang 6Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
Ngày soạn : 10/ 2010
§2: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
I) MỤC TIÊU:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ
và các tính chất của nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng: Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ
dài vectơ và khoảng cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
Về tư duy: Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định góc giữa 2 vectơ để tìm tích
vô hướng của chúng, chứng minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vô hướng
Về thái độ: Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học,
giữa toán học và thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II) CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGK, dụng cụ vẽ hình.
- HS: Ơn tập về gĩc giữa hai vectơ
III) PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, nêu vấn đề, diễn giải
IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
10N1
10N2
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các giá trị lượng giác của gĩc bất kì từ 00 đến 1800 ?
HS2: Nêu định nghĩa gĩc giữa hai vectơ
3.Bài mới:
Hoạt động1: Hình thành định nghĩa:
GV giới thiệu bài toán ở
hình 2.8
Yêu cầu : Học sinh nhắc
lại công thức tính công A
của bài toán trên
Nói : Giá trị A của biểu
thức trên trong toán học
được gọi là tích vô hướng
TL: A F OO Cos '
TL: Tích vô hướng của
hai vectơ a và b là ( , )
a b Cos a b
I Định nghĩa:
Cho hai vectơ a b , khác
0
Tích vô hướng của a và b là môt số kí hiệu: a b được xác định bởi công thức:
( , )
a b a b Cos a b Tiết 52 :
Trang 7Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
của 2 vectơ Fvà OO'
Hỏi : Trong toán học cho
thì tích vô hướng tính
,
a b
như thế nào?
Nói: Tích vô hướng của
kí hiệu:
,
a b
.
a b
Vậy: a b a b Cos a b ( , )
Hỏi: * Đặc biệt nếu a b
thì tích vô hướng sẽ như
thế nào?
* a b thì sẽ như thế
.
a b
nào?
Nói: gọi là bình 2
a
phương vô hướng của vec
a
* a b thì sẽ như thế
.
a b
nào?
GV hình thành nên chú ý
Học sinh ghi bài vào vỡ
TL: a b a b 0
2
.
a b a b a
2
.
a b a b a
Chú ý:
* a b a b 0
.
a b a b a
gọi là bình phương vô
2
a
hướng của vec a
* a b âm hay dương phụ thuộc vào Cos a b( , )
Hoạt động2:Tìm hiểu ví dụ:
GV đọc đề vẽ hình lên
bảng
Yêu cầu :Học sinh chỉ ra
góc giữa các cặp vectơ sau
( AB AC, ),(AC CB, ),(AH BC, )?
Hỏi : Vậy theo công thức
vừa học ta có AB AC ?
AC CB AH BC
Gọi 3 học sinh lên bảng
thực hiện
sin(180 0 ) với sin
cos (180 0 ) với cos
tan(180 0 ) với tan
cot(180 0 ) với cot
Hỏi: sin 120 = ?0
tan 135 = ?0
Học sinh vẽ hình vào vở
TL:
0 0 0
AB AC
AC CB
AH BC
TL: AB AC
0 1 2
2
AB AC Cos a
.
AC CB
0 1 2
2
AH BC
AH BC
Ví dụ:
A
B
C
H
Ta có:
.
AB AC
0 1 2
2
.
AC CB
0 1 2
2
AH BC
AH BC
Hoạt động3:Giải bài tập 1/ SGK trang 45:
AC = a Tính: AB AC AC CB , ?
Trang 8Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
Gọi HS vẽ hình và ghi
giả thiết, kết luận của
bài tập
Hỏi : Số đo các góc của
?
ABC
Yêu cầu: Học sinh
nhắc lại công thức tính
tích vô hướng ?
GV gọi 1 học sinh lên
thực hiện
GV nhận xét cho
điểm
Vẽ hình
Ghi giả thiết, kết luận
Trả lời: A 90 0
45 0
B C ( , )
a b a b Cos a b Học sinh lên bảng tính
B
a
A a C
Giải: Ta có AB AC
AB AC
BC AB AC a
AC CB AC CB Cos AC CB
a a Cos a
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại định nghĩa tích vơ hướng của hai vectơ.
5 Dặn dị: Học thuộc bài Làm các bài tập Xem trước bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
Tổ chuyên mơn duyệt:
□
Trang 9Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
§2: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp theo)
I) MỤC TIÊU:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ
và các tính chất của nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng: Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ
dài vectơ và khoảng cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
Về tư duy: Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định góc giữa 2 vectơ để tìm tích
vô hướng của chúng, chứng minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vô hướng
Về thái độ: Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học,
giữa toán học và thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II) CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGK, dụng cụ vẽ hình.
- HS: Ơn tập về tích vơ hướng của hai vectơ.
III) PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, nêu vấn đề, diễn giải
IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
10N1
10N2
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa tích vơ hướng của hai vectơ? Giải bài tập 2/ SGK
trang 45
3 Bài mới :
Hoạt động1:Các tính chất:
Hỏi: Góc giữa ( , ),( , )a b b a
có bằng nhau không?
GV giới thiệu tính chất
giao hoán
Nói: Tương tự như tính
chất phép nhân số
nguyên thì ở đây ta cũng
có tính chất phân phối,
TL: ( , ) ( , )a b b a Suy ra a b b a
2) Các tính chất :
Với 3 vectơ a b c , , bất kỳ Với mọi số k ta có:
a b b a
a b c a b a c ( ).k a b k a b ( ) a k b.( )
a a a
* Nhận xét :
Tiết 55
Trang 10Giáo án Chương II Tích vơ hướng của hai véctơ và ứng dụng Hình học 10 CB
kết hợp
GV giới thiệu tính chất
phân phối và kết hợp
a b c ( ) ?
( ).k a b ?
a a a
Hỏi: Từ các tính chất
trên ta có:
2 2
a b
a b
a b a b
Nhấn mạnh:
2
2 2
a b a a b b
a b a b a b
Giới thiệu chú ý
TL: a b c ( ) a b a c ( ).k a b k a b ( ) a k b( )
TL:
2
2 2
a b a a b b
a b a a b b
a b a b a b
Học sinh ghi vào vở
2
2 2
a b a a b b
a b a a b b
a b a b a b
* Chú ý:
Tích vô hướng của hai vectơ a b , ( với ) :
,
a b
0
+Dương khi (a b , )là góc nhọn
+Aâm khi (a b , )là góc tù +Bằng 0 khi a b
Hoạt động2:Ứng dụng các tính chất:
Yêu cầu : Học sinh thảo
luận theo nhóm 3 phút: xác
định a b khi nào dương, âm,
bằng 0
GV gọi đại diện nhóm trả
lời
GV Giới thiệu bài toán ở
hình 2.10
Yêu cầu : Học sinh giải
thích cách tính công A
2
(2)
F AB
Nhấn mạnh : Mối quan hệ
giữa toán học với vật lý và
thực tế
Học sinh thảo luận nhóm
TL: a b
+Dương khi (a b , )là góc nhọn
+Aâm khi (a b , )là góc tù +Bằng 0 khi a b
TL:(1) do áp dụng tính
chất phân phối (2) doF 1 AB nên F AB1. = 0
* Ứng dụng: ( SGK)
Hoạt động3:Giải bài tập 3/ SGK trang 45:
Gọi HS đọc bài tập
GV vẽ hình lên bảng
GV gợi ý cho học sinh
thực hiện: tính tích vô
Đọc bài tập
Học sinh theo dõi
HS1: AI AM AI AB.
Bài tập 3: a/ AI AM AI AM.
.
AI AB AI AB CosIAB
AI AM
AI AM AI AB