1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình học 7 - Năm 2010 - 2011 - Tiết 44: Ôn tập chương III

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học trên lớp : 1.Ổn định lớp :1’ 2.Kiểm tra bài cũ:7’ GV: Treo bảng tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác HS1: Hăy đánh dấu vào h́nh vẽ thể hiện các trường hợp[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học Năm học 2010 - 2011

Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức

Ngày  18/ 02/2011

 44

ễN TẬP CHƯƠNG III

A Mục tiờu :

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình ; Chứng minh các tam giác bằng nhau.

- Thái độ làm việc tích cực, cần cù trong lao động.

B Chuẩn bị :

GV:   ,    cỏc !"# $ % nhau (& hai tam giỏc

HS: ! ,# cõu . ụn 0 "1 II, ,  nhúm

C Cỏc hoạt động dạy học trờn lớp :

1.Ổn định lớp :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ:(7’)

GV: Treo    cỏc !"# $ % nhau (& tam giỏc

HS1: *; <  =' vào ? >@ A B cỏc !"# $ % nhau (& 2 tam giỏc , !C phỏt A' D !"# $ HS2 : *; <  =' vào ? >@ !C phỏt A' cỏc !"# $ % nhau (& 2 tam giỏc vuụng

H:  sao F !"# $  'G –  gúc vuụng (& hai tam giỏc vuụng cựng hàng >J !"# $ c-c-c –

!"# $  'G – gúc L (& tam giỏc cựng hàng >J !"# $ g-c-g

3 Bài m ới 37’

GV:Treo   ghi bài 69(141- SGK) Cho HS <L <G

GV: @ hỡnh

H: *; cho  GT& KL (& bài toỏn

GV: $ ý HS phõn tớch

ADa

1 2 90

II

QW thờm A A1  A A2

(c.c.c)

ABDACD

1 em lờn  Y bày Q ,J 0 xột

GV: Qua bài 0 này ta rỳt ra cỏch >@ <"# ] < qua

<A) A và vuụng gúc >J <"# ] a % compa và

"J "  nào?

GV: Treo   ghi <G bài 108 ( 111-SBT)

H: *; cho  GT&KL (& bài toỏn *: <a nhúm

GV: $ ý phõn tớch bài

OK là tia phõn giỏc (& O A

Bài 1 (bài 69 tr 141-SGK)HS: 1 em <L <G

*+ @ hỡnh vào >c

GT Aa

AB = AC

BD = CD

KL ADa

Qf minh Xột A ABDvà AACD cú:

AB = AC (gt)

DB = DC (gt)

AD là  chung (c-c-c)

A A

AA

Xột  ABIvà ACI

AB = AC (gt) (cmt) =

A A

1 2

AI  chung (c-g-c)

IA1AI2

mà A A 0(hai gúc G bự)

1 2 180

II  nờn A A = 900

1 2

Bài 2 (Bài 108 tr 111- SBT)

ABIACI

 AABDAACD

ABI

a 2

1

2 1

I

D

C B

A

Lop7.net

Trang 2

Giáo án Hình Học Năm học 2010 - 2011

Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức

OO

OAK OCK

  

QW thờm KA = PQ<

Thờm AA2CA2và BA AD

OAD OCB

   GV: +h& bài sai

GV: Treo bài  )i'

GV: Qua bài này ta cú A >@ tia phõn giỏc (& )a gúc

% "J mà khụng W compa và "J <: gúc

4.Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- ễn 0 cỏc !"# $ % nhau tam giỏc

- Xem , cỏc bài 0 <; làm

- ễn 0  <k ,"  3 gúc (& tam giỏc và B ^'

, cỏc tam giỏc <m B

- Làm bài 0 70,71,72,73(141- SGK),

bài 105,104(111,112 – SBT)

GT A xOy A B ; , Ox;C,D Oy

OA = AB = OC = CD

 

ADCBK

KL OK là phõn giỏc (& gúc O Qf minh :

Xột OADvà OCB cú:

OA = OC (gt) chung

A

O

OD = OB( >? OA = OC và AB = CD)

Do <3 OAD OCB(c- g – c)

1 1

AC BA  AD

màA A 05G bự )

1 2 180

2 2

AC

A A 05G bự)

1 2 180

CC

Xột AKBvà CKD cú:

(cmt)

A A

2 2

AC

AB = CD (gt) AKB CKD

(cmt) (g.c.g)

A A

BD

AK = CK

Xột OAKvàOCK cú:

OA = OC (gt)

OK  chung

AK = CK (cmt)

 A O1 O A2

OK là phõn giỏc (& gúc O

1

1 2

2 2

y

x

D C

B A

O

 OAK  OCK

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w