-Hs đọc đề ,2 HS lên bảng, lớp làm bài vào Bài 2: Yêu cầu Hsđọc đề tự làm bài vở Nhận xét, -yeâu caàu Nhaän xeùt baøi cuûa baïn treân baûng.. -Đọc đề bài.[r]
Trang 1TUẦN 13 Thứ hai, ngày 9/11/2009
TẬP ĐỌC : BÔNG HOA NIỀM VUI (T1-T2)
I MỤC TIÊU
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật.- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu , hiếu thảo, đẹp mê hồn
-Rèn kĩ năng đọc đúng , đọc to rõ ràng
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.
- Tranh ảnh những bông hoa cúc đại đoá hoặc hoa thật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 2 HS học thuộc lòng bài
thơ Mẹ
-GV nhận xét cho điểm
B Bài mới : (T1)
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài
* Đọc từng câu
b GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trước lớp
-HS hiểu nghĩa các từ chú giải SGK, GV giải
nghĩa thêm: Cúc đại đoá,Sáng tinh sương, Dịu
cơn đau,Trái tim nhân hậu
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (T 2)
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1
1 Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa làm
gì?
- HS đọc đoạn 2 :
2.Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa niềm
vui ?
*Yêu cầu đọc đoạn 3:Khi biết vì sao Chi cần
bông hoa , cô giáo nói thế nào?
* Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo ntn?
*Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài
-Theo em Chi có những đức tính gì đáng quý?
4 Luyện đọc lại :
-Gv theo dõi nhận xét
5 Củng cố - dặn dò: Em có nhận xét gì về các
nhân vật Chi , cô giáo, bố của Chi
-Về đọc bài chuẩn bị cho giờ kể chuyện
- HS 1: đọc bài thơ trả lời câu hỏi:
- HS 2: Đọc trảlời câu hỏi:
- HS nghe đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
+ HS luyện đọc các từ ngữ : bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, cánh cửa kẹt mở, hãy hái, hiếu thảo, khỏi bệnh, đẹp mê hồn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài + Luyện đọc câu ( xem SGK)
-HS đọc đoạn trong nhóm -Hs thi đọc
-Lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
+ 1 HS đọc đoạn 1
- Tìm bông hoa cúc màu xanh, được cả lớp gọi là bông hoa Niềm Vui để … dịu cơn đau của bố + 1 HS đọc đoạn 2
- Vì theo nội quy của trường , không ai được ngắt hoa trong vườn
+ HS đọc đoạn 3
- Em hãy… cô bé hiếu thảo
-Cô cảm động ……hiếu thảo của bạn Chi + Lớp đọc thầm cả bài
- Thương bố , tôn trọng nội quy nhà trường, thật thà
- Các nhóm phân vai thi đọc toàn truyện -HS trả lời
Trang 2TOÁN : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 14 - 8
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán chính xác
- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng
-GV nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
a Nêu bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8 que
tính hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Viết lên bảng 14 - 8
b Tìm kết quả
Yêu cầu HS lấy 14 que tính , tìm cách bớt,
nêu kết quả
- GV hướng dẫn HS cách bớt
- Vậy 16 que tính bớt đi 8 que tính còn lại 6
que tính -> 14 - 8 = 6
c Đặt tính và thực hiện phép tính
- 1 HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- Yêu cầu HS nhắc lại cách trừ
d Bảng công thức 14 trừ đi một số
Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh
3 Thực hành:
Bài 1: HS tự làm bài 2 cột đầu
-GV theo dõi nhận xét
Bài 2: Yêu cầu Hsđọc đề tự làm bài
-yêu cầu Nhận xét bài của bạn trên bảng
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số
trừ ta làm ntn? gv theo dõi nhận xét
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài tự tóm tắt và
giải
-Cho HS làm bài vào vở
-Gv chấm bài nhận xét
- HS 1 : Tính : 43 - 8 - 5 =
- HS 2: 43- 13 =
-Nghe hiểu đề
-Thực hiện phép trừ 14 - 8 -HS nhắc lại
-Thao tác trên que tính
- HS nêu còn 6 que tính
-Hs theo dõi
1 4 Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới
- 8 thẳng cột với 4, viết dấu trừ,
6 kẻ vạch ngang
-Hs nêu kết quả -Hs đọc thuộc bảng trừ -Làm bài, chữa bài 2 cột đầu a , b
-Hs đọc đề ,2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở Nhận xét,
-Đọc đề bài
-Lấy số bị trừ , trừ đi số trừ
- HS làm bài vào vở , 2 HS lên bảng
- Đọc đề bài tự tóm tắt
-Hs làm bài vào vở
- HS theo dõi
4 Củng cố - dặn dò: - Vài HS đọc thuộc lòng bảng công thức, 14 trừ đi một số.
- Nhận xét tiết học chuẩn bị bài sau
Trang 3
Thứ ba ngày 10/11/2009
THỦ CÔNG : ÔN TẬP CHƯƠNG I– KĨ THUẬT GẤP HÌNH (T2)
I.Mục tiêu:
-Đánh giá KT, KN của hs qua sản phẩm là 1 trong những hình gấp đã học
-HS gấp nhanh , đẹp, đúng kĩ thuật
-GD hs tự giác trong khi kiểm tra
II Chuẩn bị:
1.GV:Các mẫu gấp bài 1,2,3,4,5
2.HS:Giấy thủ công, kéo…
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: Hát
2.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu: GV dùng lời giới thiệu ghi tên bài
b.Khai thác ND:
4.Củng cố:
-Cho hs xem những sản phẩm đẹp
-GV cho hs thi nêu tên các hình đã gấp
5.Nhận xét, dặn dò:
-Chuẩn bị dụng cụ cho bài: gấp, cắt, dán hình tròn
-Nhận xét tiết học, tuyên
-Chuẩn bị bài sau
Giáo viên Học sinh
HĐ 1: Quan sát mẫu
-Cho hs quan sát lại các mẫu gấp ở bài
1, 2,3,4,5
-Gọi hs nêu các bước gấp của các mẫu
-GV nêu y/c: HS chọn 1 trong các hình
gấp đã học để gấp
GV lưu ý hs: hình gấp phải cân đối, các
nếp gấp phải thẳng, đúng qui trình
HĐ 2:Thực hành
-Cho hs làm bài kiểm tra
-GV theo dõi giúp đỡ hs yếu
HĐ 3: Đánh giá sản phẩm.
-Cho hs trình bày sản phẩm
-Cho hs đánh giá sp của bạn
-GV đánh giá , tuyên dương, động viên
-HS quan sát -2 -3 em nêu lại -HS gấp
-Cả lớp làm bài theo sự hướng dẫn của GV
- Cả lớp trình bàysản phẩm
- Đánh giá SP của bạn
Trang 4TOÁN : 3 4 - 8
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép trừ dạng 34 - 8 Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết và cách tìm số bị trừ.rèn kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục HS chú ý cách đặt tính khi tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 3 bó một chục que tính và 8 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc BCT 14-8
-Gv nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
1 Phép trừ : 34 - 8
a Nêu bài toán: Có 34 que tính bớt đi 8 que
tính hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Viết lên bảng 34 - 8
b Tìm kết quả:
-Yêu cầu HS lấy que tính , thực hiện trên
que tính tìm ra kết quả
- Vậy 34 que tính bớt đi 8 que tính còn lại 26
que tính
Viết lên bảng 34 - 8 = 26
c Đặt tính và thực hiện phép tính :
- 1 HS nêu cách đặt tính và thực hiện
-Vài HS nhắc lại cách tính
2 Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách
đặt tính của một số phép tính
-Gv theo dõi nhận xét
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề
-GV yêu cầu HS làm bài bảng con ,nhận xét
sửa bài
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài
-GV theo dõi
Bài 4: Yêu cầu HS tự làm bài
Hỏi: Để củng cố cách tìm số hạng
-Nhiều HS đọc thuộc bảng công thức 14 trừ
đi một số
- HS nhắc lại đề toán
- Thực hiện phép trừ 34 - 8
-Thao tác trên que tính
- 34 que tính bớt đi 8 que tính còn lại 26 que tính
-34 trừ 8 bằng 26
-HS nêu cách đặt tính -HS nhắc lại
- Làm bài 3 cột đầu và chữa bài
-HS đọc đề -HS làm bảng con
-HS đọc đề
- Bài toán về ít hơn
- 2 HS lên bảng- lớp làm vào vở
- Nhận xét bài bạn trên bảng, sửa bài -2 HS lên bảng , lớp làm vào vở -Hs trả lời
Trang 5-GV theo dõi nhận xét.
3 Củng cố - dặn dò : - Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 34 - 8
-Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN : BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa Niềm Vui theo 2 cách: trình tự trong câu chuyện và thay đổi một phần trình tự
- Rèn kĩ năng Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện ( đoạn 2, 3 Bằng lời của mình ) Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện
-Giáo dục HS Lắng nghe bạn kể chuyện , biết nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh hoạ trong SGK
- 3 bông hoa cúc giấy màu xanh ( để đúng hoạt cảnh)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 2 HS kể lại câu chuyện
sự tích Cây vú sữa.GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn kể chuyện :
a Kể mở đầu theo hai cách
- Cách 1: Kể theo trình tự câu chuyện
- Cách 2: Đảo vị trí các ý của cách 1
b Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời
của mình
- Yêu cầu HS tập kể trong nhóm
-GV nhận xét góp ý
- 2 HS nối tiếp nhau kể : sự tích cây vú sữa
-HS theo dõi
- HS kể đúng trình tự câu chuyện không nhất thiết kể đúng từng câu từng chữ
- HS kể ý cuối đoạn kể trước, ý đầu đoạn kể sau
VD: Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện, Chi rất thương bố Em muốn hái bông hoa Niềm Vui trong vườn trường , hy vọng bông hoa sẽ giúp bố mau khỏi bệnh Vì vậy mới sớm tinh
mơ em đã có mặt trong vườn hoa của ……
- HS quan sát hai tranh, nêu ý chính được diễn tả trong từng tranh
Tranh 1: Chi vào vườn hoa của trường để tìm bông hoa Niềm Vui
Tranh 2: Cô cho phép Chi hái 3 bông ( 1 bông cho bố đang ốm, 1 bông cho mẹ vì bố mẹ đã dạy dỗ Chi thành một cô bé hiếu thảo, 1 bông cho Chi vì em có …nhân hậu)
- HS kể trong nhóm bằng lời của mình
- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể trước lớp
Trang 6c Kể lại đoạn cuối tưởng tượng thêm lời
cảm ơn của bố Chi
- Cả lớp và GV nhận xét, khen những HS
sáng tạo Bình chọn người kể theo tưởng
tượng hay nhất
- Nhiều HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học Về kể cho người thân nghe Chuẩn bị bài sau CHÍNH TẢ (TC) : BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
1 Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bông hoa Niềm Vui.
2 Làm đúng các bài tập phân biệt iê / yê; r/ d; thanh ngã , thanh hỏi
3 Giáo dục HS cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết bài tập chép theo mẫu chữ quy định
- Bút dạ + 3, 4 băng giấy to để HS làm bài tập 3
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài cũ :2 HS lên bảng
-GV nhận xét – sửa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn tập chép
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng
-Hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn chép
+ Hỏi : Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai
bông hoa nữa cho những ai ?Vì sao ?
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa ?
- HS viết bảng con tiếng khó
b HS chép bài vào vở
c Chấm 5-8 bài, nhận xét- sửabài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS viết bảng con
-GV theo dõi nhận xét
Bài tập 3: ( lựa chọn)
-GV nêu yêu cầu của bài, chọn cho HS làm
bài 3a
- 2 HS lên bảng , lớp bảng con, viết : lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió lời ru
-HS chú
- 2 HS nhìn bảng đọc lại
- HS trả lời
-Viết hoa chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, tên riêng bông hoa
- HS viết : hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu, -HS chép bài
- 1HS đọc lớp đọc thầm, tìm những từ chứa tiếng có iê hoặc yê, viết vào bảng con
- HS giơ bảng viết đúng Yếu, kiên, khuyên
- 2HS đặt câu phân biệt một cặp từ … mẫu + Em thích xem rối nước/ em không thích nói dối
- Lớp đặt câu vào vở nháp
Trang 7-GV phát bút dạ, băng giấy to cho 3,4 HS làm
bài tại chỗ
- GV hướng dẫn cả lớp nhận xét
- Những HS làm bài trên trên giấy dán kết quả lên bảng
4 Củng cố - dặn dò: -Khen những em chép bài đúng ,sạch, đẹp.
-Về sửa bài, soát lỗi
- Nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC : QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (T2)
I.Mục tiêu
-HS vận dụng bài học ở tiết 1 xử lí 1 số tình huống
-Xử lí tình huống nhanh ,đúng phù hợp với chuẩn mực đạo đức
-GD HS biết quan tâm giúp đỡ bạn đúng lúc , đúng cách
II.Chuẩn bị: GV:phiếu thảo luận HS :VBT
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định: Hát
2.Bài cũ: Gọi 3 em bài cũ : Em giúp đỡ bạn làm những việc gì? Gv nhận xét ghi điểm
3.Bài mới: a.Giới thiệu: GV dùng lời ghi bảng
b.Khai thác nội dung:
Giáo viên Học sinh
HĐ1 : Đoán xem điều gì sẽ xảy ra :
*Mục tiêu : Giúp HS biết cách ứng xử trong 1 tình
huống cụ thể có liên quan đến việc quan tâm đến bạn
bè
-Cho HS quan sát tranh VBT / 12
+Trong giờ kiểm tra Hà không làm được bài và đề
nghị Nam cho mình xem bài
-Cho HS đoán cách ứng xử của Nam
-GV chốt lại 3 cách ứng xử
-Cho các nhóm thảo luận 3 cách ứng xử
-Cho HS thể hiện qua vai đóng
-Mời đại diện nhóm lên trình bày
*GV kết luận : Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc
,đúng chỗ và không vi phạm nội qui nhà trường
HĐ2 : HS tự liên hệ :
*Mục tiêu : Định hướng cho HS quan tâm giúp đỡ
bạn trong cuộc sống hàng ngày
-GV nêu những việc em đã quan tâm giúp đỡ bạn và
được bạn quan tâm giúp đỡ
-Cho các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn khó khăn
,học yếu trong lớp
*GV kết luận : Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè ,đặc
biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn :
HĐ3 : Trò chơi hái hoa dân chủ
*Mục tiêu : Giúp HS củng cố các kiến thức ,kĩ năng
đã học cho hái hoa dân chủ và TLCH
-Hs theo dõi
-HS quan sát
-HS đoán -HS nhắc lại -HS thảo luận nhóm -HS đóng vai
-Nhómtrình bày
-Hs tự liên hệ
-HS hoạt động nhóm -Tổ trình bày
-HS chơi hái hoa
Trang 8-Cho HS chơi
*GV kết luận : Cần phải cư xử tốt với bạn bè ,không
nên phân biệt đối xử với bạn nghèo ,khuyết tật … Đó
chính là thực hiện quyền không bị phân biệt đối xử
của trẻ em Quan tâm giúp đỡ bạn là việc cần thiết
của mỗi HS Em cần tôn trọng các bạn biết quan tâm
giúp đỡ bạn Khi được bạn bè quan tâm ,niềm vui sẽ
tăng lên và nỗi buồn sẽ vơi đi
-HS nhắc lại
Thứ tư, ngày 11/11/2009
TẬP ĐỌC : QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều dấu phâûy Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, vui hồn nhiên
- Nắm được nghĩa các từ mới: Thúng câu, cà cuống, niềng niềng, cá sộp, xập xành, muỗm
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài.
-Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài HD cách đọc
* Đọc từng câu :
b GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
*HS đọc các từ chú giải GV giải nghĩa
thêm Thơm lừng , mắt thao láo
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
- Gọi 1 em đọc đoạn 1
1/ Quà của bố đi câu về có những gì?
-Vì sao có thể gọi đó là "một thế giới dưới
nước".?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 :
2/ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Vì sao có thể gọi đó là " một thế giới mặt
đất"?
- HS 1: Đọc đoạn 1,trả lời
- HS 2: Đọc đoạn còn lại trả lời câu hỏi
-HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu + Luyện đọc các từ khó: nhộn nhạo, quẫy toé nước, cắt tóc, con muỗm, mốc thếch, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn ( đoạn 1 từ đầu đến thao láo, đoạn 2 còn lại)
-HS đọc
- Từng đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân -Các nhóm thi đọc
- Đọc đoạn 1
- Cà cuống, niềng niềng, hoa sen đỏ, nhị … -Vì quà gồm nhiều con vật và cây cối dưới nước
+ HS đọc đoạn 2 :
- Con xập xành, con muỗm, những con dế
-Vì quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt
Trang 93/ Những từ nào câu nào cho thấy các con
rất thích những món quà của bố?
- Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các
con cảm thấy " giàu quá"?
4 Luyện đọc lại
-Gv theo dõi nhận xét
đất
" Hấp dẫn nhất là… quà của bố làm anh em tôi giàu quá"
- Vì đó là những món quà chứa đựng tình cảm yêu thương của bố
- HS thi đọc cả bài cá nhân
5 Củng cố - dặn dò: - Em hãy nêu nội dung bài Quà của bố?
- Về tìm đọc chuyện Tuối thơ im lặng của nhà văn Duy Khán
TOÁN : 54 - 18
I MỤC TIÊU
Giúp HS
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số đơn vị là 4 Số trừ là số có 2 chữ số Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
- Giáo dục HS thực hiện tính trừ có nhớ chính xác
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng.
-Nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Phép trừ 54 - 18
a Nêu cách trừ
- Viết lên bảng 54 - 18
b Đặt tính và tính
-Gọi 1 HS nêu các đặt tính và thực hiện
phép tính
-Khi thực hiện tính ta thực hiện từ đâu sang
đâu ?
2 Thực hành
Bài 1: GV hướng dẫn HS làm phép tính đầu
tiên
-GV theo dõi nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài
-Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
-Gọi 3 HS lên bảng , Nêu cách đặt tính và
thực hiện phép tính
- Nhận xét bài trên bảng - sửa bài
Bài 3: Yêu cầu HS tự tóm tắt làm bài
- HS 1 : Đặt tính và tính: 64 - 7 ; 24 - 9
- HS 2: Tìm X x + 7 = 54;
-HS theo dõi
- HS nêu lại phép trừ
5 4 Viết 54 rồi viết 18 dưới 54 sao
1 8 cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng
3 6 cột với 5
Viết dầu trừ và kẻ vạch ngang -Tính từ phải sang trái
- Vài HS nhắc lại cách đặt tính và tính
- HS tự làm bài câu a vào vở , Chữa bài
-1HS đọc
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ + 3HS nêu cách tính ,lớp làm bài vào vở
-HS theo dõi Tóm tắt
vải xanh: 34 dm vải tím ngắn hơn vải xanh : 15 dm vải tím dài : ……….dm ?
Trang 10-HS làm bài vào vở
-GV nhận xét sửa bài
Bài 4: GV hướng dẫn HS tự chấm điểm vào
vở - nêu cách vẽ
-Yêu cầu HS vẽ vào vở
-GV nhận xét sửa
-HS làm bài vào vở
+ Dùng thước và bút nối 3 điểm tô đậm trên vở ô li để tạo thành hình tam giác
+ HS vẽ hình
3 Củng cố - dặn dò:
- Em hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 54 - 18
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU
1 Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động ( công việc gia đình)
2 Luyện tập về câu kiểu Ai là gì?
3 Giáo dục HS biết giúp đỡ cha mẹ những công việc nhà phù hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết 4 câu văn ở BT 2
- Bút dạ và giấy khổ to kẻ sơ đồ mẫu câu Ai làm gì? Để HS làm BT 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 2HS làm bài tập
-GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết
học
2 Hướng dẫn làm BT :
Bài tập 1 ( miệng)
- Yêu cầu một HS đọc bài
-Yêu cầu HS làm miệng
-GV theo dõi nhận xét
Bài tập 2: ( miệng )
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
-Gọi Hs lên bảng làm
-Gv theo dõi nhận xét ,
Bài tập 3: ( viết ) 1HS nêu phân tích mẫu
-GV nêu yêu cầu Các từ ở ba nhóm trên,
các em có thể tạo nên nhiều câu
- HS 1 làm BT 1
- HS 2 làm BT 3
-HS theo dõi
- HS đọc thành tiếng:
-Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp cha mẹ
- 1 số em viết lên bảng:
VD: quét nhà, trông em, nấu cơm, nhặt rau, rửa bát, lau nhà…
- HS đọc thành tiếng, đọc cả mẫu
- Cả lớp đọc thầm lại
- 2 HS lên bảng phụ làm bài -Lớp làm bài vào vở
- Lớp nhận xét bài bạn trên bảng, chốt lại lời giải đúng
- Một HS phân tích mẫu trong SGK
- Cả lớp làm bài vào vở
Tự kẻ bảng, chọn và xếp các từ đã cho ở ba