- Dòng điện có các tác dụng là: Nhiệt, quang, từ, hóa học, sinh lí + Tác dụng quang: Dòng điện có thể làm phát sáng bóng đèn bút thử điện và đèn điôt phát quang + Tác dụng nhiệt: Khi dòn[r]
Trang 1Ngày
Ngày
10 /3/2012(7b)
Tuần 27 : Tiết 27 :
KIỂM TRA 1 TIẾT
A Mục tiêu:
1
26,
trong
+Hai
<FG7 nguyên H
+Dòng
+Các tác
2
3 Thái 'P :
- Trung > trong $Q@ tra, trình bày bài $Q@ tra
B Chuẩn bị :
- GV: Bài
- HS: Ôn
C.Tiến trình dạy học:
1
2
3 Bài @\ :
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
C ấp
độ
Tên
Ch ủ đề
(n Pi dung,
ch );ng…)
1 Hiện tượng
nhiễm điện - Mô vài ')* @P
xát
- Nêu ')* 3G7
A7 2X t/d 5>
nêu ')* 'N là hai
tích gì.
2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu 1) 0,5 5%
1 (câu 3) 0,5 5%
2 1,0
10%
2.Dòng điện
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 2) 0,5đ 5%
1 0.5 5%
3 Vật liệu
dẫn điện và
vật liệu cách
điện
- Q tên ')* @P
và 2& 5A7 cách
-
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 4) 0,5 5%
1 (câu 5) 3.0 30%
2 3.5 35%
4 Sơ đồ mạch
điện Chiều
dòng điện
- Td ')* ; '0
-
Trang 3dòng trong ; '0 @
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1( câu 7) 2.0 20%
1 2.0 20%
5 Các tác
dụng của
dòng điện
- Q tên các tác
g/ hoá, sinh lí L
dòng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 ( Câu 6) 3.0 30%
1 3.0 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm: 1,5
15 %
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
5 %
Số câu: 3
Số điểm: 8,0 80%
Số câu:7 10 100%
ĐỀ BÀI:
A Trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1
A có
B có
C có
D không có
Câu 2 Phát
A Dòng
B Dòng
C Dòng
D Dòng
Câu 3
A Hai
'V nhau;
Trang 4B Thanh
C Có hai
D Các
nhau
Câu 4 Trong các
A Thanh n khô
B
C
D Thanh 7o tinh
B Tự luận:
Câu 5
Câu 6
Câu 7
công
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm : 2 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B Tự luận : 8 điểm
Câu 5: 3 điểm
-
hay các
-
các
1,5 'Q@
1,5 'Q@
Câu 6: 3 điểm
Trang 5- Dòng
sinh lí
+ Tác
bút
+ Tác
làm
+ Tác
các
+ Tác
+ Tác
các
/r'Q@
/r'Q@ /r'Q@ /r'Q@
/r'Q@ /r'Q@
Câu 7: 2 điểm
-
-
1 'Q@
1 'Q@
4
5
Ngày
Ngày
17 /3 /2012(7b)
Tuần 28 : Tiết 28 : Bài24
CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
A Mục tiêu:
-Nêu
tác
-Nêu
Đ
K +
-Đ
Đ Đ Đ Đ
Trang 63.Thái
B Chuẩn bị:
GV: Bài
+2 pin,
F 5\,
+2 pin, công
công
+
HS:
C Tiến trình dạy học:
1
2 Q@ tra : *,
3 Bài @\ :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – tổ chức tình huống học tập (5').
1.Kiểm tra
-Nêu các tác
2.Đặt vấn đề:
nào
-GV di
sáng bóng
-GV khi
dòng
lý, nó có
- 1
xét
-Yêu -Bóng -Bóng
Hoạt động 2: Tìm hiểu cường độ dòng điện, đơn vị đo cường độ dòng điện (12').
24.1 thông báo ampe $ là
dòng
-Yêu
-Quan sát b | L am
pe
I.Cường độ dòng điện:
1)Thí NX:
Kí A7 : (I )
Hoạt động 3: Tìm hiểu hiểu về ampe kế (5').
Trang 7-Cho chuông
-Treo tranh
các 'h 'Q@ L
ampe $
-Làm C1
-Cho tìm Q7 Ampe $
L nhóm
ampe $
1
H24.2 a 100mA 10mA
II.Ampe kế:
-Là dòng -Có kí A7 A, mA SB" "F
!Fb +, -
Hoạt động 3: Mắc ampe kế để xác định cường độ dòng điện (13')
- GV \ A7 cho HS kí
A7 L ampe $ trên ; '0
- Yêu m7 HS 2d ; '0 @
b (-) S[ @P HS lên
- GV treo
Ampe $ L nhóm em thích
sao?
- GV
- Yêu m7 HS các nhóm @q
tra
Khi
chú ý 'Q@ gì?
- HS
L ampe $ trên ; '0
- HS H24.3 và | ra b (+),
b (-)
- HS
và SB" L ampe $ L
nhóm 'Q - 51 câu 8
L GV
- HS H24.3, '[ b | L
ampe $ và quan sát 'P sáng
dùng 2pin và 4 pin
III- Đo cường độ dòng điện
Những điểm cần chú ý khi
sử dụng ampe kế:
+
"F phù *, 2\ giá -W
+ ampe 0 + `q ampe $ vào @ ampe $ 2\ > (+) L + "h @q 'Q kim che
C2: Dòng
b
Hoạt động 3: củng cố – vận dụng – Hướng dẫn về nhà( 15')
O~ cho HS làm các
bài
-
- câu - 51
IV- Vận dụng
C3 a) 0,175 A = 175mA b) 0,38 A = 380 mA c)1250 mA = 1,250 A d) 280 mA = 0,280 A
C4 2-> a ; 3-> b ; 4 -> c
C5 ( a
Trang 84
- Yêu
5
-
...- HS
L ampe $ ; ''0
- HS H24.3 | b (+ ),
b (- )
- HS
và SB" L ampe $ L
nhóm ''Q - 51 câu 8
L GV
- HS H24.3,...
bài
-
- câu - 51
IV- Vận dụng
C3 a) 0,175 A = 175mA b) 0,38 A = 380 mA c)1250 mA = 1,250 A d) 280...
A7 L ampe $ ; ''0
- Yêu m7 HS 2d ; ''0 @
b (- ) S[ @P HS lên
- GV treo
Ampe $ L nhóm em thích
sao?
- GV
- Yêu m7 HS nhóm @q
tra