- Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, viết bài theo mẫu chữ trong vở tập viết... - GVnhËn xÐt giê häc.[r]
Trang 1Sinh hoạt ( TS: 5)
Sơ kết tuần 5
I Mục tiêu:
- Qua giờ sinh hoạt, HS nhận ra những điểm và "# điểm của cá nhân và tập thể để từ đó có * khắc phục trong tuần sau
- Rèn ý thức tự giác, kỉ luật cho các em
II Nội dung:
1 GV nhận xét các mặt hoạt động trong tuần:
a Chuyên cần: Đa số các em đi học đủ và đúng giờ
- Cả tuần không vắng em nào
b Học tập:
- Đa số các em đều học bài và làm bài tập đầy đủ
- Một số em chăm học, hay phát biểu ý kiến xây dựng bài, chữ viết sạch sẽ, đẹp: Mai, Ngọc Huyền, Hằng, Minh, Thạch,
- Một số em có tiến bộ về đọc: Khánh HN Nguyễn Quang , Anh Tuấn
Nguyễn Quang Chữ viết cẩu thả: Anh Tuấn, Nguyễn Quang
- Truy bài đã đi vào nề nếp Tuy nhiên vẫn còn ồn
c Vệ sinh:
- Tổ 2 trực nhật sạch sẽ
ra lớp, một số em hay gọt bút chì làm bẩn lớp
d Thể dục:
e Xếp hàng ra vào lớp:
2 Bình xếp thi đua:
- HS cả lớp nêu ý kiến bổ sung
- HS bình chọn tổ xếp loại nhất, nhì, ba; bình chọn cá nhân tiêu biểu:
3 Phổ biến công tác tuần sau:
- Đi học đều và đúng giờ
- Duy trì các nề nếp hiện có
- Chấn chỉnh những mặt còn tồn tại: Cấm vứt rác bừa bãi
- Duy trì nề nếp truy bài đầu giờ có hiệu quả
- Tiếp tục nhắc nhở học sinh mua sắm đầy đủ sách vở và đồ dùng
- Tham gia đóng góp các khoản đúng quy định
- Thực hiện tốt nề nếp của lớp đề ra
- Tổ 3 trực nhật
Trang 2tuần 6
Ngày soạn: 21 / 9 / 2010
Ngày dạy: Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2010
Đạo đức ( Tiết số: 6)
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (T2)
( Đã soạn ở thứ hai, tuần 5)
Âm nhạc (Tiết số: 6)
học hát bài: Tìm bạn thân
(GV chuyên nhạc soạn, dạy) Học vần (Tiết số: 47 + 48)
Bài 22: p- ph, nh
I Mục tiêu:
- Đọc "# p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
- Viết "# p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: KHBH, phấn màu, chữ mẫu, tranh minh hoạ
- HS: Bảng, phấn, SGK, bộ chữ thực hành, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- HS hát
2 Kiểm tra: 5’
- GV cho 2, 3 HS đọc bài 21 trong SGK
- GV đọc cho HS viết bảng con theo 3 nhóm: xe chỉ, củ sả, kẻ ô
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
b Dạy chữ ghi âm:
* Dạy chữ ghi âm p (5’)
+ Nhận diện chữ:
- GV giới thiệu chữ ghi âm p in chữ ghi âm p viết /
H: Chữ p viết gồm mấy nét? Là những nét nào? ( gồm 3 nét: nét xiên phải, nét sổ và nét móc 2 đầu)
H: Chữ n và chữ p giống và khác nhau thế nào?
( Giống: đều có nét móc hai đầu
Khác: chữ n có nét móc xuôi, chữ p có nét sổ )
+ Ghép chữ và phát âm:
- GV phát âm mẫu: p
Trang 3- HS phát âm, GV chỉnh sửa
- GV yêu cầu HS dắt âm p, HS đọc: CN-TT
* Dạy chữ ghi âm ph (8’)
+ Nhận diện chữ:
- GV giới thiệu chữ ghi âm ph in chữ ghi âm ph viết /
H: Chữ ghi âm ph gồm mấy con chữ? Là những con chữ nào?( gồm 2 con chữ:
p và h)
H: Chữ p và chữ ph giống và khác nhau thế nào? HS nêu
Giống nhau: đều có con chữ p
Khác nhau: chữ ph có thêm con chữ h
+ Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu: ph
- HS phát âm, GV chỉnh sửa
- GV yêu cầu HS dắt âm ph, HS đọc: CN-TT
H: Có âm ph, muốn có tiếng phố ta ghép thế nào?
- HS nêu cách ghép, ghép chữ phố
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng phố (CN-TT)
- GV cho HS quan sát tranh minh họa từ khóa
H: Tranh vẽ gì? ở phố có gì?
- GV giới thiệu từ khoá: phố, ghi bảng
- HS đọc từ ( CN- TT)
H: Vừa học âm gì? tiếng gì? HSTL, GV tô màu âm ph
- HS đọc xuôi, "# bất kì( CN-TT)
* Dạy chữ ghi âm nh (7-8’)
- Quy trình N tự
- Cho HS so sánh âm nh với âm ph
Giống nhau: đều có con chữ h đứng sau
Khác nhau: chữ ph có con chữ p đứng *# chữ nh có con chữ n
- HS đọc cả hai phần
+ * dẫn HS viết chữ trên bảng con: (9-10’)
H: Chữ p gồm mấy nét? Chữ p cao mấy li?
- GV * dẫn quy trình viết, chú ý HS điểm đặt bút, dừng bút
- GV viết mẫu HS quan sát
- HS viết bảng tay 1-2 lần, GV nhận xét, chữa lỗi
* dẫn viết: ph, nh, phố xá, nhà lá N tự Chú ý * dẫn HS kĩ thuật nối nét giữa các con chữ, khoảng cách 2 chữ trong 1 từ , vị trí các dấu thanh
c Dạy từ ứng dụng: (5-6’)
- GV ghi bảng từ ứng dụng HS đọc thầm
- 1 em đọc to
H: Tiếng nào có âm mới? - GV gạch chân các âm ph, nh
- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng khó
- HS đọc từ: Theo thứ tự và không thứ tự ( cá nhân, nhóm)
*Củng cố:
H: Chúng ta vừa học âm, chữ gì? tiếng gì?
- HS đọc lại bài (CN-TT)
Trang 4- GV nhận xét giờ học.
Tiết 2 ( 35’)
d Luyện đọc: (12-14’)
* Luyện đọc bài tiết 1: (5-6’)
- HS lần 6" đọc bài ( trên bảng, sgk)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho HS
* Đọc bài ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù (5-6’)
- GVghi bảng, HS đọc thầm
H: Trong câu tiếng nào chứa âm mới? (phố, nhà)
- HS đọc tiếng, phân tích
- HS tập đọc câu GV chỉnh sửa, đọc mẫu, chú ý * dẫn các em đọc liền
mạch các tiếng trong câu
- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:
H: Tranh vẽ gì? ( ngôi nhà ở thành phố, có chó xù )
- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần
e Luyện viết: (9-10’)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- GV viết mẫu, * dẫn khoảng cách các chữ trong dòng
- Yêu cầu HS ngồi đúng thế, viết bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét, chữa lỗi
g Luyện nói: (7-8’)
- HS đọc chủ đề luyện nói: chợ, phố, thị xã
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ:
H: Trong tranh vẽ những cảnh gì?
H: Chợ để làm gì?
H: Nhà em có gần chợ không? ở nhà em, ai hay đi chợ? (mẹ, bà )
H: Mẹ, bà em đi chợ mua những gì?
H: Ai ở phố? ở phố em có gì? ( cửa hàng, quán ăn )
- Mời đại diện vài HS lên trình bày *# lớp
4 Củng cố : 3-4’
- 1, 2 HS đọc bài ở SGK
- GV nhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- * dẫn HS đọc bài 23
- Dặn HS ôn lại bài Đọc *# bài 23: g, gh
I Mục tiêu:
- HS biết hát theo giai điệu với lời 1 của bài hát
- HS biết bài hát “ Tìm bạn thân” là sáng tác của tác giả Việt Anh
- HS biết hát kết hợp vỗ tay theo lời 1 của bài hát và biết gõ đệm theo phách
- Giáo dục HS yêu thích âm nhạc
II giáo viên chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài hát
Trang 5- 1 số nhạc cụ gõ: song loan, thanh phách,
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 3- 4’
H: Giờ *# chúng ta học bài gì?
- 1, 2 HS xung phong hát bài “ Mời bạn vui múa ca”
- GVđánh giá bằng nhận xét
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài (3- 4’)
- GV giới thiệu bài hát: Bài hát là một sáng tác của tác giả Việt Anh
- GV ghi đầu bài
b Hoạt động 1: Dạy hát (12-14’)
- GV hát mẫu, HS lắng nghe
H: Em thấy giai điệu của bài hát hế nào?
H: Các em có thích bài hát này không?
- * dẫn HS đọc lời ca theo tiết tấu:
+ GV đọc mẫu toàn bài 1 6" kết hợp vỗ tay theo tiết tấu
+ * dẫn HS đọc từng câu ngắn
- GV hd HS luyện thanh với âm a
* Dạy hát: Dạy hát từng câu( theo lối móc xích)
Nào ai ngoan ai xinh ai N
Nào ai yêu những bạn thân
Tìm đến đây, ta cầm tay
Múa vui nào
- GV hát mẫu câu1 GV bắt nhịp để HS hát theo
- GV hát câu 2 GV bắt nhịp N tự câu 1 Trong câu 2 GV cần chú ý chỗ lấy hơi đầu câu
- Sau khi HS hát 2 câu GV cho các em hát liên kết cả 2 câu
- Tiếp tục dạy câu 3, 4 rồi lại liên kết câu 3, 4 Cứ vậy dạy hết bài
- HS luyện hát cả bài( CN - nhóm - cả lớp)
- Hát cả bài: Cả lớp: 2-3 6" hát luân phiên theo nhóm cho đến khi thuộc bài
- Mời 1, 2 em hát *# lớp, nhận xét, khen
c Hoạt động 2: Vỗ tay và gõ đệm theo phách (12-14’)
- Khi HS đã N đối thuộc bài, GV cho HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách bằng nhạc cụ gõ( song loan, thanh phách )
Nào ai ngoan ai xinh ai N
x x x x Nào ai yêu những bạn thân
x x x x
- GV cho HS vừa hát vừa kết hợp vỗ tay theo phách
4 Củng cố- dặn dò: 2-3’
- Cả lớp hát lại bài hát 1 6"
- NX giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn lại bài hát
Trang 6- Chuẩn bị một số động tác phụ hoạ để giờ sau học tiết 2.
Ngày soạn: 22 / 9 / 2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2010
Học vần (Tiết số: 49 + 50)
Bài 23: g, gh
I Mục tiêu:
- Đọc "# g, gh, gà ri, ghế gỗ ; từ và câu ứng dụng
- Viết "# g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: KHBH, phấn màu, chữ mẫu, tranh minh hoạ
- HS: Bảng, phấn, SGK, bộ chữ thực hành, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- HS hát
2 Kiểm tra: 5’
- GV cho 2, 3 HS đọc bài 22 trong SGK
- GV đọc cho HS viết bảng con: p, ph, phố xá, nhà lá
- Yêu cầu HS thi đua tìm tiếng, từ có chứa âm ph, nh
- GV nhận xét - ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 (35’)
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
b Dạy chữ ghi âm.
* Dạy chữ ghi âm g: (9-10’)
+ Nhận diện chữ:
- GV giới thiệu chữ ghi âm g in chữ ghi âm g viết /
H: Chữ g viết gồm mấy nét? Là những nét nào? ( 2 nét: nét cong kín, nét khuyết H* /
H: Chữ g và chữ a giống nhau và khác nhau thế nào?
+ Giống nhau: đều có nét cong kín
+ Khác nhau: Chữ g có nét khuyết H* chữ a có nét móc "#/
+ Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu: g
- HS phát âm, GV chỉnh sửa
- GV yêu cầu HS dắt âm g, HS đọc (CN-TT)
H: Có âm g, muốn có tiếng gà ta ghép thế nào?
- HS nêu cách ghép, ghép chữ gà
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng “ gà”(CN-TT)
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ phóng to:
H: Tranh vẽ gì? (con gà) GV giới thiệu: Loại gà nuôi thả ở nhà gọi là gà ri
- GV giới thiệu từ khoá: gà ri, ghi bảng
- HS đọc từ ( CN- TT)
Trang 7- 1 HS đọc tổng hợp: g - gà - gà ri.
H: Vừa học âm gì ? tiếng gì? - GV tô màu âm g
- HS đọc xuôi, "# bất kì( CN-TT)
* Dạy chữ ghi âm gh (7-8’) (Quy trình N tự).
- Cho HS so sánh g và gh
Giống nhau: Cách đọc
Khác nhau: Về cách viết gh chỉ đi "# với e, ê, i
- HS đọc tổng hợp cả 2 phần
* * dẫn HS viết chữ trên bảng con (9-10’)
H: Chữ g gồm mấy nét? Là những nét nào? (2 nét: cong kín và khuyết H*
H: Chữ g có chiều dài mấy li?
- GV nêu quy trình viết, 6 ý điểm đặt bút, dừng bút
- GV viết mẫu
- HS viết bảng tay 1-2 lần, GV nhận xét, chữa lỗi
* dẫn viết chữ gh, gà ri, ghế gỗ quy trình N tự Chú ý * dẫn HS
kỹ thuật nối nét giữa các con chữ, khoảng cách 2 chữ trong 1 từ, vị trí dấu thanh
c Dạy từ ứng dụng: (5-6’)
- GV ghi bảng từ ứng dụng HS đọc thầm
- 1, 2 em đọc to
H: Tiếng nào có âm mới? - GV gạch chân âm g, gh
- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng khó GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu, giải thích từ khó: gồ ghề, nhà ga
- 1 HS đọc lại từ ứng dụng
*Củng cố:(2-3’)
H: Chúng ta vừa học những âm gì? tiếng gì?
- 2, 3 HS đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 (35’)
d Luyện đọc:(12-14’)
* Luyện đọc bài tiết 1: (5-6’)
- HS lần 6" đọc bài ( trên bảng, sgk)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ (5-6’)
- GVghi bảng, HS đọc thầm
- 1 HS đọc to
H: Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa âm mới? ( ghế, gỗ)
- HS đọc, phân tích từng tiếng khó
- HS tập đọc câu GV chỉnh sửa phát âm cho HS, chú ý * dẫn HS đọc liền mạch các tiếng
- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:
H: Tranh vẽ gì? ( bà và cháu đang lau bàn, ghế )
H: Tủ, ghế "# làm bằng gì?
H: Tủ, ghế của nhà ai?(nhà bà)
- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần
e Luyện viết: (9-10’)
Trang 8- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ
H: Chữ g thứ hai trong dòng cách chữ g thứ nhất thế nào?
H: Chữ gh thứ hai trong dòng có cách giống chữ g thứ hai không?
- GV viết mẫu, * dẫn khoảng cách các chữ trong dòng
- Yêu cầu HS ngồi đúng thế, viết bài theo mẫu chữ trong vở tập viết
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét, chữa lỗi
g Luyện nói: (7-8’)
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: gà ri, gà gô
- HS quan sát tranh minh hoạ, thảo luận:
H: Trong tranh em thấy những gì? ( 2 con gà )
H: Con gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?
H: Nhà em nuôi loại gà nào?
H: Gà ăn những loại thức ăn gì?
H: Em còn biết những loại gà nào? HS kể
H: Gà gô sống ở đâu? ( trong rừng)
- Một số HS trình bày *# lớp
- HS nhận xét, GV nhận xét
4 Củng cố : 3-4’
- 1, 2 HS đọc bài ở SGK
- GV nhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: 1-2’
- * dẫn HS đọc bài 24
- Dặn HS ôn lại bài Đọc *# bài 24: q, qu, gi
Thủ công (Tiết số: 6 + 7)
xé, dán hình quả cam
I Mục tiêu:
- HS biết cách xé, dán hình quả cam
- Xé, dán "#
phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá ( Với HS khéo tay: Xé, dán "#
thêm "# hình quả cam có kích *# hình dạng, màu sắc khác Có thể kết hợp
vẽ trang trí quả cam.)
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : KHBH, bài mẫu, giấy màu, hồ dán
- HS : giấy thủ công, hồ dán, *# kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 2’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 3’
H: Giờ *# chúng ta học bài gì?
Trang 9- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS, GV nhận xét.
3 Bài mới: 30’
Tiết 1 (30’)
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hoạt động 1: * dẫn HS quan sát, nhận xét (5-6’)
- GV cho HS quan sát bài mẫu
H: Đây là hình quả gì? (hình quả cam)
H: Quả cam có dạng hình gì? Quả cam có màu gì?
H: Em còn biết những quả gì giống quả cam? ( táo, quýt )
- Một số HS kể
c Hoạt động 2: GV * dẫn mẫu: (22-24’)
* Xé hình quả cam:
- GV lấy 1 tờ giấy màu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình vuông có cạnh 8 ô
- Làm thao tác xé rời để lấy hình vuông ra
- Xé 4 góc của hình vuông hình vẽ Chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Lật mặt màu cho HS quan sát
- GV nhắc HS lấy giấy nháp kẻ ô hoặc giấy màu tập vẽ và xé hình vuông có cạnh
7 ô GV đã * dẫn( HS có thể xé hình vuông nhỏ hoặc to hơn 8 ô cũng
"# /
- HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ HS
* Xé hình lá:
- GV lấy giấy màu xanh, lật mặt sau đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 2 ô
- Xé rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy màu, xé 4 góc, chỉnh sửa cho giống hình cái lá
- Lật mặt màu cho HS quan sát
* Xé hình cuống lá:
- Lấy 1 mảnh giấy màu xanh, vẽ và xé 1 hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 1
ô Xé đôi hình chữ nhật, lấy 1 nửa để làm cuống
* Dán hình:
- GV thao tác và làm mẫu: Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối *# khi dán
- Lấy một ít hồ dán ra một mảnh giấy, dùng ngón trỏ di đều, sau đó bôi lên các góc hình và di dọc theo các cạnh
* GV cho HS lấy giấy nháp kẻ ô, tập vẽ và xé hình quả cam, lá và cuống lá
- GV quan sát, giúp đỡ HS
4 Củng cố: 2-3’
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS dọn vệ sinh lớp học
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS chuẩn bị giờ sau thực hành
Tiết 2 (30’)
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 3’
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS, nhận xét
3 Bài mới: 30’
Trang 10a giới thiệu bài, ghi đầu bài.
b Hoạt động 1: HS thực hành (20-25’)
- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn( lật mặt sau có kẻ ô), đánh dấu và vẽ hình vuông ( mỗi cạnh 8 ô)
- Sau khi xé "# hình vuông, HS tiếp tục xé 4 góc của hình vuông, chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Xé lá, cuống theo * dẫn
- GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình vuông để HS xé theo
- Nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều
- HS thực hành GV quan sát, giúp đỡ HS
- Khuyến khích HS khéo tay xé thêm "# hình quả cam có kích *# hình dạng, màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
- Sau khi xé xong từng bộ phận của quả cam, HS sắp xếp hình vào trong vở thủ công cho cân đối Cuối cùng lần 6" bôi hồ và dán theo thứ tự đã * dẫn Chú ý dán cho phẳng, cân đối
d Hoạt động 2: Nhận xét, đánh giá (4-5’)
- GV cho HS bày sản phẩm theo nhóm
+ Hình xé gần giống mẫu, dán cân đối
- GV cùng HS tìm ra bài đẹp, tuyên HN *# lớp
4 Củng cố: 2-3’
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS dọn vệ sinh lớp học
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học xé, dán hình cây đơn giản
Toán (Tiết số: 21)
Số 10
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1 "# 10, viết số 10
- Đọc, đếm "# từ 0 đến 10 ; biết so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- Giáo dục HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: KHBH, SGK, bộ TH toán 1, các nhóm có 10 mẫu vật cùng loại
- HS: SGK, Bộ TH toán1, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 2-3’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 5-6’
H: Giờ *# chúng ta học bài gì?
- HS đọc số 0, đếm từ 0 đến 9 ; từ 9 đến 0
- GVnhận xét, ghi điểm
... dạy câu 3, lại liên kết câu 3, Cứ dạy hết- HS luyện hát bài( CN - nhóm - lớp)
- Hát bài: Cả lớp: 2-3 6 " hát luân phiên theo nhóm thuộc
- Mời 1, em hát *# lớp,...
- Đọc, đếm "# từ đến 10 ; biết so sánh số phạm vi 10
- Biết vị trí số 10 dãy số từ đến 10
- Giáo dục HS u thích học tốn
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: KHBH,...
- GV nhận xét học
Tiết (35’)
d Luyện đọc: (12 -1 4 ’)
* Luyện đọc tiết 1: ( 5 -6 ’)
- HS lần 6 " đọc ( bảng, sgk)
- HS đọc theo