Môc tiªu: Häc sinh - Nhận biết bằng hình ảnh trực quan “Một phần hai”; biết đọc, viết.. - Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau.[r]
Trang 1Tuần 22 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011
Tiết 105: luyện tập chung
I Mục tiêu:
Học sinh:
- Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết thừa số, tích
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II Đồ dùng dạy học:
H: Bảng con; G: Bảng phụ (BT2)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: 3 ’
- Tính độ dài đoạn dây
3cm 3cm
6cm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện tập (34’)
Bài 1: Tính nhẩm
2x5 = 10 3x7 = 4 x 4 =
2x9 = 3x4 = 4 x 3 =
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3:
2x3 = 3x2 4x6 > 4x3 5x8 > 5x4
Bài 4: Tóm tắt
1 học sinh !A; 5 quyển truyện
8 học sinh !A; …quyển truyện?
………
Đáp số: 40 quyển truyện
Bài 5: Đo rồi tính độ dài đAờng gấp khúc:
H: Lên bảng thực hiện H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Trao đổi nhóm đôi làm bài vào phiếu
- Trình bày kết quả nhóm (phiếu HT) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập; Làm bài vào vở
(Cột 2 dành cho H khá giỏi)
- Lên bảng chữa bài, nêu rõ cách tính H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc đề bài H: Trao đổi nhóm đôi làm bài
- Trình bày kết quả nhóm (phiếu HT) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc đề bài; H: Làm bài vào vở
- Trình bày >AY lớp H+G: Nhận xét, đánh giá
>
<
= ?
Trang 2Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011
Tiết 106:
Kiểm tra
I Mục tiêu:
Nội dung kiểm tra:
- Bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Nhận dạng và gọi đúng tên AG gấp khúc, tính độ dài AG gấp khúc
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân
II Đồ dùng dạy học:
G: Đề in sẵn cho H (32 bài)
III Đề bài và thang điểm:
Bài 1 : (1, 5 điểm; mỗi kết quả đúng A; 0,25 điểm) Tính nhẩm
Bài 2 : ( 3 điểm; mỗi phép tính đúng A; 0,5 điểm) Tính:
4 x 6 - 17 = 100 - 4 x 9 =
Bài 3 : ( 1,5 điểm; điềm đúng mỗi dấu A; 0,5 điểm)
3 x 5 … 4 x 4
4 x 6 … 3 x 8
5 x 8 … 4 x 9
Bài 4 : ( 2 điểm; câu lời giải đúng A; 0,5 điểm; phép tính đúng và đúng kết quả
A; 1 điểm; ghi đáp số đúng A; 0,5 điểm)
Mỗi học sinh giỏi A; tặng 3 quyển vở Hỏi 9 học sinh giỏi A; tặng bao nhiêu quyển vở?
Bài 5 : Ghi tên và tính độ dài AG gấp khúc sau:
B C
A D
>
<
= ?
3cm
2 cm
4cm
Trang 3Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011
Tiết 107:
phép chia
I Mục tiêu:
Học sinh
- Nhận biết A; phép chia
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia
II Đồ dùng dạy học:
G: Các mảnh bìa hình vuông
H: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (3’)
Viết tích sau thành tổng: 3x2 và 2x3
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hình thành kiến thức mới: (14’)
a)Giới thiệu phép chia cho 2 và 3
- Nhắc lại phép nhân: 3 x 2 = 6
- Giới thiệu phép chia cho 2
6 : 2 = 3
- Giới thiệu phép chia cho 3
6 : 3 = 2
- Mối quan hệ giữa phép nhân và phép
chia
3 x 2 = 6 - > 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
b)Thực hành:
Bài 1 : Cho phép nhân, viết 2 phép chia
Af ứng
a) 3 x 5 = 15 15 : 3 = 5 15 : 5 = 3
b) 4 x 3 = 12
c) 2 x 5 = 10
Bài 2: Tính
a) 3 x 4 = 12 b) 4 x 5 = 20
H: Viết vào bảng con; 1em lên bảng
- Nhận xét, chốt; G nhấn mạnh ý nghĩa của phép nhân
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Sử dụng que tính( hoặc ô vuông) HD học sinh tách thành 2 phần bằng nhau ( A SGK) để hình thành phép chia:
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4
H: Nhận xét thấy A; từ phép nhân lập
A; phép chia Af ứng H: Đọc lại
H: Nêu yêu cầu bài tập (1H) G: HD mẫu 1 phép tính
- Lên bảng thực hiện H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 4G: Nhận xét giờ học H: Ôn lại bài và hoàn thiện BT ở nhà
Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011
Tiết 108:
bảng chia 2
I Mục tiêu:
Học sinh
- Lập bảng chia 2
- Nhớ A; bảng chia 2
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
II Đồ dùng dạy học:
G: Bảng phụ, các tấm bìa có 2 chấm tròn
H: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (3’)
- Bài 2 trang 108
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hình thành kiến thức mới: (14’)
a) HD học sinh lập bảng chia 2
2 x 4 = 8
8 : 2 = 4
Từ phép nhân 2: 2 x 4 = 8 ta có phép
chia 2: 8 : 2 = 4
OA vậy ta có thể lập bảng chia A sau
2 ; 2 = 1
4 : 2 = 2
6 : 2 = 3
8 : 2 = 4
b) Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2 : Bài giải
Số kẹo của mỗi bạn là:
12 : 2 = 6 ( kẹo )
Đáp số: 6 kẹo
Bài 3: Nối
3 Củng cố, dặn dò: 3’
H: Lên bảng làm bài H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Lấy 4 tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn H: thực hiện 4 x 2 = 8 chấm tròn
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn, mỗi tấm có 2 chấm tròn , hỏi có ? tấm bìa?
H: Viết phép chia G+H: Thực hiện Af tự A trên với các
>AG hợp còn lại( HS tự lập bảng chia 2) H: Đọc thuộc bảng chia 2
H: Nêu yêu cầu bài tập (1H) H: Dựa vào bảng chia 2 Nêu miệng kết quả của từng phép tính
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc đề bài; Lên bảng làm bài H: ZAY lớp làm bài vào vở H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu (Dành cho H khá giỏi)
- Quan sát hình vẽ SGK
- Lên bảng làm bài (bảng phụ ) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc thuộc bảng chia 2
Trang 5G: Nhận xét giờ học; Dặn H ôn lại bài và
đọc thuộc bảng chia 2
Thứ sáu ngày 11 tháng 2 năm 2011
Tiết 109:
một phần hai
I Mục tiêu:
Học sinh
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần hai”; biết đọc, viết
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học:
G: SGK, bảng phụ, 1 số hình vẽ thể hiện 1/2
H: Bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’)
- Đọc bảng chia 2
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hình thành kiến thức mới: (14’)
a) Giới thiệu một phần hai
- Đã tô màu hình vuông
đọc là Một phần hai
b) Thực hành:
Bài 1: Đã tô màu hình nào?
- Hình A, C, D
Bài 2: Hình nào có số ô vuông
A; tô màu
Hình A, C
Bài 3: Hình nào đã khoanh số con
cá?
- Hình b
H: Đọc >AY lớp H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Lấy hình vuôngb( A SGK) H: Quan sát thấy hình vuông A; chia thành 2 phần bằng nhau trong đó có tô màu
1 phần ( Đó chính là hay gọi là 1 nửa) H: Đọc, viết
H: Quan sát hình vẽ SGK H: Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
(Dành cho H khá giỏi)
H: Quan sát hình vẽ SGK H: Đếm số ô vuông Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Quan sát hình vẽ SGK H: Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá