1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy khối 1 - Trường Tiểu học Trần Bình Trọng - Tuần 22

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ:5 -Gọi HS đọc: + giàn mướp, nườm nượp, - 3HS nối tiếp, tấm liếp + Gọi HS đọc câu[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2009-2010 TUẦN: 22 Từ ngày:25/1 /2010 đến 30/1 /2010

SÁNG

Thứ hai

CHIỀU

SÁNG

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện Bài 43

Thứ ba

CHIỀU

2 Thủ công 22 Xé, dàn hình con gà( T2)

SÁNG

5

1 Toán TC Ôn luyện: Số 0 trong phép trừ

Thứ tư

CHIỀU

3 Thủ công TC Ôn luyện:Xé, dàn hình con gà( T2)

SÁNG

5

2 Tiếng Việt TC Ôn luyện: ân-ăn

Thứ năm

CHIỀU

3 Học vần 197 Bài 94: oang- oăng

4 Học vần 198 Bài 94: oang- oăng SÁNG

Thứ sáu

Trang 2

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến 86

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Cá mè ăn nổi….Đẹp ơi là đẹp

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

B Đồ dùng:

- Bảng ôn

- Tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể

C Hoạt động dạy học:

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc: + giàn mướp, nườm nượp,

nối tiếp, tấm liếp + Gọi HS đọc câu ứng dụng

ở SGK

- Yêu cầu HS viết bảng con: tấm liếp Nhận xét- Tuyên dương.

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới

1) Gtb (2)

2) Ôn tập

a) Ghép chữ

thành tiếng

(10)

- Ghi đề bài lên bảng.

- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần.

- Thành lập bảng ôn:

p

i u o ô ơ ươ iê a â ă ê

- Gọị HS đọc âm

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm.

* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)

- 2HS

- Cả lớp

- 4HS- Cả lớp.

- 2HS

- Cá nhân.

- 3HS

Trang 3

Giải lao(3)

c) Đọc từ ứng

dụng (7)

d) Tập viết từ

ứng dụng (5)

e) Trò chơi(3)

- Ghi bảng:

đầy ắp nối tiếp ấp trứng + Yêu cầu HS tìm từ mới.

+ Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích tiếng GV giải nghĩa từ: nối tiếp

- GV nhắc lại cách nối nối giữa: tr- ưng

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết.

- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần:

op

- Nhận xét- Tuyên dương.

HS múa bài: Thỏ đi tắm nắng.

- Cả lớp tham gia.

- 5HS- Cả lớp.

- Theo dõi

- Cả lớp viết vở Tập viết

- 1HS/ 1từ

TIẾT 2

3) Luyện tập

a) Luyện đọc

(15)

Giải lao (4)

b)Luyện viết

(4)

c) Kể chuyện

(10)

4) Dặn dò:(3)

- Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1.

- Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng:

+ Ghi bảng: Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm

Đẹp ơi là đẹp + Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc câu: Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm Đẹp ơi là đẹp

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.

-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Chấm bài- Nhận xét.

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa.

- Chia nhóm – Giao việc.

- Yêu cầu HS trình bày.

GV hỏi:

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà tập kể lại câu chuyện.

- Chuẩn bị Bài 91:oa-oe

- 12HS

- Theo dõi

- Cả lớp tham gia.

- 3 HS

\

- HS - Cả lớp

HS múa: Một con vịt

- Cả lớp viết vở Tập viết

- Theo dõi.

- Lắng nghe.

- Lắng nghe- Quan sát -1 nhóm/ 4HS

- Cá nhân

- Cả lớp tham gia

- Theo dõi

- Theo dõi.

Trang 4

Học vần( 96)

BÀI 91: oe-oa

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: oe, oa, họa sĩ, múa xòe

- Đọc được câu ứng dụng: Hoa ban xòe cánh trắng

Chùm giẻ treo nơi nào…xôn xao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: ấp trứng, đón tiếp, đầy

ắp

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK

- Yêu cầu HS viết bảng con: đầy ắp

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy chữ

ghi âm

a)Nhận diện

chữ (8)

b) Hướng

dẫn viết (5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ ứng

dụng (10)

- Ghi đề bài lên bảng.

* oe

- GV ghi bảng oe phát âm oe

- Yêu cầu HS cài: oe

- Gọi HS đọc: oe

* xòe

- Yêu cầu HS cài: xòe

- Yêu cầu HS đọc: xòe

* múa xòe

- Yêu cầu HS cài: múa xòe

- Gọi HS đọc: múa xòe

- Gọi HS đọc: oe- xòe- múa xòe

* oa ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc: oe xòe múa xòe

oa họa họa sĩ

- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: x-oe) -Yêu cầu HS viết trên không, bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

hòa bình chích chòe sách giáo khoa mạnh khỏe

- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài:oe

- 8HS - Cả lớp.

- Cả lớp cài: xòe

- Gọi HS đọc: xòe

- Cả lớp cài: múa xòe

- 5HS- Cả lớp.

- 2HS

- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.

HS chơi TC: Con cá

- Cá nhân.

Trang 5

d) Trò chơi(

4)

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa:

hòa bình

- Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oa

- Nhận xét- Tuyên dương

- 6HS Cả lớp.

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi.

TIẾT 2

3) Luyện tập

a) Luyện đọc

Giải lao(5)

b L.viết

c) Luyện nói

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa.

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.

- Ghi bảng: Hoa ban xòe cánh trắng Chùm giẻ treo nơi nào…xôn xao

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: oe

- Gọi HS đọc câu: Hoa ban xòe cánh trắng

+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:

h-oa)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết.

- Chấm và nhận xét.

- Giới thiệu chủ đề: Sức khỏe

- Cho HS thảo luận nhóm bốn

- Yêu cầu HS trình bày.

- Gọi HS đọc toàn bài.

- Tổ chức trò chơi: Dán hoa

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị Bài 92: oai- oay

-10 HS- Cả lớp.

- Theo dõi Trả lời.

- Cả lớp tham gia.

- Cá nhân Cả lớp.

- Cá nhân

HS múa: Con thỏ

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết.

- 4HS/ 1 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- 1HS

- 1đội/ 5HS

- Theo dõi.

Trang 6

Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Học vần( 97)

BÀI 92: oai-oay

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy

- Đọc được câu ứng dụng: Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng ba trồng cà…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: múa xòe, họa sĩ, chích

chòe, mạnh khỏe, sách giáo khoa

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK

- Yêu cầu HS viết bảng con: hòa bình

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy chữ

ghi âm

a)Nhận diện

chữ (8)

b) Hướng dẫn

HS viết

(5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ ứng

dụng (10)

- Ghi đề bài lên bảng.

* oai

- GV ghi bảng oai phát âm oai

- Yêu cầu HS cài bảng: oai

- Gọi HS đọc: oai

* thoại

- Yêu cầu HS cài bảng: thọai

- Yêu cầu HS đọc: thoại

* điện thoại

- Yêu cầu HS cài: điện thoại

- Gọi HS đọc: điện thoại

- Gọi HS đọc: oai- thoại- điện thoại

* oay ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc: oai thoại điện thoại oay xoáy gió xoáy

- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: x- oay)

-Yêu cầu HS viết trên không, bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

quả xoài hí hoáy

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài:oai

- 8HS - Cả lớp.

- Cả lớp cài: thoại

- 3HS

- Cả lớp cài: điện thoại

- 5HS- Cả lớp.

- 2HS

- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.

HS chơi TC: Con cá

Trang 7

d) Trò chơi

( 4)

khoai lang loay hoay

- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa: hí hoáy

- Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oa

- Nhận xét- Tuyên dương

- Cá nhân.

- 6HS Cả lớp.

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi.

TIẾT 2

3) Luyện tập

a) Luyện đọc

Giải lao(5)

b) Luyện viết

c) Luyện nói

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa.

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.

- Ghi bảng: Tháng chạp là tháng trồng khoai

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:

(khoai)

- Gọi HS đọc câu: Tháng chạp là tháng trồng khoai

+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: th- oai)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết.

- Chấm và nhận xét.

- Giới thiệu chủ đề: Sức khỏe

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày.

- Gọi HS đọc toàn bài.

- Tổ chức trò chơi: Dán hoa

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị Bài 93: oan- oăn

-10 HS- Cả lớp.

- Theo dõi Trả lời.

- Cả lớp tham gia.

- Cá nhân Cả lớp.

- Cá nhân

HS múa: Con thỏ

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết.

- 2HS/ 1 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- 1HS

- 1đội/ 5HS

- Theo dõi.

TIẾNG VIỆT:( TH) Cho HS tự học, sau đó GV giải thích những thắc mắc của học sinh

Trang 8

Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010 Học vần( 98)

BÀI 93: oan- oăn

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: oan, oăn, già khoan, tóc xoăn

- Đọc được câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài… đá nhau

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: điện thoại, khoai lang,

hí hoáy, loay hoay

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK

- Yêu cầu HS viết bảng con: quả xoài

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy chữ

ghi âm

a)Nhận diện

chữ (8)

b) Hướng dẫn

HS viết

(5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ ứng

dụng (10)

- Ghi đề bài lên bảng.

* oan

- GV ghi bảng oan phát âm oan

- Yêu cầu HS cài bảng: oan

- Gọi HS đọc: oan

* khoan

- Yêu cầu HS cài bảng: khoan

- Yêu cầu HS đọc: khoan

* giàn khoan

- Yêu cầu HS cài: giàn khoan

- Gọi HS đọc: giàn khoan

- Gọi HS đọc: oan- khoan- giàn khoan

* oăn ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc: oan- khoan- giàn khoan oăn- xoăn- tóc xoăn

- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: x-oăn) -Yêu cầu HS viết trên không, bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

bé ngoan khỏe khoắn học toán xoắn thừng

- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài:oan

- 8HS - Cả lớp.

- Cả lớp cài: khoan

- 3HS

- Cả lớp cài: giàn khoan

- 5HS- Cả lớp.

- 2HS

- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.

HS chơi TC: Con cá

- Cá nhân.

Trang 9

d) Trò chơi

( 4) nghĩa: khỏe khoắn - Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oan

- Nhận xét- Tuyên dương

- 6HS Cả lớp.

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi.

TIẾT 2

3) Luyện tập

a) Luyện đọc

Giải lao(5)

b) Luyện viết

c) Luyện nói

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa.

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.

- Ghi bảng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài…đá nhau

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:

(ngoan)

- Gọi HS đọc câu: Khôn ngoan đối đáp người ngoài…đá nhau

+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: kh-oan)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết.

- Chấm và nhận xét.

- Giới thiệu chủ đề: Trò ngoan

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày.

- Gọi HS đọc toàn bài.

- Tổ chức trò chơi: Dán hoa

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị Bài 94:oang-oăng

-10 HS- Cả lớp.

- Theo dõi Trả lời.

- Cả lớp tham gia.

- Cá nhân Cả lớp.

- Cá nhân

HS múa: Con thỏ

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết.

- 2HS/ 1 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- 1HS

- 1đội/ 5HS

- Theo dõi.

Trang 10

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010 Học vần( 99)

BÀI 94: oang- oăng

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

- Đọc được câu ứng dụng: Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Áo choàng, áo sơ mi

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Phương pháp dạy học

Nội dung

I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: giàn khoan, tóc xoăn,

khỏe khoắn, ngoan ngoãn

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK

- Yêu cầu HS viết bảng con: tóc xoăn

- 3HS

- 2HS

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1) Gtb(1)

2) Dạy chữ

ghi âm

a)Nhận diện

chữ (8)

b) Hướng

dẫn HS viết

(5)

Giải lao (3)

c) Đọc từ ứng

- Ghi đề bài lên bảng.

* oang

- GV ghi bảng oang phát âm oang

- Yêu cầu HS cài bảng: oang

- Gọi HS đọc: oang

* hoang

- Yêu cầu HS cài bảng: hoang

- Yêu cầu HS đọc: hoang

* vỡ hoang

- Yêu cầu HS cài: vỡ hoang

- Gọi HS đọc: vỡ hoang

- Gọi HS đọc: oang- hoang- vỡ hoang

* oăng ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc: oang- hoang- vỡ hoang oăng- hoẵng- con hoẵng

- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: h- oăng)

-Yêu cầu HS viết trên không, bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

- 2HS đọc đề bài

- Theo dõi

- Cả lớp cài:oang

- 8HS - Cả lớp.

- Cả lớp cài: hoang

- 3HS

- Cả lớp cài: vỡ hoang

- 5HS- Cả lớp.

- 2HS

- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.

HS chơi TC: Con cá

Trang 11

dụng (10)

d) Trò chơi

( 4)

liến thoắng oang oang dài ngoẵng khai hoang

- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa: liến thắng

- Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oang

- Nhận xét- Tuyên dương

- Cá nhân.

- 6HS Cả lớp.

- 1HS/ 1 từ

- Theo dõi.

TIẾT 2

3) Luyện tập

a) Luyện đọc

Giải lao(5)

b) Luyện viết

c) Luyện nói

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa.

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.

- Ghi bảng: Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài…

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:

(thoảng)

- Gọi HS đọc câu: Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài + Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:

h-oăng)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết.

- Chấm và nhận xét.

- Giới thiệu chủ đề: Con ngoan

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày.

- Gọi HS đọc toàn bài.

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần oang

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị Bài 95: oanh- oach

-10 HS- Cả lớp.

- Theo dõi Trả lời.

- Cả lớp tham gia.

- Cá nhân Cả lớp.

- Cá nhân

HS múa: Con thỏ

- Theo dõi.

- Cả lớp viết vở tập viết.

- 2HS/ 1 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- 1HS

- Cả lớp

- Theo dõi.

Trang 12

TOÁN(85) GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

A Mục tiêu:

Giúp HS :

Nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn

 Tìm hiểu bài toán

- Bài toán đã cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

 Giải bài toán

- Thực hiện phép tính dể tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi

- Trình bày bài giải

- Bước đầu lập cho HS tự giải

B Chuẩn bị:

Sử dụng tranh SGK

C Hoạt động dạy học:

Phương pháp dạy học

Nội dung

Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng lớp

Có 5 chim đang đậu trên cành, 2 con chim bay

đi Hỏi………?

- Nhận xét- tuyên dương

- 2HS làm ở bảng lớp

II Bài mới:

1 Gtb(2)

2 HD giải

toán có lời

văn và cách

trình bày bài

giải

- Ghi đề bài lên bảng

* HD tìm hiểu bài:

- HDHS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán

- Gọi HS nêu câu hỏi

- Gọi HS nêu câu trả lời

- Ghi tóm tắt:

Có : 5 con gà

Thêm : 4 con gà tất cả :…con gà?

- Gọi HS nêu đề toán

* HD giải bài toán:

Hỏi: Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm thế nào?

* HD viết bài giải:

- Viết chữ: “Bài giải”lên bảng

- Dựa vào câu hỏi để nêu câu lời giải

- Gọi HS nêu câu lời giải Ghi: Bài giải

Nhà An có tất cả là:

5+4=9( con gà)

- 2HS dọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- 2 HS

- Cá nhân

- Theo dõi

Trang 13

Giải lao(3)

+ Bài1/117

+ Bài 2/117

(5)

+ Bài 3/117

Tính (5)

4.Củng cố -

Đáp số: 9 con gà

- Yêu cầu HS đọc bài giải

- Kết luận: Khi giải một bài toán ta viết bài giải như sau:

+ Bài giải Bước1: Câu lời giải Bước2: Phép tính Bước3: Đáp số

- Gọi HS nêu lại bài toán

- Cho HS thực hiện SGK

- Gọi HS đọc lại đề toán ( HD tương tự)

- Gọi HS đọc đề toán

- Cho HS làm vở ô li

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Xăngtimet

HS hát: Hòa bình cho bé

- 1HS

- 2HS thực hiện bảng lớp Cả lớp thực hiện SGK

- Vài HS

- 2HS

- Cả lớp làm vở ô li

- Theo dõi

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w