Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ:5 -Gọi HS đọc: + giàn mướp, nườm nượp, - 3HS nối tiếp, tấm liếp + Gọi HS đọc câu[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2009-2010 TUẦN: 22 Từ ngày:25/1 /2010 đến 30/1 /2010
SÁNG
Thứ hai
CHIỀU
SÁNG
1 Tiếng Việt TC Ôn luyện Bài 43
Thứ ba
CHIỀU
2 Thủ công 22 Xé, dàn hình con gà( T2)
SÁNG
5
1 Toán TC Ôn luyện: Số 0 trong phép trừ
Thứ tư
CHIỀU
3 Thủ công TC Ôn luyện:Xé, dàn hình con gà( T2)
SÁNG
5
2 Tiếng Việt TC Ôn luyện: ân-ăn
Thứ năm
CHIỀU
3 Học vần 197 Bài 94: oang- oăng
4 Học vần 198 Bài 94: oang- oăng SÁNG
Thứ sáu
Trang 2A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến 86
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Cá mè ăn nổi….Đẹp ơi là đẹp
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép
B Đồ dùng:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc: + giàn mướp, nườm nượp,
nối tiếp, tấm liếp + Gọi HS đọc câu ứng dụng
ở SGK
- Yêu cầu HS viết bảng con: tấm liếp Nhận xét- Tuyên dương.
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới
1) Gtb (2)
2) Ôn tập
a) Ghép chữ
thành tiếng
(10)
- Ghi đề bài lên bảng.
- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần.
- Thành lập bảng ôn:
p
i u o ô ơ ươ iê a â ă ê
- Gọị HS đọc âm
- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm.
* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)
- 2HS
- Cả lớp
- 4HS- Cả lớp.
- 2HS
- Cá nhân.
- 3HS
Trang 3Giải lao(3)
c) Đọc từ ứng
dụng (7)
d) Tập viết từ
ứng dụng (5)
e) Trò chơi(3)
- Ghi bảng:
đầy ắp nối tiếp ấp trứng + Yêu cầu HS tìm từ mới.
+ Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích tiếng GV giải nghĩa từ: nối tiếp
- GV nhắc lại cách nối nối giữa: tr- ưng
- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết.
- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa vần:
op
- Nhận xét- Tuyên dương.
HS múa bài: Thỏ đi tắm nắng.
- Cả lớp tham gia.
- 5HS- Cả lớp.
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở Tập viết
- 1HS/ 1từ
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện đọc
(15)
Giải lao (4)
b)Luyện viết
(4)
c) Kể chuyện
(10)
4) Dặn dò:(3)
- Tổ chức cho HS đọc bài ở tiết 1.
- Tổ chức cho HS đọc câu ứng dụng:
+ Ghi bảng: Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Đẹp ơi là đẹp + Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc câu: Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm Đẹp ơi là đẹp
- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.
-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- Chấm bài- Nhận xét.
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa.
- Chia nhóm – Giao việc.
- Yêu cầu HS trình bày.
GV hỏi:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tập kể lại câu chuyện.
- Chuẩn bị Bài 91:oa-oe
- 12HS
- Theo dõi
- Cả lớp tham gia.
- 3 HS
\
- HS - Cả lớp
HS múa: Một con vịt
- Cả lớp viết vở Tập viết
- Theo dõi.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe- Quan sát -1 nhóm/ 4HS
- Cá nhân
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
- Theo dõi.
Trang 4Học vần( 96)
BÀI 91: oe-oa
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: oe, oa, họa sĩ, múa xòe
- Đọc được câu ứng dụng: Hoa ban xòe cánh trắng
Chùm giẻ treo nơi nào…xôn xao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: ấp trứng, đón tiếp, đầy
ắp
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK
- Yêu cầu HS viết bảng con: đầy ắp
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn viết (5)
Giải lao (3)
c) Đọc từ ứng
dụng (10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* oe
- GV ghi bảng oe phát âm oe
- Yêu cầu HS cài: oe
- Gọi HS đọc: oe
* xòe
- Yêu cầu HS cài: xòe
- Yêu cầu HS đọc: xòe
* múa xòe
- Yêu cầu HS cài: múa xòe
- Gọi HS đọc: múa xòe
- Gọi HS đọc: oe- xòe- múa xòe
* oa ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc: oe xòe múa xòe
oa họa họa sĩ
- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: x-oe) -Yêu cầu HS viết trên không, bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
hòa bình chích chòe sách giáo khoa mạnh khỏe
- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài:oe
- 8HS - Cả lớp.
- Cả lớp cài: xòe
- Gọi HS đọc: xòe
- Cả lớp cài: múa xòe
- 5HS- Cả lớp.
- 2HS
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.
HS chơi TC: Con cá
- Cá nhân.
Trang 5d) Trò chơi(
4)
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa:
hòa bình
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oa
- Nhận xét- Tuyên dương
- 6HS Cả lớp.
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi.
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện đọc
Giải lao(5)
b L.viết
c) Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa.
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.
- Ghi bảng: Hoa ban xòe cánh trắng Chùm giẻ treo nơi nào…xôn xao
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: oe
- Gọi HS đọc câu: Hoa ban xòe cánh trắng
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
h-oa)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết.
- Chấm và nhận xét.
- Giới thiệu chủ đề: Sức khỏe
- Cho HS thảo luận nhóm bốn
- Yêu cầu HS trình bày.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 92: oai- oay
-10 HS- Cả lớp.
- Theo dõi Trả lời.
- Cả lớp tham gia.
- Cá nhân Cả lớp.
- Cá nhân
HS múa: Con thỏ
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết.
- 4HS/ 1 nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- 1HS
- 1đội/ 5HS
- Theo dõi.
Trang 6Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Học vần( 97)
BÀI 92: oai-oay
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Đọc được câu ứng dụng: Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng ba trồng cà…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: múa xòe, họa sĩ, chích
chòe, mạnh khỏe, sách giáo khoa
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK
- Yêu cầu HS viết bảng con: hòa bình
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng dẫn
HS viết
(5)
Giải lao (3)
c) Đọc từ ứng
dụng (10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* oai
- GV ghi bảng oai phát âm oai
- Yêu cầu HS cài bảng: oai
- Gọi HS đọc: oai
* thoại
- Yêu cầu HS cài bảng: thọai
- Yêu cầu HS đọc: thoại
* điện thoại
- Yêu cầu HS cài: điện thoại
- Gọi HS đọc: điện thoại
- Gọi HS đọc: oai- thoại- điện thoại
* oay ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc: oai thoại điện thoại oay xoáy gió xoáy
- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: x- oay)
-Yêu cầu HS viết trên không, bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
quả xoài hí hoáy
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài:oai
- 8HS - Cả lớp.
- Cả lớp cài: thoại
- 3HS
- Cả lớp cài: điện thoại
- 5HS- Cả lớp.
- 2HS
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.
HS chơi TC: Con cá
Trang 7d) Trò chơi
( 4)
khoai lang loay hoay
- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa: hí hoáy
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oa
- Nhận xét- Tuyên dương
- Cá nhân.
- 6HS Cả lớp.
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi.
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện đọc
Giải lao(5)
b) Luyện viết
c) Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa.
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.
- Ghi bảng: Tháng chạp là tháng trồng khoai
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:
(khoai)
- Gọi HS đọc câu: Tháng chạp là tháng trồng khoai
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: th- oai)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết.
- Chấm và nhận xét.
- Giới thiệu chủ đề: Sức khỏe
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 93: oan- oăn
-10 HS- Cả lớp.
- Theo dõi Trả lời.
- Cả lớp tham gia.
- Cá nhân Cả lớp.
- Cá nhân
HS múa: Con thỏ
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết.
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- 1HS
- 1đội/ 5HS
- Theo dõi.
TIẾNG VIỆT:( TH) Cho HS tự học, sau đó GV giải thích những thắc mắc của học sinh
Trang 8Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010 Học vần( 98)
BÀI 93: oan- oăn
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: oan, oăn, già khoan, tóc xoăn
- Đọc được câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài… đá nhau
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: điện thoại, khoai lang,
hí hoáy, loay hoay
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK
- Yêu cầu HS viết bảng con: quả xoài
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng dẫn
HS viết
(5)
Giải lao (3)
c) Đọc từ ứng
dụng (10)
- Ghi đề bài lên bảng.
* oan
- GV ghi bảng oan phát âm oan
- Yêu cầu HS cài bảng: oan
- Gọi HS đọc: oan
* khoan
- Yêu cầu HS cài bảng: khoan
- Yêu cầu HS đọc: khoan
* giàn khoan
- Yêu cầu HS cài: giàn khoan
- Gọi HS đọc: giàn khoan
- Gọi HS đọc: oan- khoan- giàn khoan
* oăn ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc: oan- khoan- giàn khoan oăn- xoăn- tóc xoăn
- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: x-oăn) -Yêu cầu HS viết trên không, bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
bé ngoan khỏe khoắn học toán xoắn thừng
- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài:oan
- 8HS - Cả lớp.
- Cả lớp cài: khoan
- 3HS
- Cả lớp cài: giàn khoan
- 5HS- Cả lớp.
- 2HS
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.
HS chơi TC: Con cá
- Cá nhân.
Trang 9d) Trò chơi
( 4) nghĩa: khỏe khoắn - Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oan
- Nhận xét- Tuyên dương
- 6HS Cả lớp.
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi.
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện đọc
Giải lao(5)
b) Luyện viết
c) Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa.
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.
- Ghi bảng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài…đá nhau
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:
(ngoan)
- Gọi HS đọc câu: Khôn ngoan đối đáp người ngoài…đá nhau
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: kh-oan)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết.
- Chấm và nhận xét.
- Giới thiệu chủ đề: Trò ngoan
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 94:oang-oăng
-10 HS- Cả lớp.
- Theo dõi Trả lời.
- Cả lớp tham gia.
- Cá nhân Cả lớp.
- Cá nhân
HS múa: Con thỏ
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết.
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- 1HS
- 1đội/ 5HS
- Theo dõi.
Trang 10Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010 Học vần( 99)
BÀI 94: oang- oăng
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
- Đọc được câu ứng dụng: Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Áo choàng, áo sơ mi
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ ( 5) - Yêu cầu HS đọc: giàn khoan, tóc xoăn,
khỏe khoắn, ngoan ngoãn
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng ở SGK
- Yêu cầu HS viết bảng con: tóc xoăn
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao (3)
c) Đọc từ ứng
- Ghi đề bài lên bảng.
* oang
- GV ghi bảng oang phát âm oang
- Yêu cầu HS cài bảng: oang
- Gọi HS đọc: oang
* hoang
- Yêu cầu HS cài bảng: hoang
- Yêu cầu HS đọc: hoang
* vỡ hoang
- Yêu cầu HS cài: vỡ hoang
- Gọi HS đọc: vỡ hoang
- Gọi HS đọc: oang- hoang- vỡ hoang
* oăng ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc: oang- hoang- vỡ hoang oăng- hoẵng- con hoẵng
- GV viết mẫu (Lưu ý nét nối giữa: h- oăng)
-Yêu cầu HS viết trên không, bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài:oang
- 8HS - Cả lớp.
- Cả lớp cài: hoang
- 3HS
- Cả lớp cài: vỡ hoang
- 5HS- Cả lớp.
- 2HS
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con.
HS chơi TC: Con cá
Trang 11dụng (10)
d) Trò chơi
( 4)
liến thoắng oang oang dài ngoẵng khai hoang
- Yêu cầu HS tiếng từ có vần vừa học.
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa: liến thắng
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần: oang
- Nhận xét- Tuyên dương
- Cá nhân.
- 6HS Cả lớp.
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi.
TIẾT 2
3) Luyện tập
a) Luyện đọc
Giải lao(5)
b) Luyện viết
c) Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa.
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng.
- Ghi bảng: Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài…
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:
(thoảng)
- Gọi HS đọc câu: Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài + Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK.
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
h-oăng)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết.
- Chấm và nhận xét.
- Giới thiệu chủ đề: Con ngoan
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần oang
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 95: oanh- oach
-10 HS- Cả lớp.
- Theo dõi Trả lời.
- Cả lớp tham gia.
- Cá nhân Cả lớp.
- Cá nhân
HS múa: Con thỏ
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết.
- 2HS/ 1 nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- 1HS
- Cả lớp
- Theo dõi.
Trang 12TOÁN(85) GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
A Mục tiêu:
Giúp HS :
Nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn
Tìm hiểu bài toán
- Bài toán đã cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
Giải bài toán
- Thực hiện phép tính dể tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi
- Trình bày bài giải
- Bước đầu lập cho HS tự giải
B Chuẩn bị:
Sử dụng tranh SGK
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng lớp
Có 5 chim đang đậu trên cành, 2 con chim bay
đi Hỏi………?
- Nhận xét- tuyên dương
- 2HS làm ở bảng lớp
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2 HD giải
toán có lời
văn và cách
trình bày bài
giải
- Ghi đề bài lên bảng
* HD tìm hiểu bài:
- HDHS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán
- Gọi HS nêu câu hỏi
- Gọi HS nêu câu trả lời
- Ghi tóm tắt:
Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà tất cả :…con gà?
- Gọi HS nêu đề toán
* HD giải bài toán:
Hỏi: Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm thế nào?
* HD viết bài giải:
- Viết chữ: “Bài giải”lên bảng
- Dựa vào câu hỏi để nêu câu lời giải
- Gọi HS nêu câu lời giải Ghi: Bài giải
Nhà An có tất cả là:
5+4=9( con gà)
- 2HS dọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- 2 HS
- Cá nhân
- Theo dõi
Trang 13Giải lao(3)
+ Bài1/117
+ Bài 2/117
(5)
+ Bài 3/117
Tính (5)
4.Củng cố -
Đáp số: 9 con gà
- Yêu cầu HS đọc bài giải
- Kết luận: Khi giải một bài toán ta viết bài giải như sau:
+ Bài giải Bước1: Câu lời giải Bước2: Phép tính Bước3: Đáp số
- Gọi HS nêu lại bài toán
- Cho HS thực hiện SGK
- Gọi HS đọc lại đề toán ( HD tương tự)
- Gọi HS đọc đề toán
- Cho HS làm vở ô li
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Xăngtimet
HS hát: Hòa bình cho bé
- 1HS
- 2HS thực hiện bảng lớp Cả lớp thực hiện SGK
- Vài HS
- 2HS
- Cả lớp làm vở ô li
- Theo dõi