GV: Treo bảng phụ ghi bảng tổng kết chương II HS1: Viết công thức minh hoạ định lý tổng ba góc của tam giác và t/c của góc ngoài của tam giác vào h́nh vẽ tương ứng, rồi phát biểu các t/c[r]
Trang 1Ngày / /2011
44
ÔN TẬP CHƯƠNG III
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: Ôn và các tam giác và các tam giác #$ % tam
giác cân; tam giác # ' tam giác vuông; tam giác vuông cân
2 Kĩ năng: * + các #, - # / bài 0 1 20 tính toán, minh,
+ 5
3 Thái độ: Rèn tính 9 0 chính xác trong 1 20 minh.
B Chuẩn bị :
GV: </ + ghi: %/ ôn 0 "= > bài tam giác #$ %0 bài / "= > bài HS: Làm các câu @ ôn và làm các bài #, BC D0 BC , compa , %/ nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1.Ổn định lớp :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ:(7’)
GV: Treo %/ + ghi %/ K BL II
HS 1: * công minh 4 #N lý K ba góc P! tam giác và t/c P! góc ngoài P! tam giác vào 2 1 BL 0 ;Q phát %.( các t/c #E
HS 2: Dùng kí ( # %.( T #N U!0 t/c góc P! tam giác cân, tam giác # (0 # vào %/ , ;Q phát %.( #N U! , t/c #E và nêu các W( ( %
HS3: Dùng kí ( %.( T #N U!0 t/c góc P! tam giác vuông , tam giác vuông cân ghi vào %/ , ;Q phát %.( #N U!0 t/c #E Nêu W( ( %
3 Bài m ới 37’
GV:Treo %/ + ghi bài 68(141 SGK) Cho
HS # ` ;/ Aa
GV: Treo %/ + ghi bài 67 (140 SGK) cho 3
HS Ab ABc lên # W(
GV: Treo %/ + ghi bài 107 (SBT)
GV: Ghi %/
GV: Treo 2 1 ghi bài 70 (141 SGK)
H: Y minh AMNcân ta / CM # (
ef
Bài 1 ( Bài 68 tr 141 SGK)
Bài 2 (Bài 67 tr 140 SGK)
Bài 3 ( Bài 107 tr 107SBT)
cân 2 có AB = AC
ABC
A A 0 A2 0 0 0
180 180 36
72
A
- BADcân 2
A A A 0 0 0 A
A B D D
- ACEcân 2
A A A 0 0 0 A
cân 2 có các góc i là 720
,
36
36
3623
1 1
1
A
Trang 2[L #Q phân tích
cân
AMN
AM = AN
ABM ACN
c/m thêmAABM AACN
;
1 180
1 180
GV:Treo %/ c/m #, >j
GV: d( c/m BH = CK ta / c/m # ( ef
[L #Q BH = CK
GV: Y c/m AH = CK ta / c/m #.( ef
GV:BOC là tam giác ef
H: Ai c/m BOCcân
GV: Y c/m #Bc câu e) ;BC ta / làm e
?
GV:Khi A 0 BM = CN = BC 2 ta suy ra
60
#Bc # ( ef
cân 2 có
ADE
36
Bài 4 ( Bài 70 tr.141SGK)
GT
,AB=AC
ABC
A
BM=CN,BHAM
CKAN
BHCK = O
KL
a)AMN cân b) BH = CK c) AH = AK d)OBClà tam giác ef
sao?
a) ABC cânA A
mà A A 0( 2 góc bù)
(2 góc bù)
A A 0
Do #E AABM AACN
Xét ABMvàACN có AB= AC (gt)
( cmt) = (c.g.c)
AABM AACN ABM ACN
BM = CN (gt) AN =AM
cân A
AMN
b) Xét v BMHvàV CNKcó
BM = CN(gt) F2 cân)
A A
v BMH= V CNK F ( 0 góc -H
BH = CK và
c)Xét V AHBvà V AKC
AB = AC (gt)
BH = CK (cmt)
= ( ( , góc vuông)
V AHB V AKC
AH = AK
d) Ta có (cmt)
A A
F# #m )
A A
F# #mH
A A
3 3
N M
O
C B
A
Trang 34 Dặn ḍ HS chuẩn bị cho tiết học sau: (1’)
- Ôn AB ( Xem A các bài #, làm
- sau ." tra 1
cân
BOC
e) ABC cân có A 0(gt) # (
60
BAC ABC
= 600
có AB = BM ( cùng bàng BC)
ABM
cân
1
60 30
2 2
B
BL 5 : A 0
30
N
AMN M N
2 90
30
M
mà A AF# #m )
3 60
B
cân (c/mt) và có
BOC
3 60
B
# (
BOC