Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết: Ví dụ 3.I: Câu đã sửa lại: Cam, quýt, bưởi, xoài là đặc sản của vùng này.. Lẫn lộn công dụng của các dấu câu: Ví dụ 4.I: Câ[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù tiÕt häc
ng÷ v¨n : líp 8
Gi¸o viªn thùc hiÖn: Vò ThÞ Thu Hµ
Tr ườ ng: THCS NghÞ §øc
Trang 2",$ -$.+$.
/)$012$+)$013"4
Trang 3A Tìm hiểu bài
I Tổng kết về dấu câu:
' 51*/)*67*8*4
'() 51*/))94
'*+
'", :*;"79;<="8>+4
'", 56+)!)9?3"@*.0"A*."456+)!)<="8*60"3" )B*
C"A*."
' - )*D E)@)8"F$G*H4 )*D<="8I+ )B*C?*4J;)D")B9K$;)
I!$L(4 51*/)7)?01M*4
TIẾT 59: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
Trang 4TIẾT 59: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
A Tìm hiểu bài
I Tổng kết về dấu câu:
'.+ 5<="8)M)*L$N*L*6045 E)@)*6O*)?">+98*4 )*DPO )B*C4
'./)
'012 5"7N*LQ)M)*L$*?*)$<R
P*CS
'+) 5"7)M)*L$*?*)0=*"7*6I!@T5 E)U*6O*)?"QV9!)
013"S+ E)/)*0.)QV9!).+S4
'013" 5*F$$0.U*6O*)?"T5*FIW)*X0Y+1<)B*+@;ZM)+)T
5*C*",$*E<0$*8"P+$[IWU4
\/)*)?*60=**F")C*CIE)$D+
"I2$*CPM",I!0;)4
]JIZ^'./)_"M) ;$@` ;
=*HD9aL*M4
Trang 5TIẾT 59: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
A Tìm hiểu bài
I Tổng kết về dấu câu:
II Các lỗi thường gặp về dấu câu:
b4)?G*)?**N^
cLdb4^P-+ )^
",eJ0f.g ;X9_VhN= Trong h=)i$<)?*<+0
)CIE)_P/j0R$2OI 0f.4
k4'VG*)I+?**N^
cLdk4^P-+ )^
E)l*6m$*6IE;, ông ;P)h*PG*4
n4)?*LW"*<="8>+)7*)?*^
cLdn4^P-+ )^
+, HZ*, <I),h0;) ;1PM>+9V;4
o4JU =_d>+^
cLdo4^P-+ )^
pM*8*$*_)_<)?*C)M)H?*9a;I*?;09;<G*7*F
Anh@*0*_)=* E)C_?5F<(1*_) N;q
Trang 6
TIẾT 59: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
A Tìm hiểu bài
I Tổng kết về dấu câu:
II Các lỗi thường gặp về dấu câu:
]Ghi nhớ:rstbub
B- Luyện tập:
btbuk^5)a*LW"9;0012^
0@)v8"M<w/9U_)6/)6L*QS*(6+<=9)
FQS
'8 -*-*FR*)?9;09!)M9m1*h+G*9;<x6A*Im PG"<D*V*=)Q S
)LQ S*v'7i9w*+6X0QS
QSQS79aQSQS79aQS444
1BN@QS+;/?) 1O+8 C*"C-+QS
1/*+9;0/)9;<I! C*aQSx) M0M0)?.
"MQS+*+ Ka C*6C)?)?6QS
\0;)yQS(8"+*QS*6/)*V*VQS*V9;*R)
I?CQS
D'8_09;0x)<C"MQSPE*+9;0*6x9;PzP;()QS
Q S?;0QS7X@B* G_QSr+089a*?QS6
@ C;QS
,
.
- ! ! ! !
.
.
!
Trang 7TIẾT 59: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU
A Tìm hiểu bài
I Tổng kết về dấu câu:
II Các lỗi thường gặp về dấu câu:
]Ghi nhớ:rstbub
B- Luyện tập:
BT1/152: Điền dấu câu thích hợp vào dấu ngoặc đơn:
ktbuk^:*)B w)9;)a*LW"
+4r+0)*!))E+!)9a? {;E+)4{1 ;+"M)
;h0<;)*8"*60)a+4
<4FhI+*60=P/ +0=9;PMh*,*+@*6a
*/*I2C+)N"| U+*60 N@K)+R4
cy98@*de ;V 6g4
41V<+0)CK*$I*_)9U_HCIW
`)BCa*E)P)4
Trang 8Nắm vững nội dung bài học để sử dụng đúng công dụng của các dấu câu Chú ý vận dụng kiến thức bài học vào các bài viết Ôn tập kĩ chuẩn bị cho
kiểm tra HKI.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Ôn tập lại nội dung kiến thức phần tiếng Việt
từ đầu năm học đến bài “ Ôn luyện về dấu câu” chuẩn bị cho tiết ôn tập tiếng Việt.
Chú ý đề cương ôn thi HKI đã phát.