1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đại số khối 7 - Tiết 9 đến tiết 12

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 222,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp : - Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh , nêu vấn đề.. - Vấn đáp, trực quan.[r]

Trang 1

Ngày soạn :……… Tuần :… Ngày giảng :……….…. Tiết :9

Đ7: Tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

1, Kiến thức :

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết 345 tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2, Kỹ năng:

- 647 đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3, Thái độ:

- Học sinh học tập hăng hái

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ,phấn màu

2 Học sinh : Bảng nhóm, bút màu

C Phương pháp :

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh , nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức :(1Phút) - ổn định trật tự

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b 0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15 và

21

12, 5

17, 5

III Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa ( 10 phút)

Giáo viên: Trong bài

kiểm tra trên ta có 2 tỉ số

bằng nhau 15 = , ta

21

12, 5

17, 5

- Học sinh suy nghĩ trả

1 Định nghĩa

Trang 2

nói đẳng thức 15 =

21

12, 5

17, 5

là tỉ lệ thức

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Giáo viên nhấn mạnh nó

còn 345 viết là a:b = c:d

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý:

Các tỉ số đó muốn lập

thành 1 tỉ lệ thức thì phải

thoả mãn điều gì?

lời câu hỏi của giáo viên

- Cả lớp làm nháp

- Phải thoả mãn:

: 4 : 8

5  5

3 : 7 2 : 7



- 2 học sinh lên bảng trình bày

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: a c

bd

Tỉ lệ thức a c còn 345

bd

viết là: a:b = c:d

- Các ngoại tỉ: a và d

- Các trung tỉ: b và c

?1

) : 4

: 8

5 5 8 40 10

: 4 : 8





các tỉ số lập thành một

tỉ lệ thức

1 ) 3 : 7 2

b  22: 71

5 5

3 : 7

2 1 12 36 12 36 1

3 : 7 2 : 7











Các tỉ số lập thành một

tỉ lệ thức

Hoạt động 2: Tính chất (19 Phút)

- Giáo viên trình bày ví dụ

 4 SGK

- Cho học sinh nghiên cứu

và làm ?2

- Giáo viên ghi tính chất

1:

Tích trung tỉ = tích ngoại

tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví

dụ  4 SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh làm theo nhóm:

bd bd

ad cb





- Học sinh quan sát nghiên cứu

- Học sinh làm theo

2 Tính chất

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

?2 Nếu a c thì

* Tính chất 2:

?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d 

Trang 3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên 340 ra cách

tính thành các tỉ lệ thức

nhóm 0 thì ta có các tỉ lệ thức:

a c a b d c d b

b d c d b a c a 

IV Củng cố (8 Phút)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập 345

6 42 6 9 63 42 9 63

9 63 42 63 9 6 6 42 b) 0,24.1,61=0,84.0,46

0, 24 0, 46 1, 61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1, 61

0,84 1, 61 0,84 0, 24 0, 46 1, 61 0, 24 0, 46



Bài tập 46: Tìm x

2 ) 3, 6 2.27

27 3, 6

2.27

1, 5

3, 6

x

x





1 4

4

2 8

x

V Hướng dẫn học về nhà: (2 phút)

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức

- Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK)

- Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT)

HD 44: ta có 1,2 : 3,4 = 12 324: 12 100. 10

10 100  10 324 27

e Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Ngày soạn :……… Tuần :5 Ngày giảng :……….…. Tiết :10

Đ: Luyện tập - kiểm tra 15 Phút

A Mục tiêu:

1, Kiến thức :

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

2, Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng  40 biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

3, Thái độ:

- Học sinh học tập hăng hái

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ, đề kiểm tra 15 phút

2 Học sinh : Bảng nhóm

C Phương pháp :

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh , nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức :(1Phút) - ổn định trật tự

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (Không )

III Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (25 phút)

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập 345 tỉ lệ thức

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

10 100 10 525

3500 14

5250 21



Ta lập 345 1 tỉ lệ thức

Trang 5

- Giáo viên phát phiếu

học tập

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 51

? Em hãy suy ra đẳng

thức 847 dạng tích

? áp dụng tính chất 2

hãy viết các tỉ lệ thức

- Yêu cầu học sinh thoả

luận nhóm

- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

Nhận xét

3 2 393 262 )39 : 52 :

10 5 10 5

393 5 3 :

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3, 5 :

10 10 35 5





Không lập 345 1 tỉ lệ

 thức

và )6, 51:15,19

651 1519

6, 51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

100 1519 1519 7



Lập 345 tỉ lệ thức

2 ) 7 : 4

3

d  0, 9 : ( 0, 5) 

7 : 4 7 :





0, 9 : ( 0, 5)





Không lập 345 tỉ lệ

 thức

Bài tập 50 (tr27-SGK) Binh thư yếu lược

Bài tập 51 (tr28-SGK)

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thức:

1, 5 3, 6 4,8 3, 6

;

;

3, 6 4,8 1, 5 3, 6





Bài tập 52 (tr28-SGK)

Từ a c ( , , ,a b c d 0)

b d

Các câu đúng: C) d c

ba

Vì hoán vị hai ngoại tỉ ta 345 d c

ba

Trang 6

Hoạt động 2: Củng cố (5 phút)

- Giáo viên 340 ra nội

dung bài 70 sbt

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

Bài tập 70 (tr13-SBT)

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

1 2 38 1 8 )3,8: (2 ) : 2 : 2 :

4 3 10 4 3

10 32 10 32

608 608 304







IV Củng cố : Đã củng cố

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Đọc "47 bài Phút PhútTính chất dãy tỉ số bằng nhau Phút Phút

Kiểm tra 15 phút Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ? Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

15 3

x

a  )2, 5 : 7, 5 :3

5

Bài 3 (2đ) Cho biểu thức Hãy chọn đáp số đúng:

3

2 3







) 8

27

27

) 9

9

D

Đáp án:

Bài tập 1: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm

Từ 3.10 2.15 3 15 10; 15 3; 2 2; 10

2 10 2 3 15 10 3 15



Bài tập 2: ) 2, 4.15 15.2, 4 5.2, 4 12 (2đ)

b x x

Bài tập 3: Câu B đúng

e Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày soạn :……… Tuần :6 Ngày giảng :……….…. Tiết :11

Đ8: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

1, Kiến thức :

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

2, Kỹ năng:

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

3, Thái độ:

- Học sinh học tập hăng hái

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh : Bảng nhóm, sgk

C Phương pháp :

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh , nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức :(1Phút) - ổn định trật tự

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 Phút)

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm ?1

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh trình bày trên bảng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1 Cho tỉ lệ thức 2 3 Ta

4  6 có:

Trang 8

? Một cách tổng quát

ta suy ra 345 điều

a c

bd

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc SGK phần chứng

minh

- Giáo viên 340 ra "4X

hợp mở rộng

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 55

- Học sinh phát biểu giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

4 6 10 2

 

 









Tổng quát:

a c a c a c







(b d)

Đặt a c = k (1)

bd

a=k.b; c=k.d

Ta có: a c kb kd k (2)

b d b d







(3)

k

 



Từ (1); (2) và (3) đpcm

* Mở rộng:

a c e

b d f

a c e a c e a c e

b d f b d f b d f









Bài tập 55 (tr30-SGK)

7 1

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y









  

Hoạt động 2: Chú ý (8 phút)

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

2 Chú ý (SGK – 30)

?2

Trang 9

- Giáo viên 340 ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

IV Củng cố (7 phút)

- Làm bài tập 54, 56 tr30-SGK

Bài tập 54: và x+y=16

3 5

xy

2

3 5 8

x y xy



3

2 10

5

x

x y

y

 



 

 



Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b

Ta có 2 và (a+b).2=28 a+b=14

5

a

4 2

2

10

5 2 5 7

a

b b

  

V Hướng dẫn học về nhà: (2 phút)

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

e Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Ngày soạn :……… Tuần :6 Ngày giảng :……….…. Tiết :12

Luyện tập

A Mục tiêu:

1, Kiến thức :

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

2, Kỹ năng:

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

3, Thái độ:

- Học sinh học tập hăng hái

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh : Bảng nhóm, sgk

C Phương pháp :

- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh , nêu vấn đề

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức :(1Phút) - ổn định trật tự

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ:(7 Phút)

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho 3 và x-y=16 Tìm x và y

7

x

y

III Nội dung bài mới:(33 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng 1

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 59 - Cả lớp làm nháp- Hai học sinh trình bày

trên bảng

- Lớp nhận xét, cho

Bài 59 (tr31-SGK)

Trang 11

- Yêu cầu học sinh làm

bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung

tỉ trong tỉ lệ thức

? Nêu cách tìm ngoại tỉ

từ đó tìm x

1

3x

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm

 4 thế nào để có dãy tỉ

số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học

sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

điểm

- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập 847 sự 47 dẫn của giáo viên

NT: 1 và

3x

2 5

Trung tỉ: và 2

3

3 1 4

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả

lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

2, 04 )2, 04 : ( 3,12)

3,12

204 17

312 26

) 1 :1, 25 :

3 23 16 )4 : 5 4 :

4 4 23

3 3 73 73 73 14 )10 : 5 :

7 14 7 14 7 73

a

b c d

















Bài tập 60 (tr31-SGK)

1 2 3 2 ) : 1 :

3 3 4 5

2 7 2 : :

3 3 4 5

7 2 2 :

3 4 5 3

7 5 2

3 4 2 3

35 35

.3

3 12 12

35 3 8

4 4

a x x x x

x

x x

 















Hoạt động 2: Dạng 2

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có x.y

Vậy nếu có a c thì

bd a

b

có bằng . không?

.

a c

b d

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

Bài tập 61 (tr31-SGK)

và x+y-z=10

;

2 3 4 5

x y y z

2 8 )

2 3 3 12

4 12

4 5 5 15

2 3 8 12 15

x y x a

y

y z y

z







Trang 12

- Gợi ý: đặt a k,

bc k

d

ta suy ra điều gì

- Giáo viên gợi ý cách

làm:

Đặt:

2 5

x y

k



2 ; 5

x k y k



- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả

lời 345N

 . . .

a c a k d a

k

b d b d b

.

a a c

bb d

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

Vậy

8 12 15

x y z

10

8 12 15 8 12 15 5

2 16 8

2 24 12

2 30 15

x y z x y z

x

x y

y z

z













Bài tập 62 (tr31-SGK) Tìm x, y biết và

2 5

xy

x.y=10

2 5

x y

k

 

y=5k

Ta có: x.y=2k.5k=10 10k2 =10 k2=1 k=

1

Với k=1  2

5

x y

 

Với k=-1  2

5

x y



 

IV Củng cố: (5 Phút)

- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

+ Nếu a.d=b.c  a c a; b d; c b; d

b d c d b a a c







V Hướng dẫn học ở nhà:(2 Phút)

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)

- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

e Rút kinh nghiệm:

Trang 13

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w