1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sáng kiến kinh nghiệm Thực hiện và tập luyện các hoạt động và hoạt động thành phần trong dạy học định lý hình học 7

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 229,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích nghiên cứu: Xác định căn cứ để tổ chức cho học sinh thực hiện và tập luyện các hoạt động tương thích với nội dung dạy học hình học 7 nhằm góp phần hoàn thiện và nâng cao chất lư[r]

Trang 1

A PHẦN MỞ ĐẦU:

I Lý do chọn đề tài:

1 Có lý luận:

- Trong xã

Trong

khác, giúp ta phát

- Qua nghiên

theo

là thông tin

2 Có thực tiễn:

- Trong

trong

cho

- Trên

này

nên tôi

tài

II Mục đích và phương pháp nghiên cứu:

1 Mục đích nghiên cứu:

Xác

) có 6# F#1

2 Phương pháp nghiên cứu:

-khác

-III Giới hạn của đề tài:

Trang 2

-

hình

thú

máy móc,

-

IV Kế hoạch thực hiện:

-+

+

khoa

+

viên

+

-!

-B PHẦN NỘI DUNG:

I Cơ sở lý luận:

-II Cơ sở thực tiễn:

-giáo 45 quan tâm

- Cho

sinh không tâm

Trang 3

nên không

- Bên

tinh giáo viên 0

-III Thực trạng và những mâu thuẫn:

1 Thuận lợi:

- Là

-2 Khó khăn:

-còn

-3 Những mâu thuẩn tồn tại:

-dùng làm

-IV Các biện pháp giải quyết vấn đề:

1 Phát hiện những hoạt động tương thích với nội dung định lý hình học.

-

Trang 4

nhau mà

- Thông qua các

-

3

2

; 3

1

; 3

; 2

1

DG

GH DH

GH GH

DG DH

DG

-

a/ MG = … MR; b/ NS = ….NG;

G S

R

M

GR = … MR; NS = ….GS;

GR = … MG; NG =….GS;

-

phân tích

- Các

các

- Khi

hình và ghi

kí 6# và hình O

2 Phân tích những hoạt động thành những hoạt động thành phần.

- Tùy theo

- Ta có

hóa, khái quát hóa,

Trang 5

+ Phân tích: tách

ý

minh) theo

+

cái

+ So sánh: là xác

sánh hai

Khác nhau: Giao

Giao

Giao

+ Khái quát hóa:

-Thông

vào nhau

3 Tổ chức thực hiện và tập luyện các hoạt động trong dạy học một vài định lý trong hình học 7.

a Định lý 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 o

1 Hoạt động hình thành định lý:

- YV 1: BO hình: O hai tam giác D: ‚

- YV 2: V 7

Dùng * góc ba góc  3k tam giác

Tính

- YV 3: So sánh

-2 Hoạt động ngôn ngữ:

- Phát

-3 Hoạt đông nhận dạng: Cho tam giác

ABC có Â = 900 trong các

a/ B + C = 90O

A

E

D

F

Â+B+C = 180o; D+Ê+F = 180o

Hai

180o

Mà Â = 90O => B + C = 90O

Trang 6

c/ B + C > 90O

4 Hoạt động thể hiện: tính các ? x và y

S trong các hình sau:

y

y 50 x

90 55

A

B

N

M

P C

Hình a: x = 180o – ( Â + B ) = 35O

Hình b: 2y + 50o= 180o

2y = 180o – 50o

y= 65o

b Định lý 2: Trong một tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau.

1 Hoạt động hình thành định lý:

- YV 1: BO hình: O tam giác ABC vuông

 B,C là hai góc 5 nhau

YV 4: khái quát

2.Hoạt động ngôn ngữ:

- Phát

-

3.Hoạt đông nhận dạng:

Tìm các góc

B

ŠjJ ,  = 90o

B + C = 90o

Hai góc

5 nhau

Trong 3 tam giác vuông hai góc

Trong tam giác vuông ABC có góc

B, góc C 5 nhau

Trong tam giác vuông AHC có góc

A2, góc C 5 nhau

Trong tam giác vuông AHB có góc

A1, góc B 5 nhau

Ta có B + C = 90O

B + A1= 90O

A2 + C = 90O

B + C = 90O

c.Định lý 3: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác bằng nhau.

C = Â1

B = Â2

Trang 7

1.Hoạt động hình thành định lý:

- Công

-

trên, 1 thích?

- YV 2: khái quát

2.Hoạt động ngôn ngữ:

- Phát

-3.Hoạt đông nhận dạng: Trên 3k hình sau

có tam giác nào

N

C

D

M

D

E

A

B

A

A'

Hai tam giác A’B’;AC=A’C’;BC=B’C’

Hai tam giác có ba

Hình a:

Š ABC = Šji Vì:

AB = AB;AC = AD;BC = BD Hình b:

Š MNQ = ŠHaE vì :

MN = QP;MQ = MQ; MP = NQ

V Š ADE = Šjix thì

AD = BD; DE = DE; AE = BE

*

d.Định lý 4: Nếu một tam giác có bình phương một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.( Định lý Pytago đảo)

dài các

1 Hoạt động hình thành định lý:

- YV 1: O hình

- YV 2: 7

YV 3 : xét BC

5cm B

A

C

BAC = 90O=> Š ABC vuông 7 A

BC2=25; AB2 +AC2= 16+9=25

Trang 8

- YV 4 : phân tích.

- YV 5: khái quát

2 Hoạt động ngôn ngữ:

- Phát

-3 Hoạt động nhận dạng:

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có

a/ 6cm,8cm,10cm

b/4dm,5dm,6dm

4 Hoạt động thể hiện:

Cho ví . tam giác 2 vuông

BC2 = AB2 +AC2=> Š ABC vuông 7 A

tam giác vuông

a/102=100

62 +82 = 64 + 36 = 100

=> tam giác có 6cm,8cm,10cm là tam giác vuông b/62= 36

42 + 52 = 31; 36  31

=> tam giác có 4dm,5dm,6dm không là tam giác vuông

Ví 45 6dm,8dm,10dm

e.Định lý 5: ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách mỗi đỉnh một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh.

3 2

1 Hoạt động ngôn ngữ:

- Phát

-

2 Hoạt động nhận dạng:

-

Cho G là

trung

3

2

; 3

1

; 3

; 2

1

DG

GH DH

GH GH

DG DH

DG

2 Hoạt động thể hiện:

Cho hình sau Hãy

a/ MG =… MR;GR = ….MR;GR=… MG

b/ NS = ……NG;NS=……GS;NG=….GS

H

D

3

1

DH GH

a/ MG=… MR;GR=… MR;GR=…

3

2

3

1

2 1

MG b/ NS = NG;NS=3GS;NG=2GS

3 2

Trang 9

R

P N

M

Sau khi sinh Hãy ghép

b.Hiệu quả áp dụng:

- Khai thác khéo

trong

- Trong quá trình

thì

cách

giác cân

i* TB

4 KẾT LUẬN:

a Ý nghĩa của đề tài đối với công tác:

-

này Vì

-

nhà

- Là

hình

Trang 10

mê khi

riêng

b Khả năng áp dụng:

-Trên

Ta dung các khái

- các em

c Bài Khi

7” Tôi rút ra

-không

tàng

-cho phù

- Trong quá trình cho

vào

ý và cho

5 ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ:

Trang

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w