GV: Nói giảm nói tránh có thể có nhiều cách: dùng các từ ngữ đồng nghĩa, đặc biệt là từ Hán Việt chết - quy tiên, chôn - mai táng; dùng cách phủ định từ trái nghĩa ác ý- thiếu thiện chí;[r]
Trang 1Ngày ………… Ngày ……… 8B
Ngày ……… 8C
TIẾT 40 TIẾNG VIỆT
NÓI GIẢM NÓI TRÁNH
1 Mục tiêu: Giúp HS:
a)
nói
b)
giao
c)
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a)
án
b)
SGK
3 Tiến trình bài dạy
………
a)
Câu
phép nói quá?
'+ (7 .
- Cô
* Vào bài (1’): Các em
phép tu
là nói ./ nói tránh
b)
I NÓI GIẢM NÓI TRÁNH VÀ TÁC DỤNG CỦA NÓI GIẢM NÓI TRÁNH (24’)
1 Ví dụ
* Ví dụ 1
a) Vì
Lê-nin và các
trong
b) Bác E đi =: sao, Bác AF
Mùa thu
c)
chẳng còn.
Trang 2GV: : HS *:' ba ví 3 trên Yêu '@) HS chú ý các $_ in *>/ trong ví
3
?TB:
NT
HS:
ta ;#$ *+,' *!) *-
?TB:
HS: Dùng cách
GV: Cách Bác nói
Bác
?TB: Hãy tìm thêm
NT
HS: Qua
tiên, $ $%#F
* Ví dụ 2
-
GV: : HS *:' ví 3 2
?KH: Vì sao trong ví
HS: Tác
* Ví dụ 3
- Con Q; này lười lắm.
- Con Q; này không được chăm chỉ lắm.
GV: : HS *:' ví 3 3
?TB:
( nào?
HS:
?TB: Em thích cách nói nào
HS: Thích cách nói
GV: Cách nói
nói tránh
?KH:
Trang 32 Bài học
Ghi: Nói giảm nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
GV:
GV: Nói
II LUYỆN TẬP (15’)
1 Bài 1 (T 108)
?:
a)
b) chia tay nhau
c) "%#/ $%D
d) có $)P
e)
2 Bài 2 (T.108, 109)
?: Trong
tránh?
- X- là các câu: a2, b2, c1, d1, e1
3 Bài 3 (T 109)
?: Hãy
- %D g không *+,' xinh ]/
- Hà %:' toán không nhanh ]/
-
- &' "%p '4 ông không *+,' $Q$ ]/
- Anh
GV:
c)
GV: Cho HS
./ nói tránh Ví 3 %D g không *+,' khéo tay ]/
d)
-
- Ôn
-
SGK
... Vào (1’): Các emphép tu
là nói ./ nói tránh
b)
I NÓI GIẢM NÓI TRÁNH VÀ TÁC DỤNG CỦA NĨI GIẢM NĨI TRÁNH (24’)
1 Ví dụ
*... ……… 8B
Ngày ……… 8C
TIẾT 40 TIẾNG VIỆT
NÓI GIẢM NÓI TRÁNH
1 Mục tiêu: Giúp HS:
a)
nói
b)
giao... học
Ghi: Nói giảm nói tránh biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
GV:
GV: Nói
II