1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Toán lớp 3 - Trường Tiểu học Hợp Thanh B

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: hoạt động giáo viên hoạt động học sinh *Hoạt động:Ôn tập các bảng nhân 35’ 1.. Bùi Sinh Huy – Trường Tiểu học Hợp Thanh B Lop2.net..[r]

Trang 1

Toán Tiết1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu:

Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Baỷng phuù

- HS: VBT, baỷng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ : ( 2’)

- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- GV nhận xét

2- Bài mới : Giới thiệu bài : ( 1’)

Hoaùt ủoọng 1: HD HS Laứm baứi 1, baứi 2

( 37’)

- Muùc tieõu: Cuỷng coỏ laùi cho Hs caựch vieỏt, ủoùc

soỏ Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

+ Baứi 1:

- Gv yeõu caàu Hs ủoùc ủeà baứi

- Gv mụứi 1 Hs laứm moọt baứi maóu

- Gv yeõu caàu Hs laứm baứi

- Gv mụứi 10 Hs ủửựng leõn noỏi tieỏp ủoùc keỏt quaỷ

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

+ Baứi 2:

- Gv yeõu caàu Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

- Gv yeõu caàu Hs laứm baứi

- Gv mụứi 10 Hs noỏi tieỏp nhau vieỏt keỏt quaỷ caõu

a)

- Tieỏp tuùc 10 Hs vieỏt keỏt quaỷ caõu b)

- Gv nhaọn xeựt choỏ lụứi giaỷi ủuựng

- Hs ủoùc ủeà baứi

- Moọt Hs ủửựng leõn laứm maóu

- Hs laứm baứi

- Laàn lửụùt 10 em ủửựng leõn ủoùc keỏt quaỷ

- Hs nhaọn xeựt

- Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

- Hs laứm baứi

- 10 Hs noỏi tieỏp nhau ủieàn keỏt quaỷ vaứo caõu a)

- 10 hs vieỏt keỏt quaỷ caõu b)

hs nhaọn xeựt

Trang 2

Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết so sánh các số, biết

tìm số lớn nhất, số bé nhất

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu các em tự làm bài

- Gv mời 3 Hs lên bảng sữa bài

- Gv hỏi: Vì sao 303 < 330?

- Gv yêu cầu Hs nêu cách so sánh các số có 3

chữ số?

Bài 4:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu củ đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?

- Vì sao nói số 735 là số lớn nhất?

- Số nào là số bé nhất? Vì sao?

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

5.Tổng kết – dặn dò: ( 1’).

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- PP: Luyện tập, thực hành, gợi

mở, hỏi đáp

- Hs đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh tự giải vào VBT

- 3 Hs lên bảng sữa bài

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Hs tự giải vào VBT

- Số 735

- Vì số 735 có số hàng trăn lớn nhất

Số 142 Vì số này có hàng trăm bé nhất

- Một Hs lên bảng sữa bài

- Hs nhận xét

Trang 3

Toán

Tiết 2: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )

I/ Muùc tieõu:

Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn

về nhiều hơn, ít hơn

II/ Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù

- HS: VBT, baỷng con

III/ Caực hoaùt ủoọng:

sinh

1- Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài 4, 5

- Gọi HS nhận xét , cho điểm

2- Bài mới : ( 32’)

Giới thiệu bài và các hoạt động

* Hoaùt ủoọng 1: Laứm baứi 1, 2

- Muùc tieõu: Giuựp caực em bieỏt ủaởt tớnh ủuựng

Cho hoùc sinh mụỷ vụỷ baứi taọp

Baứi 1: Tớnh nhaồm

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi:

- Gv mụứi 1 vaứi em leõn ủửựng leõn ủoùc keỏt quaỷ

Baứi 2: ẹaởt tớnh roài tớnh

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

- Yeõu caàu Hs tửù ủaởt tớnh, roài giaỷi

- Gv mụứi 2 Hs leõn baỷng sửừa baứi

352 732 418 395

+ 416 - 511 + 201 - 44

768 221 619 351

* Hoaùt ủoọng 2: Laứm baứi 3, 4

- Muùc tieõu: Giuựp Hs bieỏt giaỷi toaựn veà “ nhieàu

- HS leõn baỷng chửừa baứi

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hoùc sinh tửù giaỷi

Vaứi hs ủửựng leõn ủoùc keỏt quaỷ

-

- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

- Hs tửù ủaởt tớnh

2 Hs leõn baỷng sửừa baứi

Trang 4

hơn, ít hơn”.

Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

+ Đề bài cho ta những gì?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tính khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh ta

phải làm sao?

- Gv mời 1 em sữa bài

- Gv nhận xét, chốt lại bài làm đúng:

Số học sinh khối lớp Hai là:

245 – 32 = 213 (học sinh)

Đáp số : 213 học sinh

Bài 4:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

+ Đề bài cho ta những gì?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tính giá tiền của một tem thư ta làm cách

nào?

- Gv nhận xét, chốt lại

Giá tiền của một tem thư là:

200 + 600 = 800 (đồng)

Đáp số : 800 đồng

3- Củng cố, dặn dò: ( 3’).

Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Khối 1 có 245 học sinh; khối 2 ít hơn khôí 1 32 học sinh.

Tìm số học sinh khối 2.

Ta lấy số Hs khối 1 trừ đi.

- Hs làm vào VBT

- Hs nhận xét

- Hs sữa bài vào VBT

- Hs đọc yêu cầu của bài

Giá tiền 1 phong bì là 200 đồng, giá tiền tem thư nhiều hơn phong

bì 600.

Tính giá tiền của một tem thư.

Ta lấy giá yiền 1 phong bì cộng với số tiền tem thư nhiều hơn.

- Hs làm vào VBT

- Hs sữa bài

Trang 5

Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

Toán Tiết 3: luyện tập I/ Mục tiêu

- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )

- Củng cố ôn tập bài toán về “ tìm x”, giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- 2 HS lên bảng làm bài tập 1,2 (Vở bài tập)

- Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới : ( 34’)

Hoạt động 1: Bài tập

a.Bài tập1:Củng cố kỹ năng cộng ,trừ - HS nêu yêu cầu bài tập

các số có ba chữ số ( không nhớ ) - HS làm bảng con

a 324 761 25 + 405 + 128 + 721

729 889 746

b 645 666 485

- 302 - 333 - 72

343 333 413

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Trang 6

b Bài tập 2: Củng cố bài toán về tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như

thế nào?

- 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

x –125 = 344 x +125 = 266

x =344 +125 x =266 –125

x = 469 x = 141

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng

c Bài tập 3: Củng cố về giải toán có lời

- GV hướng dẫn học sinh phân tích bài

toán

- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở

Giải

Số nữ có trong đội đồng diễn là :

285 – 140 = 145 ( người ) Đáp số : 145 người

- GV nhận xét chung

III Củng cố, dăn dò : ( 3’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 7

Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010

Toán

Tiết 4: Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Củng cố,ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ : ( 3’)

- 2HS lên bảng làm lại bài tập 1 + Bài tập 2 trong vở bài tập

- Lớp nhận xét

II Bài mới :

1.Hoạt động 1:Giới thiệu phép cộng (15’)

a Giới thiệu phép tính 435 +127 - HS nêu phép tính

- Muốn cộng các phép tính ta phải làm gì? - Đặt tính

- HS đặt tính

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính

435

+127

562

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 - 4 cộng 1 bằng 5 viết 5

Trang 8

+ Vậy cộng các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số

+ Phép cộng này nhớ sang hàng nào ? - Hàng chục

b Giới thiệu phép cộng 256 + 162 - HS đặt tính

256

+162 418

- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính - 6 cộng 2 bằng 8 viết 8

- 5 cộng 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1

- 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4 viết 4,

- Phép cộng này có nhớ ở hàng nào? - Có nhớ ở hàng trăm

2 Hoạt động 2: Thực hành (20’)

a Bài 1: Yêu cầu HS làm tốt các phép tính

cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

256 417 555

+ 125 + 168 + 209

381 585 764

- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh

b.Bài 2: Yêu cầu tương tự như bài tập 1 - HS nêu yêu cầu bài tập1

- 2HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

256 452 166 + 182 + 316 + 283

438 768 449

- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh - lớp nhận xét bảng

c Bài 3: Yêu cầu tương tự như bài 1và

bài 2

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

a 235 256 + 417 + 70

652 326

- GV sửa sai cho HS

d Bài 4: Yêu cầu tính được độ dài của

đường gấp khúc

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng làm lớp làm vào vở

Trang 9

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 ( cm) Đáp số : 263 cm

3 Củng cố dặn dò : ( 2’)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Toán Tiết 5 :Luyện tập

I Mục tiêu:

Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc

sang hàng trăm)

II Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

2 HS lên bảng làm bài tập 3,4

B.Bài mới: ( 34’)

Bài tập 1: Yêu cầu HS cộng đúng các số

có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV lưu ý HS: Tổng hai số có hai chữ số

là số có ba chữ số

- HS thực hiện bảng con

Trang 10

Bài tập 2: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện.

- GV sửa sai cho HS

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

367 108 85

+120 + 75 + 72

487 183 157

Bài 3: Yêu cầu giải được bài toán có lời

văn

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đặt đề toán theo tóm tắt

- GV yêu cầu HS phân tích - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải

- HS nên giải + lớp làm vào vở

Giải

Cả hai thùng có số lít dầu là:

125 + 145 = 260 (lít) Đáp số:260 lít dầu

Bài 4: Yêu cầu tính nhẩm theo cách nhanh

nhất

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS: Tính nhẩm rồi điền ngay

kết quả

- HS làm vào nháp + 3 HS lên bảng

310 + 40 = 350 400 + 50 = 450

150 + 250 = 400 515 – 415 = 100

III Củng cố ,dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Tuần 2

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Toán

Tiết 6: Trừ các số có ba chữ số ( Có nhớ một lần )

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số(có nhớ một lần ở hàng chục

hoặc ở hàng trăm)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn(có một phép trừ)

II Các hoạt động dạy học:

Trang 11

- HS lên bảng làm bài tập 3 (1HS)

- Lớp + GV nhận xét

B bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu các phép

tính trừ ( 15’)

a Giới thiệu phép tính 432 – 215 =

?

- HS đặt tính theo cột dọc

- GV gọi HS lên thực hiện

- GV gọi 1 HS thực hiện phép tính

432

- 215

217

- 2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5 bằng7 viết 7 nhớ 1 - 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1 - 4 trừ 2 bằng 2, viết 2 - 2-3 HS nhắc lại cách tính + Trừ các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số + Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng nào ? - Có nhớ 1 lần ở hàng chục b Giới thiệu phép trừ 627 – 143 = ? - HS đọc phép tính 627

- 143

484

- HS đặt tính cột dọc - 1 HS thực hiện phép tính - vài HS nhắc lại 2 Hoạt động 2: Thực hành ( 21’) a Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện đúng các phép tính trừ có nhớ một lần ở hàng chục ( làm BT cột 1,2,3) - HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu cách làm , HS làm bảng con - GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 541 422 564

_127 _ 114 _ 215 414 308 349

b Bài 2: Yêu cầu tương tự bài 1

( làm BT cột 1,2,3)

- Vài HS lên bảng + lớp làm vào vở

Trang 12

627 746 516

_ 443 _ 251 _ 342

184 495 174

- GV nhận xét sửa sai - Lớp nhận xét bài trên bảng

c Bài 3: Yêu cầu giải được bài toán

có lời văn về phép trừ

- HS nêu yêu cầu về bài tập

- HS phân tích bài toán + nêu cách giải

- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm vào vở

Giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:

335 – 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 tem

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét

III Củng cố, dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2010

Toán

Tiết 7: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc

không nhớ )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng, hoặc một phép trừ

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 2 phép tính)

Trang 13

B-Bài mới:

* Hoạt động 1: Bài tập: ( 36’)

1 Bài 1 + 2 + 3: Yêu cầu học sinh làm

đúng các phép tính cộng trừ các số có 3

chữ số

567 868 387 100

_ 325 _528 _ 58 - 75

242 340 329 25

- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét bài trên bảng

b Bài 2( a )

- HS nêu cách làm

- HS làm bảng con

a 542 660

- 318 _ 251

224 409

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng

c Bài 3: ( cột 1,2,3)

+Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ? - HS nêu

+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? - HS nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Số bị trừ 752 371 621

- GV sửa sai cho HS

2 Bài 4 : Củng cố giải toán có lời văn về

phép cộng, phép trừ

- HS thảo luận theo cặp để đặt đề theo tóm tắt

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Trang 14

Cả hai ngày bán được là :

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740kg gạo

- GV nhận xét chung ghi điểm - HS dưới lớp đọc bài, nhận xét bài

III Củng cố dặn dò: ( 1’)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010

Toán

Tiết 8: ôn tập các bảng nhân

I Mục tiêu:

- Thuộc các bảng nhân đã học (bảng nhân 2, 3, 4, 5)

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn(có một phép nhân)

II.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- 1 học sinh giải bài tập 4

- 1 học sinh giải bài tập 5

B Bài mới:

*Hoạt động:Ôn tập các bảng nhân( 35’)

1 Bài 1: Yêu cầu thực hiện tốt các

phép tính và củng cố bảng nhân đã học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp đọc nối tiếp bằng miệng

a.3 x 4 = 12 2 x 6 = 12 5 x 6 = 30

3 x 7 = 21 2 x 8 = 16 5 x 4 = 20

3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 4 x 9 = 36

b 200 x 2 =400 400 x 2 = 800

200 x 4 = 800 500 x1 = 500

Trang 15

2 Bµi 2 :Lµm phÇn a,c TÝnh(theo mÉu )

Yªu cÇu biÕt nh©n víi sè trong b¶ng

(thùc hiÖn biÓu thøc cã chøa2 phÐp

tÝnh)

- HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- HS nªu mÉu vµ c¸ch lµm

a 5 x5 + 18 = 25 + 18 = 43

c 2 x 2 x 9 = 4 x9 = 36

- GV nhËn xÐt, söa sai - Líp nhËn xÐt

3 Bµi 3 : Cñng cè c¸ch gi¶i to¸n cã lêi

- HS ph©n tÝch bµi to¸n, nªu c¸ch gi¶i

- 1 HS lªn b¶ng gi¶i , líp lµm vµo vë

Sè ghÕ trong phßng ¨n lµ :

4 x 8 = 32 ( GhÕ ) §¸p sè : 32 c¸i ghÕ

- GV nhËn xÐt, söa sai cho HS

4 Bµi 4 : Cñng cè c¸ch tÝnh chu vi

h×nh tam gi¸c

- HS nªu yªu cÇu bµi tËp

+ TÝnh chu vi h×nh tam gi¸c ? - HS nªu

- HS gi¶i vµo vë, HS lªn b¶ng lµm

Gi¶i

Chu vi h×nh tam gi¸c AB C lµ :

100 x 3 = 300 ( cm ) §¸p sè : 300 cm

- GV nhËn xÐt chung

III Cñng cè dÆn dß : ( 1’)

- NhËn xÐt tiÕt häc

- ChuÈn bÞ bµi sau

Trang 16

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Toán Tiết 9: Ôn tập các bảng chia

I Mục tiêu:

- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2, 3, 4, 5 )

- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3 , 4( phép chia hết )

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :

- 1 HS làm bài tập 3 ( trang 9 )

- 1 HS làm bài tập 4 ( trang 9 )

B Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1 : Bài tập ( 35’)

1 Bài 1 : Yêu cầu HS làm được các

phép tính chia trong phạm vi các bảng

đã học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm

- HS làm bài vào vở

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

truyền điện

- GV nhận xét sửa sai cho HS

- HS chơi trò chơi nêu kết quả

4 x 3 = 12 x 5 = 10 5 x 3 = 15

12 : 4 = 3 10 : 2 = 6 15 : 3 = 5

12 : 3 = 4 10 : 5 = 2 15 : 5 = 3

2.Bài 2 : Củng cố cách tính nhẩm

thương của các số tròn trăm

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc phần mẫu

- GV nhận xét sửa sai sau mỗi lần giơ

bảng

- HS thực hiện bảng con

400 : 2 = 200 800 : 2 = 400

600 : 3 = 200 300 : 3 = 100

400 : 4 = 100 800 : 4 = 200

3 Bài 3 : Củng cố cách giải toán có lời

văn liên quan đến phép chia

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w