Phöông phaùp giaûi: B1: Vẽ đồ thị C của hàm fx Thường đã có trong bài toán khảo sát hàm số B2: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị C và đường thẳng y= m.. Tùy theo[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/02/2009
CHỦ ĐỀ 1:
HÀM SỐ, ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG.
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững các nội dung liên quan đến các tính chất cơ bản của hàm số và đồ thị
hàm số bao gồm:
Tính đơn điệu, cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, tiệm cận của
đồ thị hàm số
- Học sinh biết cách sử dụng đạo hàm để thực hiện các bài toán liên quan đến khái niệm trên
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: giáo án, đồ dùng dạy học
HS: ôn tập các nội dung kiến thức liên quan đến bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
12A5:
12A6:
12B1:
2 Nội dung:
Vấn đề 1
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tính đơn điệu của hàm số
I Kiến thức cơ bản
1 Định nghĩa
Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K:
+ Hàm số y = f(x) được gọi đồng biến trên khoảng K nếu:
1, 2 , 1 2 ( )1 ( )2
+ Hàm số y = f(x) được gọi là nghịch biến trên khoảng K nếu:
1, 2 , 1 2 ( )1 ( )2
2 Qui tắc xét tính đơn điệu
a Định lí
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K:
+ Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến
+ Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến
b Qui tắc
B1: Tìm tập xác định của hàm số
B2: Tính đạo hàm của hàm số Tìm các điểm xi (i = 1, 2,…,n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc
không xác định
B3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
B4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến
II Các ví dụ
Loại 1: Xét sự biến thiên của hàm số
Ví dụ 1 Xét sự đồng biến và nghịc biến của hàm số:
4 2
y = 2 2 b y = -x 3 4 e y = x ( 3), (x > 0)
x - 1
c y = x 2 3 y =
x +1
Trang 2Gi¸o ¸n «n tèt nghiÖp 12 2
Ví dụ 2 Xét sự biến thiên của các hàm số sau:
2
2
y = 3x 8 b y = x 8 5 c y = x 6 9
y = e y = f y = 25-x
x d
x
Loại 2: Chứng minh hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng xác định.
Phương pháp
+ Dựa vào định lí
Ví dụ 3.
Chứng minh hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên đoạn [1; 2]
Ví dụ 4
a Chứng minh hàm số y x29 đồng biến trên nửa khoảng [3; + ).
b Hàm số y x 4 nghịc biến trên mỗi nửa khoảng [-2; 0) và (0;2]
x
Ví dụ 5 Chứng minh rằng
a Hàm số 3 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
x y
x
b Hàm số y x x28 nghịch biến trên R
Dạng 2 Tìm giá trị của tham số để một hàm số cho trước đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định
cho trước
Phương pháp:
+ Sử dụng qui tắc xét tính đơn điêu của hàm số
+ Sử dụng định lí dấu của tam thức bậc hai
Ví dụ 6
Tìm giá trị của tham số a để hàm số 1 3 2 đồng biến trên R
3
f x x x
Ví dụ 9
3
2
3
x
y m x m x
Ví dụ 10
Cho hàm số y mx 4
x m
a Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định
b Tìm m để hàm số tăng trên (2;)
c Tìm m để hàm số giảm trên (;1)
Ví dụ 11
Cho hàm số y x 33(2m1)x2(12m5)x2 Tìm m để hàm số:
a Liên tục trên R
b Tăng trên khoảng (2;)
Ví dụ 12 (ĐH KTQD 1997)
Cho hàm số y x 3ax2(2a27a7)x2(a1)(2a3) đồng biến trên [2:+ )
Dạng 3 Sử dụng chiều biến thiên để chứng minh BĐT
Phương pháp
Sử dụng các kiến thức sau:
+ Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn
+ f ( x) đồng biến trên [a; b] thì ( )f a f x( ) f()
Trang 3+ f(x) nghịch biến trên [a; b] thì ( )f a f x( ) f b( )
Ví dụ 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
2
tanx > sinx, 0< x < b 1 + 1 1 , 0 < x < +
cosx > 1 - , 0 d sinx > x - , x > 0
x
Ví dụ 2
Chohàm số f(x) = 2sinx + tanx – 3x
a Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
b Chứng minh rằng 2sin tan 3 , (0; )
2
Ví dụ 3
Cho hàm số ( ) t anx - xf x
a.Chứng minh hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
b Chứng minh tan 3, (0; )
x
x x x
Ví dụ 3
Cho hàm số ( ) 4 t anx, x [0; ]
4
a Xét chiều biến thiên của hàm số trên [0; ]
4
b Chứng minh rằng tan 4 , [0; ]
4
Vấn đề 2:
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1 Tìm cực trị của hàm số
Phương pháp:
Dựa vào 2 qui tắc để tìm cực trị của hàm số y = f(x)
Qui tắc I
B1: Tìm tập xác định
B2: Tính f’(x) Tìm các điểm tại đó f’(x) = 0 hoặc
f’(x) không xác định
B3 Lập bảng biến thiên
B4: Từ bảng biến thiên suy ra các cực trị
Qui tắc II
B1: Tìm tập xác định
B2: Tính f’(x) Giải phương trình f’(x) = 0 và kí hiệu là xi là các nghiệm của nó
B3: Tính f ”(xi) B4: Dựa vào dấu của f ” (xi) suy ra cực trị ( f ”(xi) > 0 thì hàm số có cực tiểu tại xi; ( f ”(xi) <
0 thì hàm số có cực đại tại xi)
* Chú ý: Qui tắc 2 thường dùng với hàm số lượng giác hoặc việc giải phương trình f’(x) = 0 phức tạp
Ví dụ 1 Tìm cực trị của hàm số y2x33x236x10
Qui tắc I
TXĐ: R
Qui tắc II TXĐ: R
Trang 4Giáo án ôn tốt nghiệp 12 4
2
2
2 3
x
x
+
71
+
2
-
y
y'
x
Vậy x = -3 là điểm cực đại và ycđ =71
x= 2 là điểm cực tiểu và yct = - 54
2 2
2 3
x x
y”= 12x + 6 y’’(2) = 30 > 0 nờn hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và
yct = - 54 y’’(-3) = -30 < 0 nờn hàm số đạt cực đại tại x = -3 và
ycđ =71
Bài1 Tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:
3 2
y = 10 + 15x + 6x b y = x 8 432
y = x 3 24 7 d y = x - 5x + 4
e y = -5x + 3x - 4x + 5
3
f y = - x - 5x
Bài 2 Tỡm cực trị cỏc hàm số
2
3
y = x 4 - x b y = c y =
y = e y = f y = x 3 - x
a
d
x
Bài 4 Tỡm cực trị cỏc hàm số:
y = x - sin2x + 2 b y = 3 - 2cosx - cos2x c y = sinx + cosx
1
d y = sin2x e y = cosx + os2x f
2
a
c y = 2sinx + cos2x với x [0; ]
Dạng 2 Xỏc lập hàm số khi biết cực trị
Để tỡm điều kiện sao cho hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = a
B1: Tớnh y’ = f’(x) B2: Giải phương trỡnh f’(a) = 0 tỡm được m B3: Thử lại giỏ trị a cú thoả món điều kiện đó nờu khụng ( vỡ hàm số đạt cực trị tại a thỡ f’(a) = 0 khụng kể CĐ hay CT)
Vớ dụ 1 Tỡm m để hàm số y = x3 – 3mx2 + ( m - 1)x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2
LG
2
Hàm số đạt cực trị tại x = 2 thỡ y’(2) = 0 3.(2)26 2m m 1 0 m 1
Với m = 1 ta được hàm số: y = x3 – 3x2 + 2 cú : 2 0 tại x = 2 hàm số đạt
2
x
x
giỏ trị cực tiểu
Vậy m = 1 là giỏ trị cần tỡm
Bài 1 Xỏc định m để hàm số y mx 33x25x2 đạt cực đại tại x = 2
Trang 5Bài 2 Tỡm m để hàm số 3 2 2
( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3
y x mx m x
Bài 3 Tỡm m để hàm số y x 32mx2 m x2 2 đạt cực tiểu tại x = 1
Bài 4 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x( )x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2
Dạng 3 Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị
Bài toỏn: ‘Tỡm m để hàm số cú cực trị và cực trị thoả món một tớnh chất nào đú.’
Phương phỏp
B1: Tỡm m để hàm số cú cực trị
B2: Vận dụng cỏc kiến thức khỏc Chỳ ý:
Hàm số yax3bx2cx d a ( 0) cú cực trị khi và chỉ khi phương trỡnh y’ = 0 cú hai nghiệm phõn biệt
Cực trị của hàm phõn thức ( ) Giả sử x0 là điểm cực trị của y, thỡ giỏ trị của y(x0) cú thể
( )
p x y
Q x
y x
Vớ dụ Xỏc định m để cỏc hàm số sau cú cực đại và cực tiểu
2
y = ( 6) 1 y =
x
Hướng dẫn
a TXĐ: R
2
Để hàm số cú cực trị thỡ phương trỡnh: x22mx m 6 0 có 2 nghiệm phân biệt
2
m
m
b TXĐ: \ 2
2
'
àm số có cực đại, cực tiểu khi ' 0 ó hai nghiệm phân biệt khác -2 4 4 4 0
0
y
m
m
Bài 1 Tỡm m để hàm số y x 33mx2 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?
Bài 2 Tỡm m để hàm sụ y x2 m m( 1)x m3 1 luụn cú cực đại và cực tiểu
x m
Bài 3 Cho hàm số y2x3 ã2 12x13 Tỡm a để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều trục tung
Bài 4 Hàm số 3 2( 1) 2 4 1 Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu
3
m
y x m x mx
Bài 5 Cho hàm 2 Tỡm m để hàm số cú cực trị
1
x mx y
x
Bài 6 Cho hàm số Xỏc định m để hàm số cú cực đại và cực tiểu
2
y
x
Dạng 4 Tỡm tham số để cỏc cực trị thoả món tớnh chất cho trước
Trang 6Giáo án ôn tốt nghiệp 12 6
Phương phỏp
+ Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị
+ Vận dụng cỏc kiến thức về tam thức, hệ thức Viet để thoả món tớnh chất
Vớ dụ
Bài 5 Xỏc định m để hàm số y mx 33x25x2 đạt cực đại tại x = 2
( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3
y x mx m x
Bài 7 Tỡm m để hàm số y x2 mx 1 đạt cực đại tại x = 2
x m
Bài 8 Tỡm m để hàm số y x 32mx2 m x2 2 đạt cực tiểu tại x = 1
Bài 9 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x( )x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2
Bài 10 Tỡm cỏc số thực q, p sao cho hàm số ( ) đạt cực đại tại điểm x = -2 và f(-2) = -2
1
q
f x xp
x
Bài 11 Tỡm m để hàm số y x 33mx2 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?
Bài 12 Tỡm m để hàm sụ luụn cú cực đại và cực tiểu
y
x m
Bài 13 Cho hàm số y2x3 ã2 12x13 Tỡm a để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều trục tung
Bài 14 Hàm số 3 2( 1) 2 4 1 Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu
3
m
y x m x mx
Bài 15 Cho hàm Tỡm m để hàm số cú cực trị
2 1
x mx y
x
Vấn đề 3:
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
DẠNG 1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số
Để tỡm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trờn a b; :
+B1: Tớnh đạo hàm của hàm số y’ = f’(x)
+ B2: Xột dấu đạo hàm f’(x), lập bảng biến thiờn
Trong đú tại x0 thỡ f’(x0) bằng 0 hoặc khụng xỏc định
Để tỡm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trờn [a; b]:
B1: Tỡm caực giaự trũ xi a b; (i = 1, 2, , n) laứm cho ủaùo haứm baống 0 hoaởc khoõng xaực ủũnh B2: Tớnh f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b
B3: GTLN = max{ f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b }
GTNN = Min{ f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b }
GTLN
-+
y y'
b
x 0
a x
GTNN
+
-y
y'
b
x 0
a
x
Trang 7Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 1 trên khoảng
x
Hướng dẫn:
Dễ thầy h àm số liên tục trên (0;)
2
2
Dễ thấy x 1 (0;)
Vậy Minf(x) = 2 khi x = 1 và hàm số không có giá trị lớn nhất
Ví dụ 2
Tính GTLN, GTNN của hàm số 3 2 2 3 4 trên đoạn [-4; 0]
3
x
y x x
Hướng dẫn
Hàm số liên tục trên [-4; 0],
[-4;0]
[-4;0]
1
3
Ëy Max 4 x = -3 hoÆc x = 0
16 Min khi x = -4 hoÆc x = -1
3
x
x
x
x
y
Bài 1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu có):
f(x) = x 3 9 1 trªn [-4; 4] b f(x) = x 5 4 trªn ®o¹n [-3; 1]
c f(x) = x 8 16 trªn ®o¹n [-1; 3] d f(x) = x 3 9 7 trªn ®o¹n [-4; 3]
Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu có):
2
f(x) = trªn nöa kho¶ng (-2; 4] b f(x) = x +2 + trªn kho¶ng (1; + )
c f(x) = x 1 - x d f(x)
= trªn kho¶ng ( ; )
Vấn đề 4:
TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
I Kiến thức cần nắm
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là (C)
y = y0 là tiệm cận ngang của nếu một trong hai điệu kiên sau được thoả mãn:
lim ( ) ,hoÆc lim ( )
x = x0 là tiệm cận đứng của (C) nếu một trong các điều kiện sau đựơc thoả mãn:
lim , lim , lim , lim
xx xx xx xx
Đường thẳng y = ax + b ( a 0) được gọi là tiệm cận xiên nếu một trong hai điều kiện sau thoả mãn: lim [ ( ) (ax + b)] = 0 hoÆc lim [ ( ) (ax+b)]=0
II Các dạng toán
Dạng 1: Tiệm cận hàm số hữu tỉ ( )
( )
P x y
Q x
Phương pháp
+ +
0
2
+
-y y'
+ 1
0 x
Trang 8Giáo án ôn tốt nghiệp 12 8
Tiệm cận đứng: Nghiệm của mẫu khụng phải là nghiệm của tử cho phộp xỏc định tiệm cận đứng
Tiệm cận ngang, xiờn:
+ Det(P(x)) < Det (Q(x)): Tiệm cận ngang y = 0 + Det(P(x)) = Det(Q(x)): Tiệm cận ngang là tỉ số hai hệ số bậc cao nhất của tử và mẫu + Det (P(x)) = Det(Q(x)) + 1: Khụng cú tiệm cận ngang; Tiệm cận xiờn được xỏc định bằng cỏch phõn tớch hàm số thành dạng: f(x) = ax + b + ( )x với lim ( ) 0 thỡ y = ax + b là
tiệm cận xiờn
Vớ dụ 1 Tỡm cỏc tiệm cận của cỏc hàm số:
2
2
y = b y = c y =
x a
x
Hướng dẫn
Vỡ nờn y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1 2
2
x
x
b
+ Nờn x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
3
7 lim
3
x
x x
x
3
y x
x
1 lim[y - (x + 2)]= lim 0
3
hàm số
c Ta thấy 2 Nờn x = 1 là đường tiệm cận đứng
1
2
1
x
x x
+ 2 Nờn x = -1 là tiệm cận đứng
1
2
lim
1
x
x
x
+ 2 2 Nờn y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2
1
x
x
x
Dạng 2 Tiệm cận của hàm vụ tỉ y ax2bx c a ( 0)
Phương phỏp
2
b
a
Với lim ( ) 0 khi đú cú tiệm cận xiờn bờn phải
2
b
y a x
a
Với lim ( ) 0 khi đú cú tiệm cận xiờn bờn tr ỏi
2
b
a
Ví dụ
Tìm tiệm cận của hàm số: y 9x218x20
Hướng dẫn
Trang 9C¸c tÝnh giíi h¹n v« cùc cña hµm sè ( )
( )
f x y
g x
lim ( )
0 f x
0
f x
x x g x
Bµi 1 T×m tiÖm cËn c¸c hµm sè sau:
y = b y = c y = d y =
e y = f y = 4 +
a
g y = h y =
Bµi 3 T×m tiÖm cËn c¸c hµm sè
2
2
x
y =
1
x+ 3
b y =
x+ 1
1
4
x
a
x
x
c y
x
IV: RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10Giáo án ôn tốt nghiệp 12 10
Ngày soạn: 05/02/2009
CHỦ ĐỀ 2:
KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT
I - Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết vận dụng sơ đồ KSHS để khảo sỏt và vẽ đồ thị cỏc hàm số đa thức, phõn thức hữu
tỷ quen thuộc
- Thực hiện được các bài toán liên quan đến khảo sát
2 Kĩ năng: Tăng cường kỹ năng giải toán, củng cố kiến thức đã học và tìm hiểu 1 số kiến
thức mới nâng cao về khảo sỏt hàm số, các bài toán liên quan
3 Thái độ: Làm cho HS tự tin, hứng thú, kiên trì, sáng tạo trong học tập môn Toán.
II - Chuẩn bị của thầy và trũ:
- Sỏch giỏo khoa, biểu bảng biểu diễn đồ thị của một số hàm số
III - Tiến trỡnh tổ chức bài học:
1 Ổn định lớp:
12A5:
12A6:
12B1:
2 Nội dung:
Dạng 1: Khảo sát và vẽ hàm số y ax 3bx2 cx d (a 0)
Phương pháp
1 Tìm tập xác định
2 Xét sự biến thiên của hàm số
a Tìm các giới hạn tại vô cực và các giới hạn tại vô cực (nếu có) Tìm các đường tiệm cận
b Lập bảng biến thiên của hàm số, bao gồm:
+ Tìm đạo hàm, xét dấu đạo hàm, xét chiều biến thiên và tìm cực trị
+ Điền các kết quả vào bảng
3 Vẽ đồ thị của hàm số
+ Vẽ đường tiệm cận nếu có
+ Xác định một số điểm đặc biệt: Giao với Ox, Oy, điểm uốn
+ Nhận xét đồ thị: Chỉ ra tâm đối xứng, trục đối xứng (không cần chứng minh)
Ví dụ 1 Cho hàm số: y x3 3x21
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Tuỳ theo giá trị của m, biện luận số nghiệm của phương trình: x3 3x2 1 m
Hướng dẫn
a
1 TXĐ: D
2 Sự biến thiên của hàm số
a Giới hạn tại vô cực
2 3
2 3
c Bảng biến thiên
2
x
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (2; + )
Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)
3
- +
-1
2
-
y y' x
2
-2
Trang 11Hàm số đạt cực đại tại điểm x= 2 ; và yCĐ=y(2)= 3
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x =0 và yCT = y(1) = -1
3 Đồ thị
+ Giao với Oy: cho x = 0 y 0 Vậy giao với Oy tại điểm O(0; -1)
+ y'' 0 6x 6 0 x 1 Điểm A (1; 1)
+ Nhận điểm A làm tâm đối xứng
b
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của 2 đồ thị y x3 3x21 và y =m
Dựa vào đồ thị ta có kết quả biện luận:
m > 3: Phương trình có 1 nghiệm
3 phương trình có 2 nghiệm
-1< m < 3: Phương trình có 3 nghiệm
m = -1: Phương trình có 2 nghiệm
m < -1: Phương trình có 1nghiệm
m
Các bài toán về hàm bậc ba
Bài 1(TNTHPT – 2008)
Cho hàm số y2x33x21
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Biệm luận theo m số nghiệm của phương trình 2x33x2 1 m
Bài 2 (TN THPT- lần 2 – 2008)
Cho hàm số y = x3 - 3x2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b Tìm các giá trị của m để phương trình x33x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 3 (TNTHPT - 2007)
Cho hàm số y=x33x2 cú đồ thị là (C)
a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số
b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm A(2 ;4)
Bài 4 (TNTHPT - 2006)
Cho hàm số y= x3 3x2 cú đồ thị (C)
a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số
b/ Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm phương trỡnh : x3 3x2-m=0
Bài 5 (TNTHPT – 2004- PB)
Cho hàm số y=x36x29x cú đồ thị là (C)
a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số
b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’=0
c/ Với giỏ trị nào của m thỡ đường thẳng y=x+m2-m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối cực đại vào cực tiểu
Bài 6 (TNTHPT – 2004 - KPB)
Cho hàm số y=x33mx24m3
a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số khi m=1
b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm cú hoành độ x=1
Bài 7 (ĐH- A- 2002)