1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án ôn tốt nghiệp Toán 12 theo chủ đề

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 479,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Phöông phaùp giaûi: B1: Vẽ đồ thị C của hàm fx Thường đã có trong bài toán khảo sát hàm số B2: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị C và đường thẳng y=  m.. Tùy theo[r]

Trang 1

Ngày soạn: 05/02/2009

CHỦ ĐỀ 1:

HÀM SỐ, ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm vững các nội dung liên quan đến các tính chất cơ bản của hàm số và đồ thị

hàm số bao gồm:

Tính đơn điệu, cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, tiệm cận của

đồ thị hàm số

- Học sinh biết cách sử dụng đạo hàm để thực hiện các bài toán liên quan đến khái niệm trên

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: giáo án, đồ dùng dạy học

HS: ôn tập các nội dung kiến thức liên quan đến bài học

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

12A5:

12A6:

12B1:

2 Nội dung:

Vấn đề 1

TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Dạng 1: Tính đơn điệu của hàm số

I Kiến thức cơ bản

1 Định nghĩa

Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K:

+ Hàm số y = f(x) được gọi đồng biến trên khoảng K nếu:

1, 2 , 1 2 ( )1 ( )2

+ Hàm số y = f(x) được gọi là nghịch biến trên khoảng K nếu:

1, 2 , 1 2 ( )1 ( )2

2 Qui tắc xét tính đơn điệu

a Định lí

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K:

+ Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến

+ Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến

b Qui tắc

B1: Tìm tập xác định của hàm số

B2: Tính đạo hàm của hàm số Tìm các điểm xi (i = 1, 2,…,n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc

không xác định

B3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên

B4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến

II Các ví dụ

Loại 1: Xét sự biến thiên của hàm số

Ví dụ 1 Xét sự đồng biến và nghịc biến của hàm số:

4 2

y = 2 2 b y = -x 3 4 e y = x ( 3), (x > 0)

x - 1

c y = x 2 3 y =

x +1

Trang 2

Gi¸o ¸n «n tèt nghiÖp 12 2

Ví dụ 2 Xét sự biến thiên của các hàm số sau:

2

2

y = 3x 8 b y = x 8 5 c y = x 6 9

y = e y = f y = 25-x

x d

x

Loại 2: Chứng minh hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng xác định.

Phương pháp

+ Dựa vào định lí

Ví dụ 3.

Chứng minh hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên đoạn [1; 2]

Ví dụ 4

a Chứng minh hàm số yx29 đồng biến trên nửa khoảng [3; + ).

b Hàm số y x 4 nghịc biến trên mỗi nửa khoảng [-2; 0) và (0;2]

x

 

Ví dụ 5 Chứng minh rằng

a Hàm số 3 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó

x y

x

b Hàm số y  x x28 nghịch biến trên R

Dạng 2 Tìm giá trị của tham số để một hàm số cho trước đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định

cho trước

Phương pháp:

+ Sử dụng qui tắc xét tính đơn điêu của hàm số

+ Sử dụng định lí dấu của tam thức bậc hai

Ví dụ 6

Tìm giá trị của tham số a để hàm số 1 3 2 đồng biến trên R

3

f xx   x

Ví dụ 9

3

2

3

x

y   mxmx

Ví dụ 10

Cho hàm số y mx 4

x m

a Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định

b Tìm m để hàm số tăng trên (2;)

c Tìm m để hàm số giảm trên (;1)

Ví dụ 11

Cho hàm số y x 33(2m1)x2(12m5)x2 Tìm m để hàm số:

a Liên tục trên R

b Tăng trên khoảng (2;)

Ví dụ 12 (ĐH KTQD 1997)

Cho hàm số y x 3ax2(2a27a7)x2(a1)(2a3) đồng biến trên [2:+ )

Dạng 3 Sử dụng chiều biến thiên để chứng minh BĐT

Phương pháp

Sử dụng các kiến thức sau:

+ Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn

+ f ( x) đồng biến trên [a; b] thì ( )f af x( ) f()

Trang 3

+ f(x) nghịch biến trên [a; b] thì ( )f af x( ) f b( )

Ví dụ 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

2

tanx > sinx, 0< x < b 1 + 1 1 , 0 < x < +

cosx > 1 - , 0 d sinx > x - , x > 0

x

Ví dụ 2

Chohàm số f(x) = 2sinx + tanx – 3x

a Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;

2

 

b Chứng minh rằng 2sin tan 3 , (0; )

2

Ví dụ 3

Cho hàm số ( ) t anx - xf x

a.Chứng minh hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;

2

 

b Chứng minh tan 3, (0; )

x

x x   x 

Ví dụ 3

Cho hàm số ( ) 4 t anx, x [0; ]

4

a Xét chiều biến thiên của hàm số trên [0; ]

4

b Chứng minh rằng tan 4 , [0; ]

4

Vấn đề 2:

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Dạng 1 Tìm cực trị của hàm số

Phương pháp:

Dựa vào 2 qui tắc để tìm cực trị của hàm số y = f(x)

Qui tắc I

B1: Tìm tập xác định

B2: Tính f’(x) Tìm các điểm tại đó f’(x) = 0 hoặc

f’(x) không xác định

B3 Lập bảng biến thiên

B4: Từ bảng biến thiên suy ra các cực trị

Qui tắc II

B1: Tìm tập xác định

B2: Tính f’(x) Giải phương trình f’(x) = 0 và kí hiệu là xi là các nghiệm của nó

B3: Tính f ”(xi) B4: Dựa vào dấu của f ” (xi) suy ra cực trị ( f ”(xi) > 0 thì hàm số có cực tiểu tại xi; ( f ”(xi) <

0 thì hàm số có cực đại tại xi)

* Chú ý: Qui tắc 2 thường dùng với hàm số lượng giác hoặc việc giải phương trình f’(x) = 0 phức tạp

Ví dụ 1 Tìm cực trị của hàm số y2x33x236x10

Qui tắc I

TXĐ: R

Qui tắc II TXĐ: R

Trang 4

Giáo án ôn tốt nghiệp 12 4

2

2

2 3

x

x

   

+

71

+

2

-

y

y'

x

Vậy x = -3 là điểm cực đại và ycđ =71

x= 2 là điểm cực tiểu và yct = - 54

2 2

2 3

x x

   

 y”= 12x + 6 y’’(2) = 30 > 0 nờn hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và

yct = - 54 y’’(-3) = -30 < 0 nờn hàm số đạt cực đại tại x = -3 và

ycđ =71

Bài1 Tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:

3 2

y = 10 + 15x + 6x b y = x 8 432

y = x 3 24 7 d y = x - 5x + 4

e y = -5x + 3x - 4x + 5

3

f y = - x - 5x

Bài 2 Tỡm cực trị cỏc hàm số

2

3

y = x 4 - x b y = c y =

y = e y = f y = x 3 - x

a

d

x

 Bài 4 Tỡm cực trị cỏc hàm số:

y = x - sin2x + 2 b y = 3 - 2cosx - cos2x c y = sinx + cosx

1

d y = sin2x e y = cosx + os2x f

2

a

c y = 2sinx + cos2x với x [0; ]

Dạng 2 Xỏc lập hàm số khi biết cực trị

Để tỡm điều kiện sao cho hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = a

B1: Tớnh y’ = f’(x) B2: Giải phương trỡnh f’(a) = 0 tỡm được m B3: Thử lại giỏ trị a cú thoả món điều kiện đó nờu khụng ( vỡ hàm số đạt cực trị tại a thỡ f’(a) = 0 khụng kể CĐ hay CT)

Vớ dụ 1 Tỡm m để hàm số y = x3 – 3mx2 + ( m - 1)x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2

LG

2

Hàm số đạt cực trị tại x = 2 thỡ y’(2) = 0 3.(2)26 2m     m 1 0 m 1

Với m = 1 ta được hàm số: y = x3 – 3x2 + 2 cú : 2 0 tại x = 2 hàm số đạt

2

x

x

 giỏ trị cực tiểu

Vậy m = 1 là giỏ trị cần tỡm

Bài 1 Xỏc định m để hàm số y mx 33x25x2 đạt cực đại tại x = 2

Trang 5

Bài 2 Tỡm m để hàm số 3 2 2

( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3

y x mxmx

Bài 3 Tỡm m để hàm số y x 32mx2 m x2 2 đạt cực tiểu tại x = 1

Bài 4 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x( )x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2

Dạng 3 Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị

Bài toỏn: ‘Tỡm m để hàm số cú cực trị và cực trị thoả món một tớnh chất nào đú.’

Phương phỏp

B1: Tỡm m để hàm số cú cực trị

B2: Vận dụng cỏc kiến thức khỏc Chỳ ý:

 Hàm số yax3bx2cx d a ( 0) cú cực trị khi và chỉ khi phương trỡnh y’ = 0 cú hai nghiệm phõn biệt

 Cực trị của hàm phõn thức ( ) Giả sử x0 là điểm cực trị của y, thỡ giỏ trị của y(x0) cú thể

( )

p x y

Q x

y x

Vớ dụ Xỏc định m để cỏc hàm số sau cú cực đại và cực tiểu

2

y = ( 6) 1 y =

x

Hướng dẫn

a TXĐ: R

2

Để hàm số cú cực trị thỡ phương trỡnh: x22mx m  6 0 có 2 nghiệm phân biệt

2

m

m

b TXĐ: \ 2

2

'

àm số có cực đại, cực tiểu khi ' 0 ó hai nghiệm phân biệt khác -2 4 4 4 0

0

y

m

m

Bài 1 Tỡm m để hàm số y x 33mx2 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?

Bài 2 Tỡm m để hàm sụ y x2 m m( 1)x m3 1 luụn cú cực đại và cực tiểu

x m

Bài 3 Cho hàm số y2x3 ã2 12x13 Tỡm a để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều trục tung

Bài 4 Hàm số 3 2( 1) 2 4 1 Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu

3

m

yxmxmx

Bài 5 Cho hàm 2 Tỡm m để hàm số cú cực trị

1

x mx y

x

Bài 6 Cho hàm số Xỏc định m để hàm số cú cực đại và cực tiểu

2

y

x

Dạng 4 Tỡm tham số để cỏc cực trị thoả món tớnh chất cho trước

Trang 6

Giáo án ôn tốt nghiệp 12 6

Phương phỏp

+ Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị

+ Vận dụng cỏc kiến thức về tam thức, hệ thức Viet để thoả món tớnh chất

Vớ dụ

Bài 5 Xỏc định m để hàm số y mx 33x25x2 đạt cực đại tại x = 2

( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3

y x mxmx

Bài 7 Tỡm m để hàm số y x2 mx 1 đạt cực đại tại x = 2

x m

Bài 8 Tỡm m để hàm số y x 32mx2 m x2 2 đạt cực tiểu tại x = 1

Bài 9 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x( )x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2

Bài 10 Tỡm cỏc số thực q, p sao cho hàm số ( ) đạt cực đại tại điểm x = -2 và f(-2) = -2

1

q

f x xp

x

Bài 11 Tỡm m để hàm số y x 33mx2 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?

Bài 12 Tỡm m để hàm sụ luụn cú cực đại và cực tiểu

y

x m

Bài 13 Cho hàm số y2x3 ã2 12x13 Tỡm a để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều trục tung

Bài 14 Hàm số 3 2( 1) 2 4 1 Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu

3

m

yxmxmx

Bài 15 Cho hàm Tỡm m để hàm số cú cực trị

2 1

x mx y

x

Vấn đề 3:

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

DẠNG 1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số

 Để tỡm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trờn  a b; :

+B1: Tớnh đạo hàm của hàm số y’ = f’(x)

+ B2: Xột dấu đạo hàm f’(x), lập bảng biến thiờn

Trong đú tại x0 thỡ f’(x0) bằng 0 hoặc khụng xỏc định

 Để tỡm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trờn [a; b]:

B1: Tỡm caực giaự trũ xi  a b; (i = 1, 2, , n) laứm cho ủaùo haứm baống 0 hoaởc khoõng xaực ủũnh B2: Tớnh f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b

B3: GTLN = max{ f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b }

GTNN = Min{ f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b }

GTLN

-+

y y'

b

x 0

a x

GTNN

+

-y

y'

b

x 0

a

x

Trang 7

Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 1 trên khoảng

x

Hướng dẫn:

Dễ thầy h àm số liên tục trên (0;)

2

2

Dễ thấy x   1 (0;)

Vậy Minf(x) = 2 khi x = 1 và hàm số không có giá trị lớn nhất

Ví dụ 2

Tính GTLN, GTNN của hàm số 3 2 2 3 4 trên đoạn [-4; 0]

3

x

y  xx

Hướng dẫn

Hàm số liên tục trên [-4; 0],

[-4;0]

[-4;0]

1

3

Ëy Max 4 x = -3 hoÆc x = 0

16 Min khi x = -4 hoÆc x = -1

3

x

x

x

x

y

 

 

 Bài 1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu có):

f(x) = x 3 9 1 trªn [-4; 4] b f(x) = x 5 4 trªn ®o¹n [-3; 1]

c f(x) = x 8 16 trªn ®o¹n [-1; 3] d f(x) = x 3 9 7 trªn ®o¹n [-4; 3]

Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu có):

2

f(x) = trªn nöa kho¶ng (-2; 4] b f(x) = x +2 + trªn kho¶ng (1; + )

c f(x) = x 1 - x d f(x)

= trªn kho¶ng ( ; )

Vấn đề 4:

TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ

I Kiến thức cần nắm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là (C)

 y = y0 là tiệm cận ngang của nếu một trong hai điệu kiên sau được thoả mãn:

lim ( ) ,hoÆc lim ( )

 x = x0 là tiệm cận đứng của (C) nếu một trong các điều kiện sau đựơc thoả mãn:

lim , lim , lim , lim

xx   xx   xx   xx  

 Đường thẳng y = ax + b ( a 0) được gọi là tiệm cận xiên nếu một trong hai điều kiện sau thoả mãn: lim [ ( ) (ax + b)] = 0 hoÆc lim [ ( ) (ax+b)]=0

II Các dạng toán

Dạng 1: Tiệm cận hàm số hữu tỉ ( )

( )

P x y

Q x

Phương pháp

+ +

0

2

+

-y y'

+ 1

0 x

Trang 8

Giáo án ôn tốt nghiệp 12 8

 Tiệm cận đứng: Nghiệm của mẫu khụng phải là nghiệm của tử cho phộp xỏc định tiệm cận đứng

 Tiệm cận ngang, xiờn:

+ Det(P(x)) < Det (Q(x)): Tiệm cận ngang y = 0 + Det(P(x)) = Det(Q(x)): Tiệm cận ngang là tỉ số hai hệ số bậc cao nhất của tử và mẫu + Det (P(x)) = Det(Q(x)) + 1: Khụng cú tiệm cận ngang; Tiệm cận xiờn được xỏc định bằng cỏch phõn tớch hàm số thành dạng: f(x) = ax + b + ( )x với lim ( ) 0 thỡ y = ax + b là

tiệm cận xiờn

Vớ dụ 1 Tỡm cỏc tiệm cận của cỏc hàm số:

2

2

y = b y = c y =

x a

x

 

Hướng dẫn

Vỡ nờn y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 2

2

x

x

b

+ Nờn x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

3

7 lim

3

x

x x

x

3

y x

x

  

1 lim[y - (x + 2)]= lim 0

3

hàm số

c Ta thấy 2 Nờn x = 1 là đường tiệm cận đứng

1

2

1

x

x x

+ 2 Nờn x = -1 là tiệm cận đứng

1

2

lim

1

x

x

x



  

+ 2 2 Nờn y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2

1

x

x

x



Dạng 2 Tiệm cận của hàm vụ tỉ y ax2bx c a ( 0)

Phương phỏp

2

b

a 

Với lim ( ) 0 khi đú cú tiệm cận xiờn bờn phải

2

b

y a x

a

Với lim ( ) 0 khi đú cú tiệm cận xiờn bờn tr ỏi

2

b

a

Ví dụ

Tìm tiệm cận của hàm số: y 9x218x20

Hướng dẫn

Trang 9

C¸c tÝnh giíi h¹n v« cùc cña hµm sè ( )

( )

f x y

g x

lim ( )

0 f x

0

f x

x x g x

 Bµi 1 T×m tiÖm cËn c¸c hµm sè sau:

y = b y = c y = d y =

e y = f y = 4 +

a

g y = h y =

Bµi 3 T×m tiÖm cËn c¸c hµm sè

2

2

x

y =

1

x+ 3

b y =

x+ 1

1

4

x

a

x

x

c y

x

IV: RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Giáo án ôn tốt nghiệp 12 10

Ngày soạn: 05/02/2009

CHỦ ĐỀ 2:

KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT

I - Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Biết vận dụng sơ đồ KSHS để khảo sỏt và vẽ đồ thị cỏc hàm số đa thức, phõn thức hữu

tỷ quen thuộc

- Thực hiện được các bài toán liên quan đến khảo sát

2 Kĩ năng: Tăng cường kỹ năng giải toán, củng cố kiến thức đã học và tìm hiểu 1 số kiến

thức mới nâng cao về khảo sỏt hàm số, các bài toán liên quan

3 Thái độ: Làm cho HS tự tin, hứng thú, kiên trì, sáng tạo trong học tập môn Toán.

II - Chuẩn bị của thầy và trũ:

- Sỏch giỏo khoa, biểu bảng biểu diễn đồ thị của một số hàm số

III - Tiến trỡnh tổ chức bài học:

1 Ổn định lớp:

12A5:

12A6:

12B1:

2 Nội dung:

Dạng 1: Khảo sát và vẽ hàm số y ax 3bx2 cx d (a 0)

Phương pháp

1 Tìm tập xác định

2 Xét sự biến thiên của hàm số

a Tìm các giới hạn tại vô cực và các giới hạn tại vô cực (nếu có) Tìm các đường tiệm cận

b Lập bảng biến thiên của hàm số, bao gồm:

+ Tìm đạo hàm, xét dấu đạo hàm, xét chiều biến thiên và tìm cực trị

+ Điền các kết quả vào bảng

3 Vẽ đồ thị của hàm số

+ Vẽ đường tiệm cận nếu có

+ Xác định một số điểm đặc biệt: Giao với Ox, Oy, điểm uốn

+ Nhận xét đồ thị: Chỉ ra tâm đối xứng, trục đối xứng (không cần chứng minh)

Ví dụ 1 Cho hàm số: y  x3 3x21

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Tuỳ theo giá trị của m, biện luận số nghiệm của phương trình:  x3 3x2 1 m

Hướng dẫn

a

1 TXĐ: D 

2 Sự biến thiên của hàm số

a Giới hạn tại vô cực

2 3

2 3

c Bảng biến thiên

2

x

x

 Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (2; + )

Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)

3

- +

-1

2

-

y y' x

2

-2

Trang 11

Hàm số đạt cực đại tại điểm x= 2 ; và yCĐ=y(2)= 3

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x =0 và yCT = y(1) = -1

3 Đồ thị

+ Giao với Oy: cho x = 0  y 0 Vậy giao với Oy tại điểm O(0; -1)

+ y'' 0  6x   6 0 x 1 Điểm A (1; 1)

+ Nhận điểm A làm tâm đối xứng

b

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của 2 đồ thị y  x3 3x21 và y =m

Dựa vào đồ thị ta có kết quả biện luận:

m > 3: Phương trình có 1 nghiệm

3 phương trình có 2 nghiệm

-1< m < 3: Phương trình có 3 nghiệm

m = -1: Phương trình có 2 nghiệm

m < -1: Phương trình có 1nghiệm

m 

Các bài toán về hàm bậc ba

Bài 1(TNTHPT – 2008)

Cho hàm số y2x33x21

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Biệm luận theo m số nghiệm của phương trình 2x33x2  1 m

Bài 2 (TN THPT- lần 2 – 2008)

Cho hàm số y = x3 - 3x2

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

b Tìm các giá trị của m để phương trình x33x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 3 (TNTHPT - 2007)

Cho hàm số y=x33x2 cú đồ thị là (C)

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm A(2 ;4)

Bài 4 (TNTHPT - 2006)

Cho hàm số y= x3 3x2 cú đồ thị (C)

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số

b/ Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm phương trỡnh :  x3 3x2-m=0

Bài 5 (TNTHPT – 2004- PB)

Cho hàm số y=x36x29x cú đồ thị là (C)

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’=0

c/ Với giỏ trị nào của m thỡ đường thẳng y=x+m2-m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối cực đại vào cực tiểu

Bài 6 (TNTHPT – 2004 - KPB)

Cho hàm số y=x33mx24m3

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm cú hoành độ x=1

Bài 7 (ĐH- A- 2002)

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w