Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích và thể tích theo công thức tính ở [r]
Trang 1Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
LUYỆN TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân
Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích và thể tích theo công thức tính ở dạng tích phân
2 Về kỷ năng:
Biết tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
3 Về tư duy thái độ:
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác và thói quen kiểm tra lại bài của học sinh
Biết qui lạ về quen,biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn
Có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy :
Giáo án,bảng phụ
2 Chuẩn bị của trò:
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở,vấn đáp,giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
Ôn tập về kiến thức tính diện tích hình phẳng
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng
Giao nhiệm vụ:
H: Nêu các công thức tính
diện tích hình phẳng ?
- Yêu cầu HS dưới lớp nhận
xét câu trả lời
- Nhận xét và cho điểm
- Treo bảng phụ
Nghe hiểu nhiệm vụ
TL như nội dung ghi bảng
Bảng phụ (có Hvẽ) 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;;b], trục Ox và x = a, x = b là
( )
b a
S f x dx
2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thịcủa hai hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a;;b], và x = a, x = b là
( ) ( )
b a
S f x g x dx
3) diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số x = g(y), x = h(y) và hai đường thẳng y = c, y = d là
( ) ( )
d c
S g y h y dy
3 Bài mới:
HĐ1: Rèn luyện kỹ năng Tính diện tích hình phẳng
+ Giao nhiệm vụ cho HS
theo nhóm;
Nhóm 1: 34a
Nhóm 2: 34b
+ Nhận nhiệm vụ và thảo luận nhóm + Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
.34b) Diện tích hình phẳng cần tìm là
1 4 2
S x x dx
đặt t = x2, x[0;1] t[0;1]
Lop12.net
Trang 2Nhóm 3: 35b
Nhóm 4: 35c
+ Yêu cầu đại diện nhóm
lên bảng trình bày lời giải
+ Cho các nhóm khác
nhận xét
+ Chính xác hoá bài giải
của HS
t 0 1
t2 – 5t +4 +
0
0
5
= 38/15 (đvdt)
34a) Gợi ý nếu cần
vẽ đồ thị 3 hàm số đã cho
Xác định miền tính dtích
Tính S bằng cách nào
TL như NDGB
Hoặc S bằng tổng diện tích của hai hình phẳng giới hạn bởi
y = x, y =x2/4, x =0, x =1
y =1, y =x2/4, x =1, x =2
34a) f(x)=1
f(x)=x^2/4 f(x)=x x(t)=2 , y(t)=t f(x)=-x +0.4 f(x)=-x +0.8 f(x)=-x+1.2 f(x)=-x +1.7 f(x)=-x +2.1 f(x)=-x +2.5
-2 -1 1 2 3 4
1 2 3
x
y
y = x
y = 1
2
4
x
y
O
A
Diện tích hình phẳng cần tìm là S = S1 – S2 +S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
y = 1; y = ; x = 0, x = 2
2
x 4
+ S2 là diện tích tam giác OAB
2
1
4 1
2
35 b) Gợi ý nếu cần
Diện tích hình phẳng giới
hạn bởi 2 đường cong
x = g(y), x = h(y) và hai
đường thẳng y = c; y = d
là S = d ( ) ( )
c g y h y dy
Tìm hoành độ giao điểm ?
công thức tính S ?
35b) PT hoành độ độ giao điểm của 2 đường cong :
3 8
y y 2
4 2 1
1 17
y y
35c) Gợi ý nếu cần
vẽ đồ thị 3 hsố đã cho?
Xác định miền tính dtích?
Tìm hđộ các giao điểm ?
Tính S bằng cách nào ?
TL như NDGB
x = 4 chia miền cần tính diện tích thành hai miền giới hạn bởi
35c)
Trang 3Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
7
6
5
4
3
2
1
-1
-2
B A
O
PT hoành độ giao điểm
x x x x x x
6 – x = 0 x = 6
S xdx x dx
2
6
x
4 Củng cố toàn bài:
5 Ruùt kinh nghieäm
Tiết 66
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,
2 Kiểm tra bài cũ :
Ôn kiến thức về tính thể tích vật thể
GV H1: Phát biểu công thức để tính thể tích của một vật thể ?
H2: Phát biểu công thức tính thể tích vật thể tròn xoay ?
Treo bảng phụ bảng phụ
HS Trả lời như ở bảng phụ
Các HS khác bổ sung nếu cần
Bảng phụ (có H vẽ)
+ Vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox lần lượt tại x = a, x = b, mặt phẳng vuông góc
với Ox tại điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b) cắt (T) theo thiết diện có diện tích S(x) liên tục trên đoạn [a;b] thì thể tích của vật thể (T) là b ( )
a
V S x dx
+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], Ox và x = a, x = b quay xung quanh trục Ox tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích 2
( )
b a
V f x dx
Lop12.net
Trang 4CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = g(y) liên tục trên đoạn [c;d], Oy và y = c, y = d quay xung quanh trục Oy tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích 2
( )
d c
V g y dy
3 Bài mới:
HĐ1: Rèn luyện kỹ năng tính thể tích vật thể tròn xoay
.- Phân công 3 nhóm lần
lượt làm các bài tập 36,
39, 40
- Gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải
- chính xác hoá kiến thức
Và hướng dẫn khi cần
+ Nghe hiểu nhiệm vụ
+ Thảo luận nhóm để tìm lời giải
+ Cử đại diện trình bày
36) Thể tích cần tìm là
a S x dx
S x( ) 4sinx
04sinxdx 4cosx 8
39) Thể tích cần tìm là
0x e dx x (e 2)
(từngphần)
40) Tính thể tích cần tìm là
2
2 0
4 Củng cố toàn bài:
Hoạt động 2: (20’) Củng cố (phát phiếu học tập )
Phiếu HT1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2, y = 4x – 4 , y = – 4x – 4 ?
Phiếu HT2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ;
2
x
Phiếu HT3 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
y x
Phiếu HT4 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
2
x
y
Phiếu HT5 : Xđịnh CT thể tích vật thể tròn xoay sinh
ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
quay xung quanh Ox
;
2
x
GV gọi đại diện từng nhóm trả lời
Treo bảng phụ và HDẫn
Phiếu 2
hình phẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy
2
3
x
f(x)=4*x-4 f(x)=-4*x-4 f(x)=x^2 f(x)=-x+3 f(x)=-x+2.6 f(x)=-x+2.2 f(x)=-x+1.8 f(x)=-x+1.4 f(x)=-x+1 f(x)=-x+0.6 f(x)=-x+0.2 f(x)=-x-0.2 f(x)=-x-0.6
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Trang 5Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
16
S
Phiếu 5 : thể tích vật thể cần tìm V = V1 – V2
V1 là thể tích vật thể sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh Ox
V1: y x, Ox và x = 0, x = 4
V2: , Ox và x = 0, x = 4
2
x
y
V xdx dx
8
5 Ruùt kinh nghieäm
5
4
3
2
1
-1
-2
B y
x
2
4
A
O
Lop12.net