Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh.. PHÖÔNG TIEÄN DAÏY HOÏC GV : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ[r]
Trang 1Ngày soạn : 9 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Trang 53
A
38 0
a m
B
O b
132 0
1 2
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU
Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời
Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ (máy chiếu)
C QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP :
Hoạt động 1 : KIỂM TRA (5 ph)
GV kiểm tra :
HS 1 : Hãy phát biểu các định lí được
diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả
thuyết và kết luận của từng định lí
HS lên bảng phát biểu a) Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau b) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
GT ac ; bc
KL a//b
GT a//b ; ac
KL bc
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (38 ph)
Bài tập 57 trang 104 SGK
Cho hình vẽ (hình 39 SGK) hãy tính số đo
x của Ô
GV gợi ý : Cho tên các đỉnh góc là A, B
Có Â1 = 380
0
ˆ
B
Vẽ tia Om//a//b
Hình 39 (SGK)
Tiết 15
c
Lop7.net
Trang 2Kí hiệu các góc Ô1, Ô2 như hình vẽ.
Có x = AÔB quan hệ thế nào với Ô1 và
Ô2
- Tính Ô1, Ô2 ?
Vậy x bằng bao nhiêu?
Bài tập 59 trang 104 SGK.
(Đề bài đưa lên màn hình và in trên
phiếu học tập của nhóm)
Cho hình vẽ (hình bên) biết :
d//d’//d”, = 600, = 1100
1
ˆ
C Dˆ3
Tính các góc :
Ê, Gˆ2, , , Â5,
3
ˆ
G Dˆ4 ˆB6
GV và HS nhận xét
Bài 48 trang 83 SBT (GV đưa đề bài lên
màn hình)
Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài toán
AÔB = Ô1 + Ô2 (vì tia Om nằm giữa hai tia
OA và OB)
HS : Ô1 = Â1 = 380 (sole trong của a//Om)
Ô2 + = 180ˆB2 0 (hai góc trong cùng phía của
b // Om) mà = 132ˆB2 0 (GT)
Ô2 = 1800 – 1320 = 480
HS :
x = AÔB = Ô1 + Ô2
x = 380 + 480 = 860 Cho HS hoạt động nhóm
Bài làm
C D 3 1100
600 4 4
1 3 2
E G
Ê1 = = 60Cˆ1 0 (sole trong của d’//d”)
2
ˆ
G Dˆ3
(đồng vị của d’//d”) = 1800 - = 1800 – 1100 = 700
3
ˆ
G Gˆ2
(hai góc kề bù) = = 1100 (đối đỉnh)
4
ˆ
D Dˆ3
Â5 = Ê1 (đồng vị của d//d”) = = 700 (đồng vị của d//d”)
6
ˆB Gˆ3 Đại diện một nhóm trình bày
Trang 3Ngày soạn : 9 - 8 - 2003 Ngày dạy :
GV : Bài toán này ta đã biết
= 1400 ; Â = 1400 ; = 1500
C
B
Ta cần chứng minh Ax//Cy
Tương tự như bài 57 SGK, ta cần vẽ thêm
đường nào?
GV hướng dẫn HS phân tích bài toán:
Có Bz//Cy Ax//Cy
Ax//Bz
2
ˆB
Làm thế nào để tính ?ˆB2
Sau đó GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
bài làm HS cả lớp tự trình bày vào vở
GV nhận xét bài làm của HS
Sau đó GV yêu cầu HS nhắc lại :
- Định nghĩa hai đường thẳng song song
- Định lí của hai đường thẳng song song
- Các cách chứng minh hai đường thẳng
song song
xÂB = 1400
A ˆ B C= 700
GT B ˆ C y = 1500
KL Ax // Cy
HS : Cần vẽ thêm tia Bz//Cy
HS : = ˆB2 A ˆ B C - ˆB1
Mà = 180ˆB1 0 - Cˆ
= 1800 – 1500
= 300
= 700 – 300
2
ˆB
HS trình bày bài làm
Chứng minh
Kẻ tia Bz // Cy + = 180Cˆ ˆB1 0 (hai góc trong cùng phía của Bz//Cy)
= 180ˆB1 0 - Cˆ
= 1800 – 1500
1
ˆB
Có = ˆB2 A ˆ B C - (vì tia Bz nằm giữa tia ˆB1
AB và BC)
= 700 – 300 = 400
2
ˆB
Có : Â + = 1400 + 400 = 1800
2
ˆB
Ax // Cy vì cùng // Bz
HS nhận xét bài làm của bạn, sửa lại bài giải của mình cho chính xác
HS trả lời câu hỏi
- Các cách chứng minh hai đường thẳng song song
x z y
140 0
70 0
150 0
A
B C
Trang 41 Hai đường thẳng bị cắt bởi đường thẳng thứ ba có :
- Hai góc so le trong bằng nhau hoặc
- Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường thẳng song song với nhau
2 Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba
3 Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra một tiết Hình chương I